Titan dioxid được công bố 195 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP hiện hành | EVOTROM 50 (893110121826) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP hiện hành | EVOTROM 25 (893110121726) | 15/06/2031 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Mecarbamol 1500 (893110126626) | 15/06/2031 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Topiryna 100 (893110126326) | 15/06/2031 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Topiryna 25 (893110126426) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A. | PI. Can Torrella 08233 Vacarisses Spain | USP-NF hiện hành | Vinperam 4 (893110108526) | 15/06/2031 |
| Precheza a.s | Cộng hòa Séc | USP-NF 2023 | MaxPain relief (893100119926) | 15/06/2031 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Mecarbamol 1000 (893110126026) | 15/06/2031 |
| PROQUIMAC PFC, S.A | Espana | BP hiện hành | PIHOYA 1mg (893110106726) | 15/06/2031 |
| Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Hormovag (893110017426) | 09/03/2031 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Empagliflozin 10 mg (893110471525) | 02/12/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Feloravit (893100471625) | 02/12/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | BP hiện hành | Aucardil 6,25 (893110457125) | 02/12/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Lotuto (893110471825) | 02/12/2030 |
| Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Adaflo AG 500 (893110485625) | 02/12/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | EP hiện hành | Eltrovin 25 (893110474425) | 02/12/2030 |
| Cosmo Chemical Co., Ltd. | Hàn Quốc | USP phiên bản hiện hành | Wiacid (893110482925) | 02/12/2030 |
| KOEL COLOURS PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | USP hiện hành | Sildenafil 50 (893110455725) | 02/12/2030 |
| KOEL COLOURS PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | USP hiện hành | Sildenafil 100 (893110455625) | 02/12/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Elofarvita (893100471425) | 02/12/2030 |
| Precheza A.S | Cộng hòa Séc | DĐVN V | Mát gan - PPP (893210318025) | 28/08/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Diosplus (893100399925) | 14/08/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP hiện hành | Agicardi 7,5 (893110368225) | 14/08/2030 |
| Cosmo Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP 2023 | Atotp (893110387125) | 14/08/2030 |
| Cosmo Chemical Co., Ltd. | Hàn Quốc | USP | Juzeta (893110404825) | 14/08/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Fralosa (893110400425) | 14/08/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Diosce (893100399825) | 14/08/2030 |
| PRECHEZA a.s. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Puriclira Teno 25 mg (893110387925) | 14/08/2030 |
| PRECHEZA a.s. | Czech Republic | USP 2023 | Mitirofen 200 mg (893110404625) | 14/08/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Losarplus LTF (893110401325) | 14/08/2030 |
| Precheza | Cộng hòa Séc | USP 43 | Daztavir (893110284525) | 02/06/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Bisorace 5 (893110288425) | 02/06/2030 |
| Cosmo Chemical Co., Ltd | Korea | EP 9.0 | Idlag-N (893110245625) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP hiện hành | Vividol 500/20 (893110275525) | 02/06/2030 |
| PRECHEZA a.s | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Edoxbin 30 (893110294925) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | BP hiện hành | Agitritine 200 (893110233925) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC S.A. | Spain | USP phiên bản hiện hành | Tenofovir alafenamide 25 mg (893110217925) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP hiện hành | Vividol 375/20 (893110275425) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP hiện hành | Agimidin 300 (893110233825) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | EP hiện hành | Fasetin (893110277325) | 02/06/2030 |
| Precheza Inc | Cộng hòa Séc | USP phiên bản hiện hành | Ravicti 10 (893110289525) | 02/06/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Bisorace 2,5 (893110288325) | 02/06/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Scarhara (893100277725) | 02/06/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Ibupro 400-LTF (893100288625) | 02/06/2030 |
| Precheza A.S | Cộng hòa Séc | DĐVN V | Usarspon (893114248825) | 02/06/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Ibupro 200-LTF (893100288525) | 02/06/2030 |
| Precheza a.s | Cộng hòa Séc | USP phiên bản hiện hành | Sacusart 50 (893110289725) | 02/06/2030 |
| Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Juk 3b Extra (893110284725) | 02/06/2030 |
| PRECHEZA, a.s | Czech Republic | USP hiện hành | Bisorace 10 (893110288225) | 02/06/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd | India | USP 2022 | Clopidogrel 75 (893110231425) | 02/06/2030 |
| Proquimac – Barcelona | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Mepain (893110094025) | 13/03/2030 |
| Proquimac – Barcelona | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Endacin (893110093825) | 13/03/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP* | Adenosin EC MDS 60 mg (893110067125) | 13/03/2030 |
| Cosmo Chemical Co., Ltd. | Hàn Quốc | USP 40 | Minavac (893110108425) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP 41 | Panactol Codein (893111065825) | 13/03/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Empagliflozin 25 mg (893110082125) | 13/03/2030 |
| Precheza A.S | Cộng hòa Séc | DĐVN V | Topogis 60 (893110066125) | 13/03/2030 |
| Precheza Inc | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Pozanozol (893110113925) | 13/03/2030 |
| PRECHEZA a. s | Czech Republic | USP hiện hành | Fentavera 200 (893110113825) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Ducparo (893110102225) | 13/03/2030 |
| PRECHEZA A.S. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Dutolpe (893110102325) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | BP hiện hành | Huditas 4 mg (893110082525) | 13/03/2030 |
| PRECHEZA | Cộng hòa Séc | DĐVN IV | Meprostat (893110100325) | 13/03/2030 |
| Proquimac - Barcelona | Spain | NF 33 (2015) | Bismogi (893110055625) | 13/03/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Licozol (893110335900) | 19/12/2029 |
| PRECHEZA | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Lapalia 25 (893110346000) | 19/12/2029 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Eperix 50 (893110335400) | 19/12/2029 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Eperix 100 (893110335300) | 19/12/2029 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Hafluzol (893110335500) | 19/12/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Espana | BP hiện hành | Halitho 30 (893110335600) | 19/12/2029 |
| Jiangsu Hongyuan Pharmaceutical Co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Winpo 40 (893110141600) | 21/11/2029 |
| Precheza Inc | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Salipax 2,5 (893110162800) | 21/11/2029 |
| PRECHEZA | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Lapalia 10 (893110165700) | 21/11/2029 |
| PRECHEZA A.S. | Cộng hòa Séc | USP 2024 | Noffog 20 (893110141500) | 21/11/2029 |
| PRECHEZA A.S. | Cộng hòa Séc | USP 2024 | Noffog 10 (893110141400) | 21/11/2029 |
| Shanghai Yuejiang Titanium Chemical Manufacturer Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Winval 200 (893110141700) | 21/11/2029 |
| ROHA Europe S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Mitivifa Tab 300 mg (893100165500) | 21/11/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Nurovitab (893100137100) | 21/11/2029 |
| Proquimac Color SL | Tây Ban Nha | EP 11 | Trimatgu 2 (893110141300) | 21/11/2029 |
| PROQUIMAC PFC.S.A | Tây Ban Nha | USP-NF 2023 | Abmuza 2.5 (893110141800) | 21/11/2029 |
| PRECHEZA a.s., | Czech Republic | USP phiên bản hiện hành | Losartan 12,5 mg (893110143900) | 21/11/2029 |
| PRECHEZA | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Linapag 5/10 (893110165800) | 21/11/2029 |
| PRECHEZA a.s | — | USP 2023 | Enlirefox 4 (893110086600) | 31/10/2029 |
| Precheza Inc | Cộng hòa Séc | USP phiên bản hiện hành | Nobila 100 (893110116400) | 31/10/2029 |
| PRECHEZA | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Linapag 5/25 (893110118400) | 31/10/2029 |
| Precheza Inc | Cộng hòa Séc | USP phiên bản hiện hành | Nobila 75 (893110116500) | 31/10/2029 |
| Precheza a.s. | Czech Republic | USP phiên bản hiện hành | Pantoprazol 40 mg (893110096800) | 31/10/2029 |
| PRECHEZA a.s., | Czech Republic | USP phiên bản hiện hành | Losartan 25 mg (893110096700) | 31/10/2029 |
| Precheza | Cộng hòa Séc | EP 9 | Levofloxacin 250mg (893115105300) | 31/10/2029 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Ellenzym (893100113000) | 31/10/2029 |
| Precheza a.s | Czech Republic | USP 43 | Haidapa 10 (893110106500) | 31/10/2029 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Pesito (893110103000) | 31/10/2029 |
| PRECHEZA A.S. | Cộng hòa Séc | USP 2021 | Noffog 15 (893110941024) | 15/09/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP-NF phiên bản hiện hành | Liquical (893100958124) | 15/09/2029 |
| Precheza Inc | Cộng hòa Séc | USP phiên bản hiện hành | Salipax 5 (893110955024) | 15/09/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP-NF phiên bản hiện hành | Canxibalan (893100958024) | 15/09/2029 |
| Precheza a.s | Cộng hòa Séc | USP-NF 2023 | Empatab (893110936424) | 15/09/2029 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP | Memobic (893110936724) | 15/09/2029 |
| Precheza a.s | Czech Republic | USP 43 | Paemeldol (893100943324) | 15/09/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri Saccharin | 196 |
| Propylparaben | 198 |
| Natri benzoat | 190 |
| Crospovidone | 189 |
| Croscarmellose natri | 202 |
| Maize starch | 184 |
| Sorbitol 70% | 182 |
| Oxyd sắt vàng | 182 |
| Sodium lauryl sulfate | 180 |
| Manitol | 178 |
| Macrogol 6000 | 218 |
| Oxyd sắt đỏ | 166 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.