Crospovidone được công bố 189 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Ashland Speciality Ingredients (ASI) | USA | EP hiện hành (EP 11) | Levacin 500 (893115095026) | 15/06/2031 |
| Ashland Speciality Ingredients (ASI) | USA | EP hiện hành (EP 11) | Levacin 500 (893115095026) | 15/06/2031 |
| Basf SE | Germany | EP hiện hành | Forxiliv 10 (893110101426) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Clopistad plus (893110123626) | 15/06/2031 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | GEFBIN FORTE 20 (893110098126) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành | FLUVASTATIN 30mg (893110113126) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS specialty products Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Lousu ODT 50 (893110122526) | 15/06/2031 |
| Basf SE | Germany | EP hiện hành | Forxiliv 5 (893110101526) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Germany | EP hiện hành | Meloxicam EUROPA 15mg (893110107026) | 15/06/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC | Hoa Kỳ | USP-NF hiện hành | Pitatin 2 mg (893110126226) | 15/06/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX) | United States | USP-NF hiện hành | Deferic 360 mg (893110117326) | 15/06/2031 |
| Basf SE | Đức | USP hiện hành | Demecho (893100118826) | 15/06/2031 |
| ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland | Mỹ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Cilostazol ODT SOHA 100 (893110012926) | 09/03/2031 |
| BASF SE | Germany | USP – NF phiên bản hiện hành | Peptacid 40mg/5ml (893110016226) | 09/03/2031 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | Trung Quốc | Dược điển Mỹ hiện hành | Nauridone (893110014126) | 09/03/2031 |
| Ashland Specialty Ingredient (ASI) | United States | USP-NF hiện hành | Clopidogrel 75 mg (893110017626) | 09/03/2031 |
| Ashland, ISP (Singapore) Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Hadupanto 20 (893110015626) | 09/03/2031 |
| ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland | Mỹ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Cilostazol ODT SOHA 50 (893110013026) | 09/03/2031 |
| ISP Chemicals LLC (Affiliate of Ashland) | Hoa Kỳ | USP 43 | Apiromax (893110454625) | 02/12/2030 |
| Shaanxi TOP Pharm Chemical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 40 | Levocinco (893115483125) | 02/12/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | USA | EP hiện hành (EP 11) | Flozinmed 10 (893110461525) | 02/12/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Histavert ODT (893110490825) | 02/12/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP 2021 | Heraclovir DT 800 (893110490325) | 02/12/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | BP hiện hành | DRP-Dapa 10 (893110484025) | 02/12/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | BP hiện hành | DRP-Dapa 5 (893110484125) | 02/12/2030 |
| ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS (ASI) | United States | USP hiện hành | Flozinga 10 (893110488525) | 02/12/2030 |
| ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS (ASI) | United States | USP hiện hành | Flozinga 5 (893110488625) | 02/12/2030 |
| HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD. | China | EP hiện hành | Olanmeb 5 (893110474025) | 02/12/2030 |
| Ashland Chemicals | USA | USP-NF hiện hành | Cygigon - 10 (893110461825) | 02/12/2030 |
| Ashland Chemicals | USA | USP hiện hành | Cygigon - 30 (893110461925) | 02/12/2030 |
| ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland | Mỹ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Trepilsoha 300 (893114466925) | 02/12/2030 |
| BASF SE | Germany | EP hiện hành | Meloxicam EUROPA 7,5mg (893110472525) | 02/12/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Lasaban 30 (893110403025) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP 2023 | Ursofast 450 (893110403425) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Virgod (893110373625) | 14/08/2030 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd | PR China | EP hiện hành (EP 11.2) | Virgod (893110373625) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients (Asi) | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Virgod (893110373625) | 14/08/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP hiện hành | Fexofenadine hydrochloride 60mg (893100379725) | 14/08/2030 |
| ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS (ASI) | United States | USP hiện hành | Cetizin-LTF (893100399525) | 14/08/2030 |
| ISP TECHNOLOGIES INC. AFFILIATE OF ASHLAND | USA | USP hiện hành | Dovran 50 (893110400025) | 14/08/2030 |
| ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS (ASI) | United States | USP hiện hành | Ena-LTF 5 (893110400325) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Lasaban 60 (893110403125) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Lasaban 15 (893110402925) | 14/08/2030 |
| BASF SE | Germany | USP – NF phiên bản hiện hành | Amoxicillin 1000mg (893110388725) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients (Asi) | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Virgod (893110373625) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP 2023 | Valesto HCT 320/25 (893110403525) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Lasaban 30 (893110403025) | 14/08/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Virgod (893110373625) | 14/08/2030 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd | PR China | EP hiện hành (EP 11.2) | Virgod (893110373625) | 14/08/2030 |
| ISP CHEMICALS LLC AFFILIATE OF ASHLAND | USA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Loratadine ODT Soha 10 (893100254225) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | EP 11 | Zivastin (893110248525) | 02/06/2030 |
| Basf - Đức | Germany | BP hiện hành | Perihapy 8 (893110250625) | 02/06/2030 |
| ISP Chemicals LLC | USA | EP 11.0 | Well-Plan Rose (893110287525) | 02/06/2030 |
| Basf SE | Đức | USP 2022 | Demecap (893100278925) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | EP hiện hành | Nicergoline 10mg (893110263125) | 02/06/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | EP hiện hành | Fexofenadin EUROPA 180mg (893100261025) | 02/06/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP hiện hành | Fexofenadin Europa 120mg (893100260925) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | EP hiện hành | Nicergoline 30mg (893110263225) | 02/06/2030 |
| ISP Chemicals LLC | USA | EP 11 | Angigo 7.5mg (893110247725) | 02/06/2030 |
| HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO..LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Edoxbin 30 (893110294925) | 02/06/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX) | United States | USP-NF hiện hành | Daflobet (893110276425) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | USP – NF 2023 | Alcyoneus 450 (893114235025) | 02/06/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Imalotab (893114292225) | 02/06/2030 |
| ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS (ISP CHEMICALS LLC) | Mỹ | USP-NF 2023 | Extream (893110284025) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | EP hiện hành | Navbela (893110263025) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | EP hiện hành | Clemanz (893110262925) | 02/06/2030 |
| ISP Chemicals LLC (Affiliate of Ashland) | USA | EP 10.6 | Caltab-Stella 750/200 (893100286925) | 02/06/2030 |
| ISP Chemicals LLC | USA | EP 11.0 | Well-Plan Jasmine (893110287425) | 02/06/2030 |
| ISP Chemicals LLC | USA | EP 11.0 | Well-Plan Jasmine (893110287425) | 02/06/2030 |
| ISP Chemicals LLC | USA | EP 11 | Angigo 5mg (893110247625) | 02/06/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | P.R. China | EP 11 | Usolin 400 (893110248425) | 02/06/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) (Texas City, TX) | United States | USP-NF hiện hành | Daflobet (893110276325) | 02/06/2030 |
| ISP CHEMICALS LLC AFFILIATE OF ASHLAND | USA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 50 (893110254925) | 02/06/2030 |
| ISP CHEMICALS LLC AFFILIATE OF ASHLAND | USA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 200 (893110254825) | 02/06/2030 |
| ISP CHEMICALS LLC AFFILIATE OF ASHLAND | USA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohasava 100 (893110254725) | 02/06/2030 |
| ISP Chemicals LLC | USA | EP 11.0 | Well-Plan Rose (893110287525) | 02/06/2030 |
| Basf SE | Germany | EP hiện hành | Longmet 160/25 (893110072425) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Đức | EP hiện hành | Tadalis 10 ODT (893110072825) | 13/03/2030 |
| Basf SE | Germany | EP hiện hành | Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 (893110073025) | 13/03/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | BP hiện hành | Plazinide (893110107525) | 13/03/2030 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co.,Ltd | Trung Quốc | BP hiện hành | Plazinide (893110107525) | 13/03/2030 |
| Basf SE | Đức | USP 2022 | Choditin (893100091125) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | USP-NF 2023 | Mekotropyl 800 (893110095725) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | USP - NF 2023 | Peptacid 20 (893110096425) | 13/03/2030 |
| BASF SE, Germany | Germany | USP-NF 2021 | Plaspidin (893110089225) | 13/03/2030 |
| BASF - Đức | Germany | BP hiện hành | Helafakin (893100064325) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | USP-NF 2023 | Fensaid (893100095425) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | USP - NF 2023 | Peptacid 40 (893110096525) | 13/03/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients ISP Chemicals LLC | Mỹ | USP phiên bản hiện hành | Tenofovir Disoproxil 245 (893110117925) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | Bisoprolol 2,5mg (893110329400) | 19/12/2029 |
| Prachin chemical | Ấn Độ | USP hiện hành | Winsi 25 (893110332600) | 19/12/2029 |
| Ashland Speciality Ingredients (ASI) | USA. | EP hiện hành (EP 11.2) | Medcirca (893100328500) | 19/12/2029 |
| Ashland Speciality Ingredients (ASI) | USA. | EP hiện hành (EP 11.2) | Medcirca (893100328500) | 19/12/2029 |
| Ashland, ISP (Singapore) Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Asflozin 10 (893110325600) | 19/12/2029 |
| HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Noffog 20 (893110141500) | 21/11/2029 |
| HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Noffog 10 (893110141400) | 21/11/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | BP hiện hành | Trustinor (893100159200) | 21/11/2029 |
| Ashland, ISP (Singapore) Pte Ltd | Singapore | USP | Hadupanto 40 (893110152200) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | BP 2022 | Usar-Antiguts (893110143700) | 21/11/2029 |
| ISP CHEMICALS LLC, AFFILIATE OF ASHLAND | USA | EP hiện hành | Vacoacilis 20 (893110150500) | 21/11/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri benzoat | 190 |
| Maize starch | 184 |
| Titan dioxid | 195 |
| Oxyd sắt vàng | 182 |
| Natri Saccharin | 196 |
| Sorbitol 70% | 182 |
| Propylparaben | 198 |
| Sodium lauryl sulfate | 180 |
| Manitol | 178 |
| Croscarmellose natri | 202 |
| Oxyd sắt đỏ | 166 |
| Macrogol 6000 | 218 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.