Natri carbonat khan được công bố 42 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur. 11 | Phazandol Flu (893100109926) | 15/06/2031 |
| Solvay Operations France | Pháp | EP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100091426) | 15/06/2031 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | DH-Pacegan 500 (893100020326) | 09/03/2031 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Panalgan® 150 (893100009926) | 09/03/2031 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Panalgan® 250 (893100010026) | 09/03/2031 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur. 11 | Effer phazandol 500 (893100475425) | 02/12/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur. 11 | Effer phazandol 650 (893100475525) | 02/12/2030 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur 11.0 | Phazandol 650 (893100386325) | 14/08/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur 11.0 | Phazandol 250 (893100386225) | 14/08/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur. 11 | Effer phazandol flu (893100386125) | 14/08/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur 11.0 | Effer phazandol cafein 65 (893100386025) | 14/08/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur 11.0 | Phazandol 150 (893100266725) | 02/06/2030 |
| Solvay | Belgium | BP hiện hành | Qbiphadol 80mg (893100249225) | 02/06/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur 11.0 | Sm.Glimep 0,5 (893110295725) | 02/06/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur. 11 | Phazandol C 200 (893100267025) | 02/06/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur. 11 | Phazandol C 150 (893100266925) | 02/06/2030 |
| Solvay Operations France S.A.S | Pháp | EP hiện hành | Tbphecol 500 ET. (893100257725) | 02/06/2030 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | DH-Parahasan Max (893100111325) | 13/03/2030 |
| Solvay | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Qbiphadol 150 mg (893100071425) | 13/03/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur. 11 | Phazandol C- PV (893100087925) | 13/03/2030 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | Ph. Eur 11.0 | Effer Phazandol Cafein 50 (893100087425) | 13/03/2030 |
| Solvay Operations France S.A.S | France | EP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100080925) | 13/03/2030 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | Parahasan Night (893100110825) | 13/03/2030 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | Extradol Effer (893100111725) | 13/03/2030 |
| PanReac Química S.L.U (PanReac AppliChem-ITW Reagents) | Spain | BP 2024 | Ospram 40 (893110136700) | 21/11/2029 |
| Solvay-Operations France S.A.G. | France | EP 10.0 | Paralmax Extra Sủi (893100733924) | 11/08/2029 |
| Panreac Quimica S.L.U | Spain | USP hiện hành | Acetyl Bht 200 (893100573024) | 01/07/2029 |
| Solvay Operations France | Pháp | BP hiện hành | Quanpluzz 600mg (893100576324) | 01/07/2029 |
| Solvay Operations France | Pháp | BP hiện hành | Quanpluzz 200mg (893100576224) | 01/07/2029 |
| Solvay | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Qbiphadol 250 mg (893100576024) | 01/07/2029 |
| Solvay-Operations France S.A.G. | Pháp | EP 10.0 | Paracetamol 650 mg (893100226624) | 20/03/2029 |
| Solvay - Carbonate France S.A.S | France | BP phiên bản hiện hành | Hasanloc 40 (893110461323) | 07/11/2028 |
| Panreac Quimica S.L.U. | Espana | BP 2017 | Paracemo 250 (893100224923) | 23/08/2028 |
| Panreac Quimica S.L.U. | Espana | BP 2022 | Paracemo 150 (893100224823) | 23/08/2028 |
| CANTON LABORATORIES PVT LTD | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | DolAPC 150 (893100212223) | 23/08/2028 |
| CANTON LABORATORIES PVT LTD | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | DolAPC 250 (893100212323) | 23/08/2028 |
| Solvay Carbonat France. | France | Ph. Eur. 9 | Op.Pred 20mg (893110001423) | 26/02/2028 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP 2019 | Hasan-C 500 (VD-36242-22) | 29/12/2027 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành (BP 2022) | Pantogas 40 (VD-35982-22) | 20/12/2027 |
| Canton Laboratories Pvt Ltd | India | EP 9 | Hasanzol 40mg (VD-35116-21) | 02/06/2026 |
| Solvay-carbonate France S.A.S | France | BP 2020 | Calcium Hasan 250mg (VD-28536-17) | 18/09/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Titan dioxide | 42 |
| Polyethylen glycol 400 | 42 |
| Sorbitol solution | 43 |
| Magnesium stearate div i i div | 43 |
| Natri carbonat | 41 |
| Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil | 43 |
| HPMC E15 | 41 |
| Citric acid anhydrous | 43 |
| Dầu thầu dầu | 41 |
| Hypromellose E6 | 41 |
| Sunset yellow lake | 44 |
| Crospovidon | 44 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.