Polyethylen glycol 400: 42 công bố tá dược, vỏ nang

Polyethylen glycol 400 được công bố 42 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

42
Công bố tá dược
16
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Dow Chemical Pacific Private LtdSingaporeBP hiện hànhEU PARAKULT 500 (893100091926)15/06/2031
Sino – Japan chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhHADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626)15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanCurrent USP – NFPovidine 10% (893100010226)09/03/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP phiên bản hiện hànhSanvanfos 400 (893110019626)09/03/2031
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyUSP hiện hànhApilastin (893110365825)14/08/2030
Sino-Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhFridgus 1% (893110380825)14/08/2030
Công ty: Sino - Japan Chemical Co.,ltdĐài LoanUSP 2023Sorofen 400 (893100393225)14/08/2030
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyNF hiện hànhVividol 375/20 (893110275425)02/06/2030
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyNF hiện hànhVividol 500/20 (893110275525)02/06/2030
Sino Japan Chemical Co, Ltd -TaiwanĐài LoanBP 2023Degida (893100246425)02/06/2030
Optimal chemicals.MalaysiaBP 2016Anustri (893110263525)02/06/2030
BASF The Chemical CompanyĐứcUSP hiện hànhAscinas 50 (893110070725)13/03/2030
SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD.Đài LoanUSP hiện hành (USP 42)Ttlackyn (893110107925)13/03/2030
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP 40/ BP 2018/ EP 9.0Pirocin 2% (893100327500)19/12/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP - NF 2023Bivixifen 60 (893100952424)15/09/2029
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP 40Nimodipin-SB (893110735224)11/08/2029
Công ty Sino - Japan Chemical Co.,ltdTaiwanUSP 2023Rootop (893110650524)01/08/2029
Công ty Dow Chemical Pacific (Singapore) private limitedSingaporeĐạt theo USP 2023Influsan (893100650424)01/08/2029
Sino Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP 43Moxifloxacin Danapha (893115359824)06/06/2029
CLARIANT PRODUKTE (DEUTSHLAND) GMBHĐứcUSP hiện hànhNicsea 40 (893110372624)06/06/2029
Sino Japan Chemical Co, Ltd -TaiwanTaiwanBP 2022Loturocin (893100360324)06/06/2029
SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTDĐài LoanUSP hiện hànhNicsea 20 (893110295824)05/05/2029
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP NF-2023/BP 2023/EP 11.0Clomazol (893110269824)05/05/2029
Basf South East Asia Pte. Ltd.GermanyEP hiện hành (EP 11)Uritast (893110293324)05/05/2029
Zhejiang Shengzhou Wanshida Chemical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWinfen (893110273224)05/05/2029
CLARIANT PRODUKTE (DEUTSHLAND) GMBHĐứcUSP hiện hànhNicsea 20 (893110295824)05/05/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP phiên bản hiện hànhMebimol 120mg/5ml (893100231524)20/03/2029
Basf South East Asia Pte. Ltd.GermanyEP 9Bixofen 120 (893100237224)20/03/2029
Sino - Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP-NF 2022Paravina 1 g (893110232224)20/03/2029
Sino - Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP-NF 2022Paravina 1 g (893110232224)20/03/2029
Sino - Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP-NF 2022Paravina 1 g (893110232224)20/03/2029
BASF SEĐứcEP 9.0Bostussin Max (893110450623)07/11/2028
Glentham Life Sciences Ltd Unit 5 Leafied WayHoa KỳUSP hiện hành + NSXMitivax V-600 (893110221523)23/08/2028
Glentham Life Sciences Ltd Unit 5 Leafied WayUnited KingdomEP hiện hànhMitivax V-300 (893110221423)23/08/2028
Sasol - ĐứcĐứcBP 2019Duobetic 600 (893110166423)02/07/2028
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanNhà sản xuấtBV Cilpin 5 (893110166023)02/07/2028
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHĐứcUSP 41Esdopa-40 (893110115623)24/05/2028
INEOS Europe AGSwitzerlandUSP 41Apitor - Ez 20/10 (893110764824)11/08/2027
Basf-Germany.BP 2019Rosuvastatin-VMG 10 (VD-35683-22)22/06/2027
INEOS Europe AGSwitzerlandUSP 43Apitor - Ez 10/10 (893110464423)07/11/2026
SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTDĐài LoanUSP 35Cangyno (VD-28584-17)30/12/2024
BASF SEGermanyEP 9.5Telfast BD (VD-27322-17)21/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polyethylen glycol 400?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polyethylen glycol 400. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.