Magnesium stearate div i i div: 43 công bố tá dược, vỏ nang

Magnesium stearate div i i div được công bố 43 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

43
Công bố tá dược
2
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Newromal 550 (893110378425) 14/08/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Flurpaine 50 (893110378225) 14/08/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Trimebutine SaVi 200 (893110253225) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaVi Etoricoxib 120 (893110252225) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SavNovir (893110253125) 02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Rosuvastatin 5mg (893110251725) 02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Irbesartan 75 mg (893110073925) 13/03/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành Fluconazole SaVi 150 mg (893110073525) 13/03/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China. USP hiện hành Fluconazole SaVi 200 mg (893110073625) 13/03/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaVi Enalapril HCT 10/25 (893110074525) 13/03/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. PR China USP hiện hành SaVi Pramipexole 0.35 (893110074825) 13/03/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaViLevomepro (893110075125) 13/03/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Savdamid (893110942924) 15/09/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Sartan/Hctz 8/12,5 (893110743024) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaViLevosulpi 50 (893110743724) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Sartan/Hctz 8/12,5 (893110743024) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Dipemloz 10 (893110742424) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Saviday Extra (893100743424) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaViLevosulpi 50 (893110743724) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Dipemloz 10 (893110742424) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Savzepin 300 (893114744124) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Savzepin 150 (893114744024) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., India USP 43 Savzepin 600 (893114744224) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Lovastatin SaVi 10 (893110742524) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Lovastatin SaVi 20 (893110742624) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaVi Olmesartan 20 (893110743224) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaVi Olmesartan 10 (893110743124) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Saviday Extra (893100743424) 11/08/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT LTD India USP 43 SaViRivasti 3 (893110277924) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaViEso 10 (893110277724) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT LTD India USP 43 SaVi Valsartan 40 (893110277624) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 Savxiga 10 (893110278124) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaVi Lisinopril 20 (893110277424) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành SaVi Lisinopril 20 (893110277424) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Pixaban 5 (893110277324) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Pixaban 2,5 (893110277224) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Dipemloz 25 (893110276624) 05/05/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 43 SaViEnvir Plus (893110113224) 31/01/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT LTD India USP 43 Gabapentin 400 (893110028824) 29/01/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT LTD India USP 43 Diabetsavi 25 (893110028724) 29/01/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT LTD. India USP 41 Dasguto 1 (893110028624) 29/01/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP 40 SaVi Flunarizine 10 (893110234823) 23/08/2028
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India USP hiện hành Dicaloz 100 (893110958624) 15/09/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Magnesium stearate div i i div?
Dữ liệu ghi nhận 2 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Magnesium stearate div i i div. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.