Natri benzoat: 190 công bố tá dược, vỏ nang

Natri benzoat được công bố 190 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

190
Công bố tá dược
32
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Emerald Kalama Chemical B.V. Hà Lan EP hiện hành MEBI SILYMARIN (893200139126) 16/07/2031
Eastman Chemical LTD., Singaporo BR Incorporalod in USA Singapore DĐVN V RENI - GADOMAN (893200139226) 16/07/2031
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành FOLICEN (893200139626) 16/07/2031
MSN Life Sciences Private Limited Unit-II Ấn Độ USP 2023 AMBOXOL 15 (893100087826) 15/06/2031
MSN Life Sciences Private Limited Unit-II India USP 2025 AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) 15/06/2031
Emerald Kalama Chemical, LLC Hoa Kỳ EP hiện hành Paracetamol 500mg (893100091426) 15/06/2031
Emerald Kalama Chemical, BV The Netherlands USP hiện hành SOLCARNIS (893110128926) 15/06/2031
Emerald Kalama Chemical, LLC USA EP 11.2 SOLPIVIN 50 (893100128826) 15/06/2031
Eastman Chemical Ltd., Singapore BR Incorporated in USA Singapore USP phiên bản hiện hành AZOXOL C (893115118726) 15/06/2031
Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP hiện hành SOLEDOIN (893110128726) 15/06/2031
Emerald Kalama Chemical, LLC USA DĐVN phiên bản hiện hành PARACOLD INFANTS (893100112826) 15/06/2031
Eastman Chemical Ltd. Singapore USP 41 Citrulin (893100092626) 15/06/2031
Emerald Kalama Chemical USA DĐVN hiện hành Ruudbasten (893100018526) 09/03/2031
Eastman Chemical Ltd., Singapore BP phiên bản hiện hành DH-Pacegan 500 (893100020326) 09/03/2031
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành (BP 2025) Soldiphen (893100022426) 09/03/2031
Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP hiện hành Betadex (893110016926) 09/03/2031
MSN Life Sciences Private Limited Unit-II Ấn Độ USP 2023 Ambroxol 30 (893100008726) 09/03/2031
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Mecefen (893100479625) 02/12/2030
Emerald Kalama Chemical, LLC USA EP 11.2 Bostodroxil 250 (893110458925) 02/12/2030
Emerald Kalama Chemical, LLC MỸ EP hiện hành Bostussin G (893110459025) 02/12/2030
LANXESS Corporation USA EP hiện hành Rafoexplores (893100483525) 02/12/2030
Emerald Kalama Chemical, LLC USA EP 11.0 Bosmazin syrup 7.5 (893100458825) 02/12/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) 02/12/2030
Emerald Kalama Chemical, LLC. USA EP hiện hành Mexcold Effer 650 (893100462425) 02/12/2030
Emerald Kalama Chemical B.V. The Netherlands EP hiện hành Loratadin (893100473925) 02/12/2030
Eastman Chemical Singapore Pte Ltd Singapore TC NSX Duchat New (893100461225) 02/12/2030
Emerald Kalama Chemical, LLC. USA EP hiện hành Budetuss (893100462325) 02/12/2030
Eastman Chemical Ltd. Singapore USP 2024 Zentokid Vitadrop (893100460925) 02/12/2030
Emerald Performance Materials LLC USA DĐVN hiện hành TBGifmox 250mg (893110471025) 02/12/2030
Emerald Performance Materials (kalama chemical) Hà Lan EP hiện hành Redolvonkids (893100477625) 02/12/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Cao đặc Ích mẫu (893500408125) 06/10/2030
Benxi Black Horse Chemical Industry & Commerce Co.,Ltd China DĐVN V Mipelop. (893210318325) 28/08/2030
Eastman chemical ltd Singapore DĐVN V Duginic (893210317625) 28/08/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Justone 15 mg/5 ml (893100390025) 14/08/2030
Eastman Chemical Ltd. Singapore BP 2024/EP 11.5/ USP 2024 Norantel (893100372125) 14/08/2030
Wuhan Youji Industries Co. China Trung Quốc BP hiện hành Inco.G (893100374625) 14/08/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2018 Amxotax (893100365625) 14/08/2030
Emerald Kalama Chemical, LLC USA-98625 EP 10.0 Dextussin (893110370225) 14/08/2030
Eastman Chemical Ltd Singapore BP hiện hành Coje (893110381025) 14/08/2030
EMERALD KALAMA CHEMICAL, LLC USA USP-NF 2023 Dopagan 100mg (893100393325) 14/08/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP Phiên bản hiện hành Solcalzet (893110404125) 14/08/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP (phiên bản hiện hành) Uncepid (893110394825) 14/08/2030
Eastman Specialties OÜ Estonia USP-NF hiện hành (USP-NF2024) Siro ho Methorphan P (893110391825) 14/08/2030
LANXESS Corporation USA EP phiên bản hiện hành Mytrizol (893110280425) 02/06/2030
Emerald Kalama Chemical LLC USA EP hiện hành Bicelor 500mg/5ml (893110259125) 02/06/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP hiện hành New Dotussal (893110256425) 02/06/2030
Eastman Philippines USP-NF 2023 Deslot Plus (893110276025) 02/06/2030
Emerald Performance Materials Mỹ EP hiện hành Tbphecol 500 ET. (893100257725) 02/06/2030
Eastman chemical Co., Ltd Singapore DĐVN V Amotbacti (893100256525) 02/06/2030
Emerald Kalama Chemical USA DĐVN V Bisgel (893110279825) 02/06/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Eriga (893110277225) 02/06/2030
Eastman Chemical Ltd Singapore USP hiện hành Repixon 6mg/ml (893100239025) 02/06/2030
Eastman Chemical Ltd. Singapore BP 2023/EP 11.0/USP 2023/ Noworm 100 (893100240925) 02/06/2030
Wuhan youji industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Siro Ambroxol Kingphar (893100296025) 02/06/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP hiện hành Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat (893110255925) 02/06/2030
Emerald Performance Materials USA USP - NF 2023 Haitamol (893115268125) 02/06/2030
Sujata Chemicals India USP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita (893100101925) 13/03/2030
Emerald Kalama Chemical B.V. Hà Lan EP 10 Dalekine 200 mg/ml (893114052025) 13/03/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China USP 41 Panactol Codein (893111065825) 13/03/2030
Macco Organiques Inc. Canada USP-NF hiện hành Dishyran (893100049425) 13/03/2030
Eastman Chemical Company USA USP phiên bản hiện hành Lisusjta (893110063925) 13/03/2030
EASTMAN CHEMICAL LTD. Singapore TCCS Falgankid 24mg/ml (893100060425) 13/03/2030
Eastman Chemical Ltd. Singapore BP phiên bản hiện hành Extradol Effer (893100111725) 13/03/2030
Wuhan Youji Industry Company Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Pozanozol (893110113925) 13/03/2030
EMERALD KALAMA CHEMICAL, LLC Hoa Kỳ USP-NF hiện hành Rinedif 125 mg/5 ml (893110103125) 13/03/2030
Eastman Chemical Ltd., Singapore BP phiên bản hiện hành DH-Parahasan Max (893100111325) 13/03/2030
Emerald Kalama Chemical, B.V The Netherlands USP 43 Nazil 125 (893110071925) 13/03/2030
Sujata Chemicals India USP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita (893100101925) 13/03/2030
Eastman Chemical Ltd., Singapore BP phiên bản hiện hành Parahasan Night (893100110825) 13/03/2030
Wuhan Youji Industries CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Ketoconazol 2% Kingphar (893100118825) 13/03/2030
Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Melorad (893100080125) 13/03/2030
Emerald Performance Materials USA EP hiện hành Paracetamol 500mg (893100080925) 13/03/2030
Wuhan youji industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP2024 Cepara 2,4% (893100050125) 13/03/2030
Emerald Performance Materials Mỹ USP hiện hành Farbacef 90 (893110080825) 13/03/2030
Macco Organiques Inc. Canada USP 2023 Lecogis (893110106425) 13/03/2030
Eastman Chemical Company United States USP phiên bản hiện hành Davinflo (893100063525) 13/03/2030
Wuhan youji industries co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP2024 Cepara 3% (893100050225) 13/03/2030
Emerald Hoa Kỳ USP hiện hành Pharbapain (893111081125) 13/03/2030
Wuhan Youji Industries Co.,Ltd Trung Quốc BP 2022 Iricolon EFF-5 (893110340500) 19/12/2029
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Licozol (893110335900) 19/12/2029
Wuhan Youji Industries Co., Ltd. China BP hiện hành Hafluzol (893110335500) 19/12/2029
Eastman Specialties OÜ Estonia USP-NF hiện hành Siro Ho Methorphan D (893110341300) 19/12/2029
Emerald Performance Materials, LLC Hoa Kỳ BP 2022 Iricolon EFF-5 (893110340500) 19/12/2029
Wuhan Youji Industries Co.,Ltd. P.R.China USP-NF 2021 Cefprozil 125 mg/5 ml (893110144400) 21/11/2029
Emerald Kalama Chemical B.V The Netherlands USP-NF hiện hành Dolate 180 (893110144600) 21/11/2029
Emerald Peformance Materials Kalama Chemical. USA EP 11 Op.Pred 5 mg (893110142700) 21/11/2029
EMERALD KALAMA Chemical, LLC AT USA USP-NF hiện hành Cefadroxil 500 Sac (893110156100) 21/11/2029
Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Justone 30 Mg/5 ml (893100153400) 21/11/2029
XILONG SCIENTIFIC CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN hiện hành Qbisol Kids (893100144100) 21/11/2029
Emerald Kalama Chemical, LLC USA USP 43 Paracetamol 500 mg (893100157600) 21/11/2029
Wuhan Youji Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Sinria (893100153700) 21/11/2029
Wuhan Youji Industries Co., Ltd China BP hiện hành Hadupara Tramadol Effer (893111151500) 21/11/2029
Wuhan YouJi Industries Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Winpo 40 (893110141600) 21/11/2029
Emerald - Mỹ Mỹ DĐVN hiện hành Gronat (893200120000) 18/11/2029
Wuhan youji industries co.ltd Trung Quốc BP hiện hành Biolusty (893200120100) 18/11/2029
Emerald Kalama Chemical USA DĐVN V Betamethason Dexclorpheniramin Maleat (893110113600) 31/10/2029
Eastman Chemical Ltd Singapore USP hiện hành TK Extra EF (893100103100) 31/10/2029
EMERALD KALAMA CHEMICAL, LLC. Hoa Kỳ USP 43 Papifen 100 (893100086300) 31/10/2029
Emerald Performance Materials (kalama chemical). Hà Lan EP hiện hành Bromhexin Syrup (893110118600) 31/10/2029
Emerald Performance Materials ( Emerald Kalama chemical LCC) Hoa Kỳ EP hiện hành Hisguma (893110107300) 31/10/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri benzoat?
Dữ liệu ghi nhận 32 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri benzoat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.