Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil: 43 công bố tá dược, vỏ nang

Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil được công bố 43 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

43
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhFOLICEN (893200139626)16/07/2031
COREL PHARMA CHEMIndiaUSP 2024SOLPIVIN 50 (893100128826)15/06/2031
Corel Pharma ChemIndiaUSP-NF 2024BV Gastro (893100120726)15/06/2031
BASF SEGermanyUSP phiên bản hiện hànhMeleto sol (893110481025)02/12/2030
Corel Pharma ChemIndiaUSP-NF 2024Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 (893100484325)02/12/2030
Corel Pharma ChemIndiaUSP hiện hànhSumicare-T (893100480425)02/12/2030
Basf South East Asia PTE LTD67056 LudwigshafenUSP hiện hànhBiviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) (893100377225)14/08/2030
Basf SeGermany.USP hiện hànhBiviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) (893100377325)14/08/2030
BASFGermanyUSP hiện hànhApilastin (893110365825)14/08/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhEubilas (893110275625)02/06/2030
Sino-Japan Chemical Co., LTD.Đài LoanUSP hiện hànhDCL-Cilnidipin 10mg (893110241825)02/06/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP, phiên bản hiện hànhPrinzado (893110282525)02/06/2030
BASF SE, NUTRITION & HEALTHĐứcUSP hiện hành (USP-NF 2023)Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625)02/06/2030
Basf SeGermanyUSP hiện hànhBiviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) (893100250025)02/06/2030
Corel Pharma Chem.IndiaUSP hiện hànhSiro Tinfohexin (893100273625)02/06/2030
BASF SEGermanyUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Soharos (893100078825)13/03/2030
BASF SE, NUTRITION & HEALTHĐứcUSP hiện hành (USP-NF 2023)Gastrobalan (893110076425)13/03/2030
BASF SEGermanyUSP phiên bản hiện hànhMebetasol (893110101525)13/03/2030
BASF SEGermanyUSP hiện hànhVacodol (893100338400)19/12/2029
Basf SEĐứcUSP 43Ukcosm (893110342200)19/12/2029
COREL PHARMA CHEMIndiaUSP hiện hànhVacoacilis 20 (893110150500)21/11/2029
BASF SEGermanyUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Gingosvm (893100145700)21/11/2029
BASFGermanyUSP 43Korkgsv (893110140800)21/11/2029
BASF SEGermanyUSP phiên bản hiện hànhBechasol (893110111900)31/10/2029
BASF SEGermanyUSP 43Snowclear Cool (893100109400)31/10/2029
Nof Corporation - JapanJapanUSP 2023Gidaum (893110094600)31/10/2029
Nof Corporation - JapanNhật BảnUSP 2021Toblaze (893110094000)31/10/2029
BASF SEGermanyUSP hiện hànhEribca Suspension (893110740124)11/08/2029
: Nof Corporation - JapanNhật BảnBP 2020Kodsaki 5% (893110739724)11/08/2029
O-BASFĐứcUSP 2023Lixidin (893100746824)11/08/2029
Corel Pharma ChemIndiaUSP 40, BP 2016, EP 8.0Uni-Porimun (893110735924)11/08/2029
Basf SEGermanyUSP-NF 2023Medoral Light (893100579624)01/07/2029
BASF SEGermanyUSP 43Dypharin (893100579424)01/07/2029
BASF SEGermanyUSP – NF 2022Careton forte 10 (893100231924)20/03/2029
BASF SEGermanyUSP – NF 2022Careton forte 10 (893100231924)20/03/2029
BASF SEGermanyUSP – NF 2022Careton forte 10 (893100231924)20/03/2029
Corel Pharma ChemIndia—Munora (893114112524)31/01/2029
Corel Pharma ChemIndiaUSP 43BV Cilpin 5 (893110166023)02/07/2028
Basf SEGermanyUSP 43Sensi safemedi (893100160623)02/07/2028
BASF SEGermanyUSPCarvedilol DWP 20mg (893110130223)31/05/2028
Corel Pharma ChemIndiaUSP 41Dầu gội Jasunny 2 (893110116523)24/05/2028
Corel Pharma ChemẤn ĐộBP 2014Dexibufen softcap (VD-29706-18)26/03/2023
BASF SEGermanyNF 33Dermaderm (VD-28838-18)21/02/2023

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.