Oxyd sắt vàng: 182 công bố tá dược, vỏ nang

Oxyd sắt vàng được công bố 182 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

182
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Proquimac PFC, S.A., Spain NSX DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626) 15/06/2031
Univar Solutions Vương quốc Anh Nhà sản xuất Bukser HSD 1000 (893100114426) 15/06/2031
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Spironolacton MCN 75 (893110115626) 15/06/2031
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Elifertil (893110120126) 15/06/2031
Chemische Fabriek Triade The Netherlands TCNSX Tabiliptin 50mg/1000mg (893110130126) 15/06/2031
Univar Colour England Tiêu chuẩn nhà sản xuất Estoon 25 (893110122926) 15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX EGUDIN FORTE 5 (893110098026) 15/06/2031
Koel colours private limited India USP hiện hành FARDEMPA 10 (893110105726) 15/06/2031
Koel colours private limited India USP hiện hành FARDEMPA 5 (893110105826) 15/06/2031
Univar Solutions Anh Tiêu chuẩn cơ sở Sanvanfos 400 (893110019626) 09/03/2031
Roha Dyechem Pvt, Ltd Ấn Độ FAO Levocinco (893115483125) 02/12/2030
Univar Solutions BV Anh Nhà sản xuất Wanen 180 (893100480025) 02/12/2030
Univar Solutions United Kingdom NSX Mivifort 850/ 50 (893110486425) 02/12/2030
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd. India JECFA hiện hành Anotar (893110462225) 02/12/2030
Proquimac PFC, S.A. Spain EU 231/2012 Adaflo AG 500 (893110485625) 02/12/2030
Roha Dyechem Pvt. Ltd. India TC NSX Dapalozin 5 (893110473825) 02/12/2030
Proquimac PFC, S.A. Tây Ban Nha NSX Thypazol 10 (893110455025) 02/12/2030
ROHA DYECHEM PVT. LTD Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenofovir alafenamid 25 mg (893110459225) 02/12/2030
PROQUIMAC PFc, S.A. Tây Ban Nha QCVN 4-10: 2010/BYT Franxiga (893110476625) 02/12/2030
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Ticagrelor MCN 90 (893110479925) 02/12/2030
Proquimac PFC, S.A. Tây Ban Nha NSX Thypazol 5 (893110455125) 02/12/2030
PROQUIMAC Tây Ban Nha TCCS Dipasquel-10 (893110373025) 14/08/2030
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Hypecen 25/25 (893110389925) 14/08/2030
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Naproxen MCN 500 (893110390325) 14/08/2030
Univar Colour England NSX Xeraban 2,5 (893110397525) 14/08/2030
Proquimac Pfc, S.A. Tây Ban Nha NSX NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Univar Solutions Vương quốc Anh Tiêu chuẩn nhà sản xuất Diplem 20/6 (893110272225) 02/06/2030
Univar Colour England NSX Erafiq 5/160 (893110284925) 02/06/2030
Univar Solutions Vương quốc Anh Nhà sản xuất Pakicen 250/25 (893110272625) 02/06/2030
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Cedivas 16/12,5 (893110272025) 02/06/2030
Roha Dyechem Pvt. Ltd. India TC NSX Dapalozin 10 (893110262325) 02/06/2030
Proquimac PFC, S.A. Spain EU 231/2012 Robamol 1000 (893110234025) 02/06/2030
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX Nadyfil 5 (893110232425) 02/06/2030
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX NDP-Mirta 30 (893110232825) 02/06/2030
Univar Solutions United Kingdom Tiêu chuẩn nhà sản xuất Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) 02/06/2030
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Poziats Forte 10 (893110246225) 02/06/2030
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX Nadyfil 2,5 (893110232225) 02/06/2030
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX Nadyfil 10 (893110232125) 02/06/2030
Koel Colours Private Limited Ấn Độ Nhà sản xuất Tenoboston Af (893110237825) 02/06/2030
Chemische Fabriek Triade The Netherlands TCNSX Tblardin 20 (893110257525) 02/06/2030
Proquimac PFC, S.A. Tây Ban Nha NSX Apinedip 10 (893110229125) 02/06/2030
PROQUIMAC PFC, S.A Esapana NSX NDP-Pravas 20 (893110233025) 02/06/2030
Univar Colour England Tiêu chuẩn nhà sản xuất Estoon 10 (893110285225) 02/06/2030
Univar colour, england Anh TC NSX Calcium D Plus (893100267925) 02/06/2030
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Sitagliptin MCN 50 (893110273125) 02/06/2030
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Sitagliptin MCN 25 (893110273025) 02/06/2030
PROQUIMAC PFC, S.A Esapana NSX NDP-Pravas 80 (893110055425) 13/03/2030
Univar Colour England NSX Etodolac 200 (893110110925) 13/03/2030
Univar Solutions United Kingdom NSX DH-Hasanflon 1000 (893100111225) 13/03/2030
Univar Solutions Vương quốc Anh Nhà sản xuất Pakicen 100/10 (893110098725) 13/03/2030
Univar Solutions Vương quốc Anh Nhà sản xuất Pravastatin Mcn 20 (893110098825) 13/03/2030
Roha Dyechem Pvt. Ltd. Ấn Độ Nhà sản xuất Sitagliptin 100 mg (893110058725) 13/03/2030
Chemische Fabriek Triade The Netherlands TC NSX Visdazul 50mg/1000mg (893110081525) 13/03/2030
PROQUIMAC PFC, S.A Tây Ban Nha USP-NF 2023 Cereton (893110106325) 13/03/2030
Univar Solutions B.V The Netherlands USP-NF 2021 Plaspidin (893110089225) 13/03/2030
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India Nhà sản xuất Viosdin (893100088325) 13/03/2030
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Triviphar (893100088225) 13/03/2030
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Hetrizin (893100087525) 13/03/2030
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Noxazatis (893110087725) 13/03/2030
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Navozatis (893110087625) 13/03/2030
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Taprocel (893110088125) 13/03/2030
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX Ndp-Dapo 60 (893110323200) 19/12/2029
Univar Solutions United Kingdom Tiêu chuẩn nhà sản xuất Enamigal Plus 20/12,5 (893110343500) 19/12/2029
PROQUIMAC PFC, S.A. Esapana NSX Deliptil 62,5 (893110323100) 19/12/2029
PROQUIMAC PFC, S.A Esapana NSX NDP-Pravas 10 (893110137800) 21/11/2029
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX NDP-Mirta 15 (893110138100) 21/11/2029
Univar Colour England NSX Mivifort 1000/50 (893110161700) 21/11/2029
Univar Solutions Vương quốc Anh Nhà sản xuất Methyldopa MCN 500 (893110153500) 21/11/2029
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Cystin B6 MCN (893110153100) 21/11/2029
PROQUIMAC PFC. S.A Tây Ban Nha NSX Empazin 10 (893110160800) 21/11/2029
UNIVAR Ltd United Kingdom Nhà sản xuất Temfavir 25 (893110115300) 31/10/2029
Univar Colour England NSX Nady-Iva 7,5 (893110087300) 31/10/2029
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX NDP-Saxa 2,5 (893110087500) 31/10/2029
Proquimac PFC, S.A. Spain TCCS Flunodox 10 (893110101200) 31/10/2029
Rockwood Italia Spa, Itality Italy USP hiện hành Stavid (893110101700) 31/10/2029
Proquimac PFC, S.A Tây Ban Nha TCNSX Dafecote 5 (893110101100) 31/10/2029
Univar Solutions B.V The Netherlands TC NSX Haidapa 10 (893110106500) 31/10/2029
Proquimac PFC, S.A Tây Ban Nha NSX Phacanzid 16/12,5 (893110101600) 31/10/2029
Univar Solutions Vương quốc Anh Tiêu chuẩn nhà sản xuất Diplem 20/12,5 (893110110400) 31/10/2029
Univar Solutions Anh Nhà sản xuất Apixaban MCN 5 (893110110100) 31/10/2029
PROQUIMAC PFC, S.A. Spain NSX Vemtos (893110093600) 31/10/2029
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Heverbes (893110105800) 31/10/2029
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India Nhà sản xuất Triodin (893100105900) 31/10/2029
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Trixovin (893110106000) 31/10/2029
Roha Dyechem Pvt., Ltd. India TC NSX Dinovein (893110105500) 31/10/2029
Roha Dyechem Pvt Ltd India Tiêu chuẩn nhà sản xuất Re-Zoom X (893110942324) 15/09/2029
Univar Colour England NSX Usipo 100 (893110953424) 15/09/2029
PROQUIMAC PFC, S.A. Tây Ban Nha TC NSX Empatab (893110936424) 15/09/2029
Proquimac PFC, S.A Spain NSX Sacyldo 75/100 (893110944824) 15/09/2029
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd. Ấn Độ NSX Bordniz (893110953224) 15/09/2029
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX Eutrocalip 100 (893110938324) 15/09/2029
Univar Solutions Vương quốc Anh Tiêu chuẩn nhà sản xuất Jamais 2,5 (893110949524) 15/09/2029
Univar Colour England NSX Zenmiris 250 (893110756824) 11/08/2029
Univar Colour England NSX Erafiq 5/80 (893110755924) 11/08/2029
Univar Colour England NSX Erafiq 10/160 (893110755824) 11/08/2029
UNIVAR COLOUR Anh TC NSX Sovasdi (893110738824) 11/08/2029
Roha Dyechem Pvt. Ltd. Ấn Độ Nhà sản xuất Sitagliptin 50 mg (893110733224) 11/08/2029
Proquimac PFC, S.A Esapana NSX Nady-Valsartan Hct 80/12.5 (893110729624) 11/08/2029
PROQUIMAC PFC, S.A Tây Ban Nha TC NSX Apirestor 49/51 (893110727824) 11/08/2029
Roha Dyechem PVT. LTD Ấn Độ Nhà sản xuất Montelukast Boston Tab (893110649324) 01/08/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Oxyd sắt vàng?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Oxyd sắt vàng. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.