Hypromellose E6 được công bố 41 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Japan | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Shandong Head Group Co., Ltd. | P.R. China | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Japan | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Shandong Head Group Co., Ltd. | P.R. China | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Nigolin 30mg (893110119126) | 15/06/2031 |
| Lotte Fine Chemical | Korea | USP Phiên bản hiện hành | Solcalzet (893110404125) | 14/08/2030 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co. KG - A member of JRS Group | Germany | EP hiện hành | Eriga (893110277225) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Tinfolevo 500 (893115273825) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Tinfolevo 250 (893115273725) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Gastapi- Api (893100229625) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Sitalox-Api (893100051325) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipents Co., Ltd | Trung Quốc | USP 2021 | Lopegyl (893115090925) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | EP hiện hành | Atorvastatin (893110079725) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipents Co., Ltd | Trung Quốc | USP 2021 | Lopegyl (893115090925) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co.,Ltd | Trung Quốc | IP 2022 | Oxyray Drop (893100053425) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | IP2022 | Oxyray (893100053325) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Rechopid 5 (893110326400) | 19/12/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Rechopid 30 (893110326300) | 19/12/2029 |
| Shin Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP phiên bản hiện hành | Prebarica (893110761624) | 11/08/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP hiện hành | Narisom (893110753824) | 11/08/2029 |
| Shin Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP phiên bản hiện hành | Bicalutamide 50 (893114257924) | 28/03/2029 |
| Zhejiang Zhongbao Chemical | Trung Quốc | BP 2020 | Rehnekol extra (893100237024) | 20/03/2029 |
| Shandong Head Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Trifilip (893110241024) | 20/03/2029 |
| Shin Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP phiên bản hiện hành | Prebarica (893110240724) | 20/03/2029 |
| Zhejiang Kehong Chemical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 41 | Setodol (893100114824) | 31/01/2029 |
| Shin Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP phiên bản hiện hành | Prebarica (893110463523) | 07/11/2028 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP 43 | Ofloxacin Danapha (893115448523) | 07/11/2028 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | IP 2022 | Tavulop 0.7 (893110241823) | 27/08/2028 |
| Zhejiang Zhongbao Chemical Imp. & Exp. Corp Ltd | China | BP 2018 | Carverich (893110199523) | 16/08/2028 |
| Zhejiang Zhongbao Chemical | Trung Quốc | BP 2020 | Rehnekol cảm cúm (893100163823) | 02/07/2028 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP 2023 | Pravafinax (893110296925) | 02/06/2028 |
| Zhejiang Kehong Chemical Co. Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Felipocar (893110120823) | 24/05/2028 |
| Sangdong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Bilumid (893114465123) | 07/11/2026 |
| Sangdong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Bilumid (893114465023) | 07/11/2026 |
| Shin Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP phiên bản hiện hành | Bicalutamide 150 (893114464923) | 07/11/2026 |
| Zhejiang Kehong Chemical Co. Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Trifilip (VD-35323-21) | 31/08/2026 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Japan | USP 41 | Trifilip (VD-35324-21) | 31/08/2026 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Anastrole (893114169623) | 02/07/2026 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Anastrole (893114169623) | 02/07/2026 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Exemesin (VD3-188-22) | 25/09/2025 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP 41 | Rilpirant (VD-34510-20) | 14/06/2025 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Dầu thầu dầu | 41 |
| Natri carbonat | 41 |
| HPMC E15 | 41 |
| Titan dioxide | 42 |
| Talc div div div br div | 40 |
| Natri carbonat khan | 42 |
| Hương trái cây | 40 |
| Kali sorbat | 40 |
| Polyethylene glycol 400 | 40 |
| Polyethylen glycol 400 | 42 |
| Citric acid anhydrous | 43 |
| Magnesium stearate div i i div | 43 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.