HPMC E15 được công bố 41 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shandong Head Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226) | 15/06/2031 |
| Shangdong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Qadamol (893100013426) | 09/03/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,Ltd. | China | USP hiện hành (USP 2024) | Diabetea (893110017526) | 09/03/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Cemigo cap (893110370725) | 14/08/2030 |
| SHANGDONG HEAD CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP phiên bản hiện hành | Lipid New (893110287625) | 02/06/2030 |
| SHANDONG HEAD CO.,LTD. | Trung Quốc | USP 40 | Redorsi (893110245425) | 02/06/2030 |
| Microcellulose Weissenborn GmbH & CO. KG (JRS PHARMA GmbH & CO. KG) | Germany | EP 11.0 | Velfovin Oral (893110264325) | 02/06/2030 |
| JRS PHARMA GmbH & Co. KG | Germany | USP hiện hành | Levoaz (893110251125) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10 | Otilonium Bromide (893110284425) | 02/06/2030 |
| LOTTE Fine Chemical Co,.Ltd | Republic of Korea | USP – NF 2023 | Alcyoneus 450 (893114235025) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP phiên bản hiện hành | Tenofovir alafenamide 25 mg (893110217925) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Fexofenadin DWP 60mg (893100086725) | 13/03/2030 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Ducparo (893110102225) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 41 | Panactol Codein (893111065825) | 13/03/2030 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | China | BP hiện hành | Esratadin (893100103200) | 31/10/2029 |
| Shangdong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Mexproz 20 (893110116800) | 31/10/2029 |
| Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG. | Germany | EP hiện hành | Vintresto 50 (893110747424) | 11/08/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd. | P.R.China | USP-NF 2023 | Kacephan Cảm Cúm (893100738524) | 11/08/2029 |
| Evonik Industries | Malaysia | BP 2019 | Sitamed 50 (893110279724) | 05/05/2029 |
| Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG. | Germany | EP hiện hành | Valbitrin 200 (893110282524) | 05/05/2029 |
| Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG. | Germany | EP hiện hành | Vinperio 100 (893110283024) | 05/05/2029 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP-NF 2023 | Esomeprazol 20 (893110272624) | 05/05/2029 |
| DOW Chemical Company | Hoa Kỳ | USP | Dex Ibuhadi (893110263324) | 05/05/2029 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP-NF 2022 | Franprofen 400 (893100253124) | 28/03/2029 |
| Shandong Head Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Shogmerc (893110255724) | 28/03/2029 |
| Shangdong Head Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Superman (893110257124) | 28/03/2029 |
| Shangdong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Oritpin (893110239924) | 20/03/2029 |
| Evonik Industries | Malaysia | BP hiện hành | Ancold Flu D (893100452223) | 07/11/2028 |
| Shangdong Head Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Vitamin 3B (893110247323) | 27/08/2028 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Eroflu 10 (893110225523) | 23/08/2028 |
| Microcellulose WeiBenborrn GmbH & Co KG | Germany | EP phiên bản hiện hành | Vinflozin 10 mg (893110219523) | 23/08/2028 |
| Microcellulose WeiBenborrn GmbH & Co KG | Germany | EP phiên bản hiện hành | Vinflozin 10 mg (893110219523) | 23/08/2028 |
| Microcellulose WeiBenborrn GmbH & Co KG | Germany | EP phiên bản hiện hành | Vinflozin 25 mg (893110219623) | 23/08/2028 |
| JRS Pharma LP | Mỹ | USP 41 | Tratoren (893110200223) | 16/08/2028 |
| Shangdong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Solkzyn 30 (893110155423) | 02/07/2028 |
| Shangdong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Solkzyn 60 (893110155523) | 02/07/2028 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (phiên bản áp dụng khi nộp hồ sơ là USP 42) | Khouma-HCT (893110128623) | 31/05/2028 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP 42 | Frantel 200 (893100060723) | 23/03/2028 |
| Shandong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Forgout (VD3-153-21) | 31/10/2024 |
| LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD | Korea | USP 43 | Antilus 4 (VD-34128-20) | — |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP 43 | Antilus 4 (VD-34128-20) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.