Sorbitol solution: 43 công bố tá dược, vỏ nang

Sorbitol solution được công bố 43 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

43
Công bố tá dược
8
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộBP hiện hành (BP 2024)Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226)15/06/2031
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộBP hiện hành (BP 2024)Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate (893110103126)15/06/2031
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộUSP – NF hiện hành (USP-NF 2024)Ferrous Soha 50 mg/5ml (893100466425)02/12/2030
RoquettePhápUSP 2023Mát gan - PPP (893210318025)28/08/2030
RoquetteTrung QuốcUSP 42Retinol-D3 (893100393525)14/08/2030
Roquette freresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Zapatinpro (893110379025)14/08/2030
Roquette FreresFranceBP hiện hànhBiviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) (893100377325)14/08/2030
Roquette FreresFranceBP hiện hànhBiviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) (893100377225)14/08/2030
GULSHAN POLYOLS LTD.IndiaBP phiên bản hiện hành (BP 2024)Hanibu + (893100254025)02/06/2030
Roquette FreresFranceBP hiện hànhBiviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) (893100250025)02/06/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhDesloratadine 0.05% w/v (893100250425)02/06/2030
Roquette freresFranceUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Sohacarbo 750 mg/10 ml (893100078125)13/03/2030
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Linasvm (893100077125)13/03/2030
Roquette freresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Ivy-Bromhexin (893100076525)13/03/2030
Roquette FreresFranceBP hiện hànhRenoact Syrup (893100072625)13/03/2030
Gulshan Polyols Ltd.Ấn ĐộBP hiện hànhDexma Soha (893100145500)21/11/2029
GULSHAN POLYOLS LTD.IndiaBP phiên bản hiện hànhSohaibu 100mg/5ml (893100098800)31/10/2029
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộBP hiện hànhBeta-Dex Soha (893110098400)31/10/2029
Gulshan Polols Ltd.Ấn ĐộBP hiện hành (BP 2023)DL-TP 0,5 mg/ml (893100098600)31/10/2029
Roquette FreresPhápUSP hiện hànhUsarsulfa (893110096200)31/10/2029
Roquette FreresPhápUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Ferrous Soha 800 (893100943124)15/09/2029
Gulshan Polyols LtdẤn ĐộUSP 42Cholin Alfoscerat (893110579024)01/07/2029
Gulshan Polyols LtdẤn ĐộUSP 42Cholin alfoscerat (893110032424)29/01/2029
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXAtussin (893110641124)23/07/2027
Roquette FreresFranceUSP 41Usarvons (VD-35032-21)02/06/2026
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXAmbroco (VD-30176-18)26/03/2023
Roquette FreresPhápEP hiện hànhAmbroco (VD-30176-18)26/03/2023
Roquette China Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhAmbroco (VD-30176-18)26/03/2023
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXKremil Gel (VD-25066-16)04/07/2022
Roquette FrereFranceEP hiện hànhKremil Gel (VD-25066-16)04/07/2022
Roquette China Co., Ltd.ChinaEP hiện hànhKremil Gel (VD-25066-16)04/07/2022
Roquette China Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhDecolgen (VD-22057-14)14/05/2022
Roquette FreresPhápEP hiện hànhDecolgen (VD-22057-14)14/05/2022
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXDecolgen (VD-22057-14)14/05/2022
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXCeelin (VD-19230-13)14/02/2022
Sorini Agro Asia Corporindo Tbk, PTIndonesiaTCNSXMaxedo (VD-23420-15)14/02/2022
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXSolmux TL (VD-19233-13)14/02/2022
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXZincped (VD-32473-19)—
Roquette China Co., Ltd.ChinaEP hiện hànhZincped (VD-32473-19)—
Roquette FreresFranceEP hiện hànhZincped (VD-32473-19)—
PT Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaTCNSXZincped (VD-32473-19)—
Roquette China Co., Ltd.ChinaEP hiện hànhZincped (VD-32473-19)—
Roquette FreresFranceEP hiện hànhZincped (VD-32473-19)—

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sorbitol solution?
Dữ liệu ghi nhận 8 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sorbitol solution. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.