Croscarmellose Sodium: 564 công bố tá dược, vỏ nang

Croscarmellose Sodium được công bố 564 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

564
Công bố tá dược
63
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Itacel Farmoquimica LTDABrazilUSP phiên bản hiện hànhLousu ODT 50 (893110122526)15/06/2031
Roquette (Itacel Farmoquimica Ltda)BrazilUSP 2024MEDACITIN 20 (893110088326)15/06/2031
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhParaichi 500MG (893100127126)15/06/2031
Ming Tai Chemical Co. Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhLacele-xib 100 (893110125826)15/06/2031
ITACEL FARMOQUIMICA LTDABrazilPh.Eur. hiện hànhGIVET CHEW (893110094126)15/06/2031
ITACEL FARMOQUIMICA LTDA. (ROQUETTE) - BRAZILBrazilUSP 2023CAGOPAZ (893112097626)15/06/2031
Prachin ChemicalIndiaUSP-NF hiện hànhBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP hiện hành (USP 2024)PINDOPRAM 10/10 (893110106826)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP hiện hànhAMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226)15/06/2031
Prachin ChemicalIndiaUSP-NF hiện hànhBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộBP 2024NOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
Gangwal Healthcare Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhEperi LTF 50 (893110125326)15/06/2031
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.ChinaBP 2025BV Naproxen 550 (893110120826)15/06/2031
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTD. UNIT IIIndiaEP 9.0SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
JRS PHARMA AND GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhMokast-LTF 10 (893110126126)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023PONTAZOL ODT 50 (893110128526)15/06/2031
International N&H USA, Inc.USAEP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.0AstaNospan 40 mg (893110084126)15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilUSP 2023FLUCONAZOL 150 (893110088226)15/06/2031
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP hiện hànhOrilopram 10 (893110100026)15/06/2031
NB ENTREPRENEURSIndia.USP hiện hànhCEFDITOREN 400 mg (893110110226)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhCyclosila (893100091626)15/06/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026)15/06/2031
GANGWAL HEALTHCARE PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhLipis-LTF 40 (893110126726)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP 11Amebismo Extra 525 (893100099126)15/06/2031
Mingtai Chemical Co. LTDTaiwanBP hiện hànhBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhCarhurol 5 (893110101226)15/06/2031
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP hiện hànhOripuric 100 (893110100126)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP 2024D-Cotatyl 325/400 (893110107126)15/06/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Prachin ChemicalIndiaUSP hiện hànhCarbocistein DWP 375 mg (893100108926)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhONDAN ODT 8 (893110128426)15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD.Đài LoanUSP hiện hànhBINID 30 (893110095626)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.BP phiên bản hiện hànhEPRINAL 50 (893110113526)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhSolflutin (893110129026)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanUSP-NF 2023PLASTAEL 100MG (893110110826)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộBP 2020DCL Paracetamol 500mg (893100093526)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộBP 2024NOCOPPA 360 (893110097726)15/06/2031
Mingtai Chemical Co. LtdĐài LoanUSP-NF hiện hànhTAFALIZ 10 (893110124926)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdThái LanUSP-NF 2024Ubvix-med (893115110926)15/06/2031
Gangwal Healthcare Private LimitedIndiaUSP-NF 2024METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526)15/06/2031
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTD. UNIT IIIndiaEP 9.0SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
Mingtai Chemical Co. LTDTaiwanBP hiện hànhBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
Mingtai Chemical Co; LtdTaiwanUSP 2024VIRTO 2,5 mg (893110088626)15/06/2031
Gangwal Healthcare Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhFEBUXOSTAT 40 mg (893110124626)15/06/2031
Prachin ChemicalẤn ĐộBP hiện hànhTADINTOS DT-10 (893100096226)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.0Drotaverine 40 mg (893110084326)15/06/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826)15/06/2031
Prachin ChemicalIndiaUSP-NF hiện hànhLisinopril Plus DWP 20/12,5 mg (893110015126)09/03/2031
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10Itopride 50 (893110011726)09/03/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD.Nhật BảnUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Bilastin ODT SOHA 10 (893110012826)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/325 (893110010426)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhTahytrin (893100009626)09/03/2031
Gangwal Healthcare Pvt LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhVB-Joint (893110020726)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2025Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626)09/03/2031
Itacel Farmoquímica Ltda.BrasilEP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/325 (893110010426)09/03/2031
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhMokast-LTF 5 (893110021126)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/325 (893110010426)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.4Astalamin 4 mg (893100005926)09/03/2031
Itacel Farmoquimica Ltda. (Roquette Brazil)BrazilUSP 2024Nevolol 5 (893110008926)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwan,R.O.CUSP hiện hànhValteam 10/160 (893110019826)09/03/2031
DFE Pharma BVNetherlandsEP 11Tadalafil 20mg (893110011926)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/500 (893110010526)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/500 (893110010526)09/03/2031
Amster Microcell Pvt.LtdIndiaUSP hiện hànhMycaflozin 100 (893110018426)09/03/2031
Dupont nutrition IE, NetherlandsIrelandEP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/325 (893110010426)09/03/2031
Itacel Farmoquímica Ltda.BrasilEP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/325 (893110010426)09/03/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP 11.4Chlorpheniramine 4 mg (893100006626)09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP 2023Methocarbamol 1000mg (893110016426)09/03/2031
Dupont nutrition IE, NetherlandsIreland.EP hiện hành (EP 11)Frebamol 400/325 (893110010426)09/03/2031
Gangwal Healthcare Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhVaszirel 20 (893110021326)09/03/2031
Gangwal Healthcare Pvt LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhCophaverine 80 (893110020426)09/03/2031
Jrs Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaBP hiện hànhPutinePro (893100012226)09/03/2031
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.4Piracetam 800 mg (893110453725)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 2023Lercanidipine 20 (893110490925)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwan.USP hiện hànhSoraliv (893114465725)02/12/2030
DuPont Nutrition USUSAEP 11.0Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325)02/12/2030
Roquette (Itacel Farmoquimica Ltda)BrazilUSP 2024Medacitin 10 (893110456225)02/12/2030
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwan.USP hiện hànhSartoid (893114465525)02/12/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD.TaiwanBP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhPira 800-LTF (893110489525)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP-NF hiện hànhSitagliptin 25 mg (893110488025)02/12/2030
Prachin chemicalindiaBP hiện hànhHivalin pro (893100465425)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.4Astatropil 800 mg (893110453325)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.ChinaBP 2024Bivibismol (893110484425)02/12/2030
NB ENTREPRENEURSIndiaUSP hiện hànhCefditoren 200 mg (893110475725)02/12/2030
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10Hepazid (893110464125)02/12/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDABrazilEP hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325)02/12/2030
GANGWAL HEALTHCARE PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhSupergra 50 (893110489725)02/12/2030
GANGWAL HEALTHCARE PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhLipis-LTF 20 (893110489125)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KGĐứcBP hiện hànhFastrichs 180 (893100464425)02/12/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP 10Hepazid (893110464125)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.ChinaBP 2023BV Carbocistein 500 (893100484625)02/12/2030
GANGWAL HEALTHCARE PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhSupergra 100 (893110489625)02/12/2030
MingtaiĐài LoanDược điển Anh hiện hành (BP 2024)Sitagliptin 50mg (893110472625)02/12/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Croscarmellose Sodium?
Dữ liệu ghi nhận 63 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Croscarmellose Sodium. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.