Hương trái cây: 40 công bố tá dược, vỏ nang

Hương trái cây được công bố 40 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

40
Công bố tá dược
5
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
IPRA FranceFranceNhà sản xuấtCEFACLOR Suspension 187mg (893110095326)15/06/2031
IPRA FranceFranceNhà sản xuấtSM.EZETIMIBE 10 (893110129426)15/06/2031
Ipra FranceFrance.NSXNEUROTROPYL 20% (893110111126)15/06/2031
PT FIRMENICH INDONESIAIndonesiaNSXApilastin (893110365825)14/08/2030
Scents & Blends Pte LtdSingaporeTiêu chuẩn NSXSiro ho Methorphan P (893110391825)14/08/2030
IPRA FranceFranceNSXCefadroxil suspension DHT 250/5 (893110373825)14/08/2030
IPRA FranceFranceNSXAugclamox 875 (893110373725)14/08/2030
IPRA FranceFranceTC NSXSm.Glimep 0,5 (893110295725)02/06/2030
IPRA FranceFranceNhà sản xuấtJoybina (893110063425)13/03/2030
IPRA FranceFranceNSXSpiramycin DWP 1,5MIU (893110087125)13/03/2030
IPRA FranceFranceNhà sản xuấtAugclamox 875 (893110063125)13/03/2030
IPRA FRANCEFranceNhà sản xuấtPozanozol (893110113925)13/03/2030
IPRA FranceFranceNSXCandesartan OD DWP 4mg (893110337000)19/12/2029
IPRA FranceFranceNSXZakkat 250 (893110341000)19/12/2029
IPRA FranceFranceNSXCefpodoxim S DHT 40mg (893110092300)31/10/2029
FirmenichIndonesiaTC NSXPaclovir (893110086200)31/10/2029
IPRA FranceFranceNSXSimvastatin S DWP 20mg (893110105000)31/10/2029
Ipra FranceFrance.NSXTuspi 300 (893100947124)15/09/2029
IPRA FRANCEPhápNSXAzigca 262 (893100940924)15/09/2029
Ipra FranceFrance.NSXTuspi Kids (893100947224)15/09/2029
IPRA FrancePhápTC NSXMirtazapin OD MDS 30mg (893110650124)01/08/2029
Robertet SAFranceTiêu chuẩn nhà sản xuấtDypharin (893100579424)01/07/2029
IPRA FranceFranceNSXMezatilin Od 750mg (893110364424)06/06/2029
Scents & Blends Pte LtdSingaporeTiêu chuẩn NSXTra-Desloratadin (893100289924)05/05/2029
IPRA FranceFranceNSXIbuprofen S DWP 200mg (893100285224)05/05/2029
IPRA FranceFranceNhà sản xuấtEthypira (893110228724)20/03/2029
IPRA FranceFranceTC NSXIbuprofen S DWP 150mg (893100113424)31/01/2029
IPRA FranceFranceAntermox (893110036424)29/01/2029
IPRA FranceFranceCefixime 200mg (893110027224)29/01/2029
IPRA FranceFranceNSXValsartan OD DWP 160mg (893110031724)29/01/2029
IPRA FranceFranceNSXAugclamox 500 (893110026924)29/01/2029
Ipra FranceFrance.NSXTUSPI children (893100032224)29/01/2029
IPRA FranceFranceNSXCarbocistein S DWP 375mg (893100456323)07/11/2028
IPRA FranceFranceNSXMirtazapin OD DWP 30mg (893110456623)07/11/2028
IPRA FranceFranceNSXIrbesartan OD DWP 200mg (893110245523)27/08/2028
IPRA FranceFranceNSXCefaclor suspension DHT 187/5 (893110243323)27/08/2028
IPRA FranceFranceTC NSXRebamipid Sachet DWP 100mg (893110159423)02/07/2028
IPRA FranceFranceNSXSM. Galantamin 12 (893110121323)24/05/2028
IPRA FranceFranceNSXSM.Cefadroxil 1000 (VD-36260-22)29/12/2027
IPRA FranceFranceNSXColpurin 10mg (893110205523)16/08/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hương trái cây?
Dữ liệu ghi nhận 5 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hương trái cây. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.