Natri carbonat: 41 công bố tá dược, vỏ nang

Natri carbonat được công bố 41 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

41
Công bố tá dược
10
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Canton Laboratories PVT. LTD.Ấn ĐộBP 2024Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425)02/12/2030
Solvay Operations France S.A.SFranceEP hiện hànhTBPhecol 250 (893100471325)02/12/2030
Canton Laboratories Pvt. LtdindiaBP 2019Idlag (893100463425)02/12/2030
Dr. Paul Lohmann GmbH KGĐứcUSP - NF hiện hànhAtoreg 40 (893110469525)02/12/2030
Dr. Paul Lohmann GmbH KGĐứcUSP - NF hiện hànhAtoreg 20 (893110469425)02/12/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SFranceUSP hiện hànhVit C 1000 EFF (893100401925)14/08/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SFranceUSP hiện hànhLafancol 3S EFF (893110400725)14/08/2030
Canton Laboratories Pvt. Ltd.IndiaBP 2019Idlag-N (893110245625)02/06/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SFranceUSP hiện hànhLafancol 150 EFF (893100288725)02/06/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SFranceUSP hiện hànhLafancol 250 EFF (893100288825)02/06/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SFranceUSP hiện hànhLafancol 500 EFF (893100288925)02/06/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SFranceUSP hiện hànhLafancol 80 EFF (893100289025)02/06/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SFranceUSP hiện hànhLafancol Extra EFF (893100289125)02/06/2030
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.SPhápUSP phiên bản hiện hànhFamonova 500/200 (893100289625)02/06/2030
Canton Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP hiện hànhHadupara Kids 250 Effe (893100094125)13/03/2030
Panreac quimicaTây Ban NhaBP hiện hànhPharbapain (893111081125)13/03/2030
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP phiên bản hiện hànhIbuprofen Effer DWP 600 mg (893110086825)13/03/2030
Canton Laboratories Pvt. LtdIndiaBP 2019Idlag (893110331000)19/12/2029
Panreac Química SLUTây Ban NhaUSP hiện hànhImazicol 40 (893110334800)19/12/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP hiện hànhRosuvastatin DWP 15 mg (893110149300)21/11/2029
Canton Laboratories Pvt. LtdẤn ĐộBP 2019Efferoxen (893100135800)21/11/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP hiện hànhSpironolacton Plus DWP 50/20 mg (893110105100)31/10/2029
Solvay Operations France S.A.SPhápUSP hiện hànhRosuvastatin Cap MDS 20 mg (893110094500)31/10/2029
Solvay Chemicals InternationalBỉBP hiện hànhTK Extra EF (893100103100)31/10/2029
Solvay Operations France S.A.SPhápUSP hiện hànhAtorvastatin OD MDS 10 mg (893110941324)15/09/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP phiên bản hiện hànhRosuvastatin Cap DWP 20 mg (893110748124)11/08/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP hiện hànhAtorvastatin OD DWP 5 mg (893110747524)11/08/2029
Solvay Operations France S.A.SPhápUSP hiện hànhRosuvastatin OD MDS 5 mg (893110739624)11/08/2029
SOLVAY PEROXYTHAI LIMITEDThái LanEP hiện hànhAdsepain – New Dau Bung For Children (893110577324)01/07/2029
Solvay Carbonat France S.A.SFranceBP 2017Mibeviru 800 mg (893110581224)01/07/2029
Solvay Operations France S.A.SPhápUSP*Rosuvastatin Cap MDS 5 mg (893110274824)05/05/2029
Solvay Pharmaceuticals GmbHĐứcBP 2022Esomeprazol 20 (893110272624)05/05/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP hiện hànhAtorvastatin OD DWP 10 mg (893110283924)05/05/2029
Solvay Operations France S.A.SPhápUSP hiện hànhAtorvastatin OD MDS 5 mg (893110273424)05/05/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceEP phiên bản hiện hànhHapacol 650 sủi (893100224724)20/03/2029
SOLVAY OPERATIONS FRANCE S.A.S.PhápUSP hiện hànhWedoll eff 650 (893100241724)20/03/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP hiện hànhRosuvastatin Cap DWP 10 mg (893110045824)30/01/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP hiện hànhIbuprofen Effer DWP 200mg (893100045624)30/01/2029
Solvay Operations France S.A.SFranceUSP hiện hànhRosuvastatin OD DWP 5 mg (893110457023)07/11/2028
CANTON LABORATORIES PVT LTDẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhC-APC (893100149223)02/07/2028
Sudeep Pharma Pvt. LtdIndiaBP 2022DOROPANTO 40 mg (VD-23901-15)22/05/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri carbonat?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri carbonat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.