Titan dioxide được công bố 42 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| KRONOS CANADA, INC | Canada J3X 1T4 | USP hiện hành | Dovran 100 (893110125126) | 15/06/2031 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226) | 15/06/2031 |
| Precheza a.s. | Czech Republic | USP 2025 | Omeprazol 20 (893110009026) | 09/03/2031 |
| Nguồn 2: Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | DRP-Empa (893110018726) | 09/03/2031 |
| Nguồn 1: Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | DRP-Empa (893110018726) | 09/03/2031 |
| KRONOS CANADA, INC | Canada J3X 1T4 | USP hiện hành | Dovran 200 (893110488325) | 02/12/2030 |
| Nguồn 2: Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Triflogilse (893110484225) | 02/12/2030 |
| Nguồn 1: Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Triflogilse (893110484225) | 02/12/2030 |
| Nguồn 2: Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Brydalvif (893110394525) | 14/08/2030 |
| Nguồn 1: Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Brydalvif (893110394525) | 14/08/2030 |
| KRONOS CANADA, INC | Canada J3X 1T4 | USP hiện hành | Dovran 50 (893110400025) | 14/08/2030 |
| Proquimac SPAIN | Tây Ban Nha | USP 2023 | Novodart (893110240825) | 02/06/2030 |
| PRECHEZA a. s. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Spiamib 15 (893110274325) | 02/06/2030 |
| Proquimac – PFC, S.A | Tây Ban Nha | EP 9.0 | Edopez 5 (893110245125) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg (893110281025) | 02/06/2030 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg (893110281025) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg (893110280925) | 02/06/2030 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg (893110280925) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC S.A. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Vocfor Extra 8 (893110068525) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC S.A. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Vocfor Extra 4 (893110068425) | 13/03/2030 |
| Nguồn 2: Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Yacapen XR 50 mg/1000 mg (893110107625) | 13/03/2030 |
| Nguồn 1: Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Yacapen XR 50 mg/1000 mg (893110107625) | 13/03/2030 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Plazinide (893110107525) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Liziclone (893110107125) | 13/03/2030 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Liziclone (893110107125) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP | Dydrogesterone 10 mg (893110107025) | 13/03/2030 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP | Dydrogesterone 10 mg (893110107025) | 13/03/2030 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Xyvolef 25 mg (893110159300) | 21/11/2029 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Xyvolef 25 mg (893110159300) | 21/11/2029 |
| ROHA EUROOE S.L.U | Spain | EP hiện hành | Clotrimazole 500mg (893100162900) | 21/11/2029 |
| Precheza a.s | Cộng hòa Séc | EP | Hadupanto 40 (893110152200) | 21/11/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Narisom (893110753824) | 11/08/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Yacapen XR 100mg/1000mg (893110293824) | 05/05/2029 |
| Roha Europe S.L.U | Tây Ban Nha | BP hiện hành + NSX | Mitifomin 100 (893110046924) | 30/01/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Newzocet (893100204023) | 16/08/2028 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Clotannex (893110203923) | 16/08/2028 |
| Precheza a.s., | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Xyvolef 50 mg (893110119200) | 31/10/2027 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Xyvolef 50 mg (893110119200) | 31/10/2027 |
| Precheza a.s. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Solvyne (893110119100) | 31/10/2027 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Mactapro 10/5 mg (893110242224) | 20/03/2027 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Mactapro 25/5 mg (893110242324) | 20/03/2027 |
| Precheza A.S | Cộng hòa Séc | DĐVN IV | Tioked (QLĐB-654-18) | 21/02/2020 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Polyethylen glycol 400 | 42 |
| Natri carbonat khan | 42 |
| Magnesium stearate div i i div | 43 |
| Dầu thầu dầu | 41 |
| Hypromellose E6 | 41 |
| Citric acid anhydrous | 43 |
| Sorbitol solution | 43 |
| Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil | 43 |
| HPMC E15 | 41 |
| Natri carbonat | 41 |
| Sunset yellow lake | 44 |
| Hương trái cây | 40 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.