Citric acid anhydrous: 43 công bố tá dược, vỏ nang

Citric acid anhydrous được công bố 43 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

43
Công bố tá dược
13
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
TTCA CO., LTD.P.R. ChinaBP hiện hànhParaichi 250mg EFF (893100127026)15/06/2031
TTCA Co., LtdP.R. ChinaBP 2023New Ameflu multi-symptom relief (893110464225)02/12/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcBP phiên bản hiện hànhHistavert ODT (893110490825)02/12/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcBP phiên bản hiện hànhDacamela 100 (893114291525)02/06/2030
TTCA Co., Ltd.ChinaBP/EP phiên bản hiện hành (BP 2024, EP 11)Hapacol 150 Granule (893100230925)02/06/2030
Cofco Bio-chemical Energy (Yushu) Co., Ltd.PRC (China)BP/USP-NF phiên bản hiện hành (BP 2024, USP – NF 2023)Hapacol 150 Granule (893100230925)02/06/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP/USP-NF phiên bản hiện hành (EP 11, USP – NF 2023)Hapacol 150 Granule (893100230925)02/06/2030
Shangdong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcBP phiên bản hiện hànhHerataxol (893114116225)13/03/2030
WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO., LTDChinaBP 2022A.T Palonosetron Inj (893110056925)13/03/2030
TTCA Co., Ltd.ChinaBP/EP phiên bản hiện hành (BP 2023. EP 11)Hapacol 80 Granule (893100053225)13/03/2030
Cofco Bio-chemical Energy (Yushu) Co., Ltd.PRC (China)BP/USP-NF phiên bản hiện hành (BP 2023, USP – NF 2023)Hapacol 80 Granule (893100053225)13/03/2030
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP/USP-NF phiên bản hiện hành (EP 11, USP – NF 2023)Hapacol 80 Granule (893100053225)13/03/2030
Weifang Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcBP 2023Histavert 16 (893110344800)19/12/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcBP 2023Histavert 24 (893110344900)19/12/2029
Weifang Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcBP 2023Histavert 8 (893110345000)19/12/2029
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP/USP-NF phiên bản hiện hành: EP 11, USP – NF 2023Hapacol 250 Granule (893100937324)15/09/2029
Cofco Bio-chemical Energy (Yushu) Co., Ltd.PRC (China)BP/USP-NF phiên bản hiện hành: BP 2023, USP – NF 2023Hapacol 250 Granule (893100937324)15/09/2029
TTCA Co., Ltd.ChinaBP/EP phiên bản hiện hành: BP 2023. EP 11Hapacol 250 Granule (893100937324)15/09/2029
WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.ChinaBP 2020A.T Granisetron Inj 1 mg/ml (893110731324)11/08/2029
S.A. Citrique Belge N.V.BelgiumEP 10.0Rupatadine STELLA Sp. (893110298524)05/05/2029
COFCO Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd.ChinaEP 10.0Rupatadine STELLA Sp. (893110298524)05/05/2029
S.A. Citrique Belge N.V.BelgiumEP 10.0Clobetad (893110297824)05/05/2029
COFCO Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd.ChinaEP 10.0Clobetad (893110297824)05/05/2029
COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTDChinaEP 10.0Parastad Kid (893100462423)07/11/2028
COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTDChinaEP 10.0Partamol 650 eff. (893100420623)22/10/2028
COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTDChinaEP 10.0Vytostad 10/20 (893110225423)23/08/2028
COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTDChinaEP 10.0Vytostad 10/10 (893110225323)23/08/2028
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcBP phiên bản hiện hànhDacamela 200 (893114296825)02/06/2028
COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTDChinaEP 10.0Eperistad (893110064123)23/03/2028
COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTDChinaEP 10.0Amxolstad 30 mg/10 ml (893100063823)23/03/2028
Panreac ApplichemTây Ban NhaUSP 40/ EP9.0Rosafil (VD-36003-22)20/12/2027
Sujata Nutri-Pharma Private LimitedIndiaEP hiện hànhCidetuss (893110102424)30/01/2027
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP 9.0Lozab 500mg (VD-34185-20)14/06/2025
Panreac Quimica S.L.U.SpainBP2018Palonosetron bidiphar 0,25mg/5ml (VD-34064-20)14/06/2025
Cofco biochemical (anhui) Co., LtdTrung QuốcBP 2016Agidopa 125 (VD-33144-19)22/10/2024
Jungbunzlauer Canada Inc.CanadaEP 9.0Rolivit (VD3-74-20)20/12/2023
Jungbunzlauer Austria AGAustriaEP 8.0Fortamox 375 mg (VD-30752-18)04/07/2023
Panreac Quimica S.L.U.SpainBP2018Canpaxel 250 (QLĐB-592-17)17/03/2023
Panreac Quimica S.L.U.ESBP2018Etoposid Bidiphar (VD-29306-18)21/02/2023
TTCA Co., Ltd.ChinaBP2018Biragan kids 250 (VD-29304-18)21/02/2023
TTCA Co., Ltd.ChinaBP2018Bifehema (VD-29300-18)21/02/2023
COFCO Biochemical (Maanshan) Co., Ltd.ChinaEP 9.2Calcium corbière extra (VD-34368-20)
COFCO Bio-Chemical Energy (YUSHU) Co., Ltd.ChinaEP 9.2Calcium corbière extra (VD-34368-20)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Citric acid anhydrous?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Citric acid anhydrous. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.