Natri Saccharin được công bố 196 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | HARUTUX 200 (893100100226) | 15/06/2031 |
| Tianjin changjie | China | BP 2024 | Toptropin 2400 (893110087526) | 15/06/2031 |
| Tianjin Changjie | Đài Loan | BP hiện hành | Laxee (893100127526) | 15/06/2031 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | ERYBOS 250 (893110091326) | 15/06/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2024 | SOLPIVIN 50 (893100128826) | 15/06/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Phazandol Flu (893100109926) | 15/06/2031 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2022 | Paracetamol 500mg (893100091426) | 15/06/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | CYTEIN (893100109626) | 15/06/2031 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | China. | BP 2018 | NEUROTROPYL 20% (893110111126) | 15/06/2031 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Digesen (893100016626) | 09/03/2031 |
| JMC Corporation | South Korea | USP 2023 | Amadolox (893100008126) | 09/03/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Zylamagat (893110019426) | 09/03/2031 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | DH-Pacegan 500 (893100020326) | 09/03/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mibromzyl (893100019226) | 09/03/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP phiên bản hiện hành (USP 2025) | Soldiphen (893100022426) | 09/03/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Panzotex (893100008526) | 09/03/2031 |
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP/EP/ USP hiện hành | Gute kid spray (893100017026) | 09/03/2031 |
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP/EP/ USP hiện hành | Gute spray (893100017126) | 09/03/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | PHOZALUM (893100015326) | 09/03/2031 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Effer phazandol 500 (893100475425) | 02/12/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Bismotric 35,2 mg/ ml (893110475125) | 02/12/2030 |
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd. | China | USP hiện hành (USP 2024) | Avid 500 (893100481725) | 02/12/2030 |
| Hugeston Enterpire Co., Ltd | China | EP hiện hành | CalciHappy D3 Sachet (893100477925) | 02/12/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China. | EP hiện hành | Nabiscab extra suspension (893100477525) | 02/12/2030 |
| JMC Corporation | South Korea | USP-NF hiện hành (USP 2024) | Azekmotic (893110466125) | 02/12/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) | 02/12/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Mecefer (893100479525) | 02/12/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Mecefen (893100479625) | 02/12/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Paramitic (893100479825) | 02/12/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Effer phazandol 650 (893100475525) | 02/12/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 42 | Solmonte 10 (893110475625) | 02/12/2030 |
| Finar Limited | India | USP phiên bản hiện hành | Solfazin (893110491125) | 02/12/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Vicsoytine (893110486225) | 02/12/2030 |
| LIANYUNGANG DONGTAI FOOD INGREDIENTS CO.,LTD | Trung Quốc | USP 2024 | Zentokid Vitadrop (893100460925) | 02/12/2030 |
| JMC Corporation | South Korea | BP hiện hành | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Bostussin G (893110459025) | 02/12/2030 |
| Hefei TNJ Chemical Industry Co.,Ltd. | China | USP-NF phiên bản hiện hành | Actisô (893210317825) | 28/08/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Dromic 2400 (893110389525) | 14/08/2030 |
| Lianyungang Dongtai food ingredients Co.,Ltd | China | BP hiện hành | Coje (893110381025) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Phazandol 650 (893100386325) | 14/08/2030 |
| The NutraSweet company | Hoa Kỳ | BP phiên bản hiện hành | Hadrogol (893100366725) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Zylnuti (893100395425) | 14/08/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Justone 15 mg/5 ml (893100390025) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Phazandol 250 (893100386225) | 14/08/2030 |
| Tianjin Chanjie Chemical Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Stamectin (893100397125) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Effer phazandol cafein 65 (893100386025) | 14/08/2030 |
| JMC Corporation | SOUTH KOREA | — | Lederta (893100404925) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Effer phazandol flu (893100386125) | 14/08/2030 |
| JMC Corporation | Korea | EP 9 | Opecalcium D3 (893100376525) | 14/08/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Dromic 1200 OS (893110389725) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Nufazidin (893110283825) | 02/06/2030 |
| Lianyungang Dongtai food ingredients Co., Ltd. | China | USP 2023 | Valpi 200 (893114241525) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Sm.Glimep 0,5 (893110295725) | 02/06/2030 |
| Tianjin North Food Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Viscogast (893100268925) | 02/06/2030 |
| JMC CORPORATION | South Korea | BP 2024 | Anvotus (893100244525) | 02/06/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. | P.R.China | BP 2023 | Bosmect (893100238025) | 02/06/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., LTD | China | BP phiên bản hiện hành | Maroos Plus (893100286225) | 02/06/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Carbocistein MCN OS (893100271925) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China | BP hiện hành | New Dotussal (893110256425) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Phazandol C 200 (893100267025) | 02/06/2030 |
| JMC Corporation | South Korea | USP 42 | Idlag-N (893110245625) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Phazandol 150 (893100266725) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA. | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Apomelo (893110289925) | 02/06/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP phiên bản hiện hành | Harutux 160 (893100248925) | 02/06/2030 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,Ltd | Trung Quốc | BP 2023/EP 11.0/USP 2023/ | Noworm 100 (893100240925) | 02/06/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Omeprazol NA MCN 40 (893110272525) | 02/06/2030 |
| BLUE JET HEALTHCARE PRIVATE LIMITED | India | EP 10.8 | Poziats Forte 10 (893110246225) | 02/06/2030 |
| JMC CORPORATION | Hàn Quốc | USP hiện hành (USP43) | Magatgold (893100294725) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Gesheart (893110268825) | 02/06/2030 |
| JMC Corporation | Hàn Quốc | USP 43 | Erotrizol (893110282125) | 02/06/2030 |
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Calci D3 DWP 500mg/440IU (893100265425) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Bismotric 35 mg/ml (893110265325) | 02/06/2030 |
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd | China | USP/NF hiện hành | Rufdi (893110239125) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China | BP hiện hành | Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat (893110255925) | 02/06/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Bismuth Subsalicylat MCN Tab (893110271825) | 02/06/2030 |
| Blue Jet Healthcare Limited | Ấn Độ | BP 2024 | Cenbezol (893100267325) | 02/06/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., LTD | China | BP 2017 | Gelactive P (893100285325) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Phazandol C 150 (893100266925) | 02/06/2030 |
| JMC Corporation | South Korea | USP – NF2021 | Albendazol (893100089125) | 13/03/2030 |
| JMC Corporation | Korea | USP (Phiên bản hiện hành) | Vasleucin (893110107725) | 13/03/2030 |
| Zhengzhou Sino Chemical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2024 | Marpiva (893100051725) | 13/03/2030 |
| Zhengzhou Sino Chemical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Solindago oral suspension (893110051925) | 13/03/2030 |
| JMC CORPORATION | Korea | EP hiện hành | Egudin Suspension (893110068625) | 13/03/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Extradol Effer (893100111725) | 13/03/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | DH-Parahasan Max (893100111325) | 13/03/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., LTD | China | BP phiên bản hiện hành | Maroos (893100112025) | 13/03/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Parahasan Night (893100110825) | 13/03/2030 |
| TIANJIN CHANGJIE CHEMICAL CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Rupaton Syrup (893110058125) | 13/03/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Carbo-TP (893100098125) | 13/03/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Forug Plus (893100098325) | 13/03/2030 |
| Productos Aditivos | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Omeprazol Na MCN 20 (893110098625) | 13/03/2030 |
| Salius Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Niabfonte (893110091025) | 13/03/2030 |
| Blue Jet Healthcare Limited | Ấn Độ | BP 2023 | Erycen 250 (893110089025) | 13/03/2030 |
| Hefei TNJ Chemical Industry Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Calci Carbonat Effer DWP 500mg (893110086325) | 13/03/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co. Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Glalucid (893110064225) | 13/03/2030 |
| Schrarlab S.L | China | USP hiện hành | Happgel (893110079425) | 13/03/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Effer Phazandol Cafein 50 (893100087425) | 13/03/2030 |
| TIANJIN CHANGJIE CHEMICAL CO.,LTD | CHINA | BP hiện hành | Betasic (893100105325) | 13/03/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd. | China | USP 2023 | Phazandol C- PV (893100087925) | 13/03/2030 |
| Hebei Yunsheng Biotechnology Co.,LTD | Trung Quốc | BP hiện hành | Nilsu (893110084925) | 13/03/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Titan dioxid | 195 |
| Propylparaben | 198 |
| Natri benzoat | 190 |
| Croscarmellose natri | 202 |
| Crospovidone | 189 |
| Maize starch | 184 |
| Sorbitol 70% | 182 |
| Oxyd sắt vàng | 182 |
| Sodium lauryl sulfate | 180 |
| Manitol | 178 |
| Macrogol 6000 | 218 |
| Oxyd sắt đỏ | 166 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.