PEG 6000: 578 công bố tá dược, vỏ nang

PEG 6000 được công bố 578 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

578
Công bố tá dược
33
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Sasol Germany GmbhĐứcEP 11CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) (893500139026)16/07/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF 2023MaxPain relief (893100119926)15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP 2024/ NF 2024RIPAINGESIC (893110083326)15/06/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyUSP hiện hành (USP 42)LaviloLSP 4 (893110118626)15/06/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF 2024Ubvix-med (893115110926)15/06/2031
Avesta Pharma Pvt. LtdẤn ĐộUSP hiện hànhWajuni 5 (893110116026)15/06/2031
Sasol Germany GmbHGermanyJP XVIIIMimelin 500 FIP (893100120026)15/06/2031
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhMecarbamol 1500 (893110126626)15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanNF 2023/ BP 2022TANACEVIT (893110127826)15/06/2031
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhMecarbamol 1000 (893110126026)15/06/2031
Dow Chemical Pacific Private LTDSingaporeUSP phiên bản hiện hànhFASTOXIM® (893110087226)15/06/2031
Sasol Germany GmbHGermanyBP hiện hànhEstoon 25 (893110122926)15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanNF 36DICLOFENAC 75 (893110127726)15/06/2031
SASOL GERMAY GMBH WERK MARLGermany.USP hiện hànhCEFDITOREN 400 mg (893110110226)15/06/2031
SASOL GERMANY GMBHGermanyEP 11EGUDIN FORTE 5 (893110098026)15/06/2031
SASOL GERMANY GMBHGermanyEP 11EGUDIN FORTE 10 (893110097926)15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanDược điển Mỹ hiện hànhD-Cotatyl 500 (893110107226)15/06/2031
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP hiện hànhNaproxen MCN 250 EC (893100115226)15/06/2031
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP hiện hànhSpironolacton MCN 100 (893110115526)15/06/2031
Avesta Pharma Pvt.Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhBukser HSD 1000 (893100114426)15/06/2031
Sino-japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhSOLZENMA (893115129126)15/06/2031
Sasol Germany GmbH.GermanyUSP hiện hànhHutilum (893110119726)15/06/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyBP hiện hànhPIHOYA 1mg (893110106726)15/06/2031
Sino - Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP phiên bản hiện hànhFamotidin OD DWP 20 mg (893110109026)15/06/2031
AVESTA PHARMA PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhPARACETAMOL 500mg (893100110026)15/06/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyUSP-NF hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926)15/06/2031
Avesta Pharma Pvt. LtdẤn ĐộUSP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyJP hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
Sino Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP-NF hiện hànhRiafen (893115011626)09/03/2031
Sasol Germany GmbHGermanyBP phiên bản hiện hànhDH-Pacegan 500 (893100020326)09/03/2031
Sasol Germany GmbhĐứcEP 11Cao đặc diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum, phyllanthin ≥ 0,5%) (893500000226)09/03/2031
Sino-Japan Chemical Co.,LtdTaiwanUSP hiện hành (USP 2024)Diabetea (893110017526)09/03/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyEP 11Seabro (893100008826)09/03/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyUSP 2024Defaeco (893110008226)09/03/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF 2024Crescell (893100010926)09/03/2031
Nof CorporationJapanBP hiện hànhSitamibe-M 50/850 (893110020126)09/03/2031
Sino-Japan Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP hiện hànhPlainic (893110486025)02/12/2030
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcUSP phiên bản hiện hànhWiacid (893110482925)02/12/2030
Clariant Produkte (Deutschland) GmbH (Clariant)ĐứcUSP hiện hànhOmnivastin 50 (893110480525)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyUSP hiện hànhÉloflurbiprofen (893110478925)02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP, phiên bản hiện hànhEffe para TP (893100467325)02/12/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhTicagrelor MCN 90 (893110479925)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyBP hiện hànhMivifort 850/ 50 (893110486425)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyEP hiện hànhElofarvita (893100471425)02/12/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhWanen 180 (893100480025)02/12/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeEP hiện hànhMethylprednisolon HT 32 (893110479725)02/12/2030
NOF CORPORATIONNhật BảnJPCasdenzid 4 (893110469725)02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hành (USP 2024)Sakiesmin (893110456625)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyEP hiện hànhLotuto (893110471825)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyBP 2024Febuxogout 80 mg (893110473025)02/12/2030
Dow Chemical Pacific Private LTDSingaporeBP hiện hànhPatistured 2.5 (893110462125)02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhDuczins (893115452725)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyEP hiện hànhFabaximin 550 (893110469025)02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhDahukeys (893114452625)02/12/2030
Sino - Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhEmpagliflozin 10 mg (893110471525)02/12/2030
Avesta Pharma PVT. LTD.Ấn ĐộUSP-NF 2024Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyUSP - NF 2021Socate (893100476925)02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhEltomax (893110485825)02/12/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhMecefer (893100479525)02/12/2030
Avesta Pharma PVT LTD.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhWintat 667 (893110463125)02/12/2030
Dow Chemical Pacific Private LTDSingaporeUSP 2024Fentania 5 (893110455225)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyEP hiện hànhFeloravit (893100471625)02/12/2030
SASOL GERMANY GMBH WERK MARLGermanyUSP hiện hànhCefditoren 200 mg (893110475725)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcEP 10Censamin fort (893100476325)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyEP hiện hànhFabaximin 200 (893110468925)02/12/2030
NOF CORPORATIONNhật BảnJPDarcokin 5 (893110469825)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhKidneymin (893110473725)02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP phiên bản hiện hànhLSP-Apixaban 5.0mg (893110482825)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyBP 2023Uptifast 60 (893100473525)02/12/2030
SASOL GERMANY GMBHĐứcUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 180 (893114485225)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyBP phiên bản hiện hànhDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
Sasol Germary GmbHĐứcEP 11Franxiga (893110476625)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP hiện hànhNewferon (893210407925)06/10/2030
SASOL Germany GmbH Werk MarlĐứcEP hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025)14/08/2030
Nof CorporationJapanBP hiện hànhXeraban 2,5 (893110397525)14/08/2030
Dow Chemical Pacific Private LtdSingaporeBP hiện hànhUkepal (893110377125)14/08/2030
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhVit C 1000 EFF (893100401925)14/08/2030
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhFralosa (893110400425)14/08/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhNaproxen MCN 500 (893110390325)14/08/2030
Sasol GmbH GermanyĐứcDĐVN VBlokheart 20 (893110388325)14/08/2030
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhDiosplus (893100399925)14/08/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhMeceplus 2,5/0,625 (893110390225)14/08/2030
Sasol Germary GmbHĐứcEP 11.0Erycen 500 (893110386725)14/08/2030
Sasol Germany GmbH.GermanyUSP phiên bản hiện hànhRementim 5 (893110394425)14/08/2030
Avesta Pharma PVT LTD.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhWintat 950 (893100375225)14/08/2030
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhLafancol 3S EFF (893110400725)14/08/2030
SINO-JAPAN Chemical Co., LtdĐài LoanUSP/ NF 2023Corcotab 5 plus (893110402425)14/08/2030
Công ty Sasol Germany GmbHGermanyUSP 40Nametab 500 (893110392825)14/08/2030
Liaoning Oxiranphex IncChinaCurrent USPLevofloxacin (893115372525)14/08/2030
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhDiosce (893100399825)14/08/2030
Nof Corporation.JapanUSP hiện hànhTBPhecol 500 (893100381725)14/08/2030
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhLosarplus LTF (893110401325)14/08/2030
Sasol Germany GmbHGermanyBP hiện hànhTrantriva 5 (893110397425)14/08/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhHyoscin MCN 20 (893100389625)14/08/2030
Sino - Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP phiên bản hiện hànhAmbroxol Effer DWP 60 mg (893110385125)14/08/2030
Sino-Japan Chemical Co.,LtdĐài LoanBP 2023Atorvastatin (893110290325)02/06/2030
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyEP hiện hànhIbupro 200-LTF (893100288525)02/06/2030
Sasol Germany GmbHGermanyBP hiện hànhEstoon 10 (893110285225)02/06/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP 2023Phazandol C 200 (893100267025)02/06/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP 2023Phazandol C 150 (893100266925)02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với PEG 6000?
Dữ liệu ghi nhận 33 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới PEG 6000. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.