Dầu thầu dầu được công bố 41 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| HENRY LAMOTTE | Germany | BP hiện hành (BP 2025) | VACOBUFEN 400 (893100111426) | 15/06/2031 |
| Ambuja Solvex Pvt. Ltd. | India | USP 40 | BEENGSV (893110095226) | 15/06/2031 |
| Công ty Henry Lamotte Oils GmbH | Germany | BP 2024 | Dopantof 20 (893110118226) | 15/06/2031 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | EP hiện hành (EP 10) | Dipasquel-10 (893110373025) | 14/08/2030 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | EP 9.0 | Azathioprin 50 mg (893110372825) | 14/08/2030 |
| Công ty Vantage Specialties Spain, S.L.U | Tây Ban Nha | Đạt theo USP 2024 | Esomeprazol 40 (893110391925) | 14/08/2030 |
| Công ty Olvea Vegetable Oils | France | Đạt theo EP11.0 | Peripan 20 (893110283725) | 02/06/2030 |
| Henry Lamotte Oils GMBH | Đức | BP 2024 | Cimetidine 300mg (893110290525) | 02/06/2030 |
| Công ty Henry Lamotte Oils GmbH | Đức | Đạt theo BP 2023 | Dopantof 40 (893110277125) | 02/06/2030 |
| Công ty ALSTON NOVA S.L. | Spain | USP 40 | Cefixim 200 (893110283325) | 02/06/2030 |
| TEXTRON PLIMON, S.L.U | — | BP hiện hành | Paracetamol 500 (893100268325) | 02/06/2030 |
| OLVEA VEGETABLE OILS | France | EP hiện hành | Vacofenac K50 (893110090325) | 13/03/2030 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | Ph.Eur hiện hành (Ph.Eur 11) | Dzukic-750 (893110062025) | 13/03/2030 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | EP hiện hành (EP 10) | Sitagliptin 100 mg (893110062325) | 13/03/2030 |
| Alston Nova, S.L | Spain | USP-NF2021 | Levivina 5mg (893110063825) | 13/03/2030 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | EP 9.0 | Loratadin 10 mg (893100062125) | 13/03/2030 |
| Công ty Olvea Vegetable Oils | Pháp | Đạt theo EP10.0 | Peripan 10 (893110109725) | 13/03/2030 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | EP hiện hành (EP 10) | Bisoprolol Fumarat 5mg (893110328300) | 19/12/2029 |
| Công ty Textron Tecnica, S.L. of Grupo Plimon | Tây Ban Nha | Đạt theo USP 2023 | Etoricoxib 30-US (893110156400) | 21/11/2029 |
| Công ty TEXTRON TECNICA, S.L. of Grupo Plimon | Spain | BP 2013 | Cefuroxim 250 (893110156300) | 21/11/2029 |
| OLVEA VEGETABLE OILS | France | EP hiện hành | Vacoacilis 20 (893110150500) | 21/11/2029 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | BP hiện hành (BP 2020) | Diosmin 600 mg (893110091600) | 31/10/2029 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | EP hiện hành (EP 10) | Bisoprolol Fumarat 2,5 mg (893110091500) | 31/10/2029 |
| Công ty : OLVER Vegatable Oils | Pháp | Đạt theo EP 11 | Ticagrelor 60mg (893110753224) | 11/08/2029 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đài Loan | EP hiện hành (EP 10) | Sitagliptin 50 mg (893110736424) | 11/08/2029 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | BP hiện hành (BP 2020) | Kuzawa (893110736224) | 11/08/2029 |
| Công ty Textron Plimon S.L.U | tây | Đạt theo USP 2023 | Rintam 1200 (893110755124) | 11/08/2029 |
| Công ty Textron Plimon S.L.U | tây | Đạt theo USP 2023 | Rintam 1200 (893110755124) | 11/08/2029 |
| Công ty : OLVER Vegatable Oils | Pháp | Đạt theo EP 11 | Ticagrelor 60mg (893110753224) | 11/08/2029 |
| Công ty OLVEA Vegetable Oils | Pháp | EP 11.0 | Lymaso 120 (893110651424) | 01/08/2029 |
| Fagron Hellas ABEE | Hy Lạp | EP hiện hành | Cefprozil 250 (893110649824) | 01/08/2029 |
| HENRY LAMOTTE | Germany | BP hiện hành | Desloratadin Vaco (893100578924) | 01/07/2029 |
| OLVER Vegatable Oils | Pháp | EP 11.0 | Ticagrelor 90mg (893110291024) | 05/05/2029 |
| HENRY LAMOTTE OILS GMBH | Đức | EP hiện hành (phiên bản áp dụng khi nộp hồ sơ EP 10) | Tadalafil 20 mg (893110270524) | 05/05/2029 |
| Henry Lamotte Oils GMBH | Đức | BP phiên bản hiện hành | Mebiprozil 250mg (893110250124) | 28/03/2029 |
| Corel Pharma Chem | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Mebiprozil 250mg (893110250124) | 28/03/2029 |
| Nof Corporation | Japan | BP phiên bản hiện hành | Vashasan MR (893110238024) | 20/03/2029 |
| Henry Lamotte Oils Gmbh | Đức | BP 2020 | Mia-Plaster (893110035024) | 29/01/2029 |
| Alston Nova, S.L | Spain | USP phiên bản hiện hành | Xotagout 40 (893110215823) | 23/08/2028 |
| Công ty Textron Plimon S.L.U | Spain | USP 41 | Esogrid 20 (893110222223) | 23/08/2028 |
| Alston Nova, S.L | Spain | USP phiên bản hiện hành | Dixirein tab 250 (893100153723) | 02/07/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri carbonat | 41 |
| Hypromellose E6 | 41 |
| HPMC E15 | 41 |
| Kali sorbat | 40 |
| Talc div div div br div | 40 |
| Natri carbonat khan | 42 |
| Polyethylene glycol 400 | 40 |
| Hương trái cây | 40 |
| Polyethylen glycol 400 | 42 |
| Titan dioxide | 42 |
| Citric acid anhydrous | 43 |
| Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil | 43 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.