Sunset yellow lake được công bố 44 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | NSX | BV Rifaximin 550 (893110019026) | 09/03/2031 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | Nhà sản xuất | BV Carbocistein 500 (893100484625) | 02/12/2030 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Cobamol 1500 (893110488125) | 02/12/2030 |
| Roha Dyechem Pvt Ltd | India | NSX | Leukiloc 500 (893115482525) | 02/12/2030 |
| ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | NSX | Fexofenadin.SP 60 (893100475825) | 02/12/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | Nhà sản xuất | Fexofenadine hydrochloride 60mg (893100379725) | 14/08/2030 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | NSX | BV Rifaximin 200 (893110395125) | 14/08/2030 |
| Matrix Colour Systems | Vương quốc Anh | TC NSX | Mariodes 7,5 (893110388425) | 14/08/2030 |
| Univar | Anh | Nhà sản xuất | Pocgato 1 (893110375625) | 14/08/2030 |
| Univar colour | Vương quốc Anh | QCVN 4-10: 2010/BYT | Risedronat 30 (893110231625) | 02/06/2030 |
| ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaViAlvic forte (893100252425) | 02/06/2030 |
| Roha Dyechem Limited. | India | TC NSX | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
| Roha Dyechem Limited | India | TC NSX | Aquiril MM 20 (893110279625) | 02/06/2030 |
| CHEMISCHE FABRIEK TRIADE | Hà Lan | NSX | Levivina 5mg (893110063825) | 13/03/2030 |
| Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Meyermoxi (893115106125) | 13/03/2030 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD | India | NSX | Docento (893110100625) | 13/03/2030 |
| ROHA DYECHEM PVT LTD | Ấn Độ | Codex X | Spiamib 20 (893110154800) | 21/11/2029 |
| Roha Dyechem Limited. | India | TCNSX | Suma NN 25 (893110158800) | 21/11/2029 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd | India | Nhà sản xuất | Bv Vitamin Pp 500 (893110114000) | 31/10/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | Nhà sản xuất | L-Ornithine L-Aspartate 3g (893110095400) | 31/10/2029 |
| Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Meyerurso (893110952024) | 15/09/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | TCNSX | Canaryl (893100951324) | 15/09/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fremedol Plus (893100736824) | 11/08/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | Nhà sản xuất | Simveral (893110749124) | 11/08/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fremedol Pain (893100574924) | 01/07/2029 |
| ROHA DYECHEM PVT LTD | Ấn Độ | Codex X | Spiamib 10 (893110288724) | 05/05/2029 |
| ROHA Dyechem Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Genituk (893100262724) | 05/05/2029 |
| Roha Dyechem Limited. | India | TCNSX | Suma NN 100 (893110255024) | 28/03/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A | Tây Ban Nha | TC NSX | Apicorbic 500 (893110243324) | 28/03/2029 |
| Công ty Proquimac PFC, S.A | España | TC NSX | Colenol (893110236424) | 20/03/2029 |
| UNIVAR BV | Anh | TC NSX | Ristal (893110028024) | 29/01/2029 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Nhà sản xuất | Vodzac 1 (893110468723) | 07/11/2028 |
| SENSIENT | Hoa Kỳ | Nhà sản xuất | ResdonAPC 1 (893110449623) | 07/11/2028 |
| Proquimac PFC,SA | Tây Ban Nha | TCNSX | Ibuprofen - Paracetamol double tablets (893100243923) | 27/08/2028 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Nhà sản xuất | XofenAPC (893110212623) | 23/08/2028 |
| Sensient Colors, LLC | Hoa Kỳ | Nhà sản xuất | XofenAPC (893110212623) | 23/08/2028 |
| Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Meyeripin 10 (893110164023) | 02/07/2028 |
| Univar BV | Anh | Codex X | Kadfer (893100171123) | 02/07/2028 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Welling 10 (893110153423) | 02/07/2028 |
| Matrix Colour Systems | Vương quốc Anh | QCVN 4-10: 2010/BYT | Risedronat 75 (893110128123) | 31/05/2028 |
| Roha Dyechem Limited | India | TCNSX | Meyeraban 15 (VD-36104-22) | 29/12/2027 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. INDIA | Ấn Độ | — | Oripra (VD-36143-22) | 29/12/2027 |
| Sensient Colors, LLC | Hoa Kỳ | Nhà sản xuất | Claxitapc (VD-35993-22) | 20/12/2027 |
| Univar colour. | Anh | TC NSX | Patandolusa cảm cúm (VD-33163-19) | 22/10/2024 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.