Propylparaben: 198 công bố tá dược, vỏ nang

Propylparaben được công bố 198 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

198
Công bố tá dược
26
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Wuhu huahai biology engineering Co.,ltd Trung Quốc USP hiện hành Diệp hạ châu DTH Fort (893200139326) 16/07/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Thuốc Bogarin 4200 (893200138626) 16/07/2031
Wuhu huahai biology engineering Co.,ltd Trung Quốc USP hiện hành Totgan Uriphyl (893200139426) 16/07/2031
UENO FINE Chemicals Industry, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Entecavir MCN OS (893114114626) 15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP hiện hành Kexepezil (893110121926) 15/06/2031
Ami Organics Ltd (Unit III) BP phiên bản hiện hành LIVASACIN (893110104726) 15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Usalmag (893100118326) 15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Nhật Bản USP hiện hành Pycentam (893110119326) 15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP hiện hành Fucidmeyer 2% Cream (893110119626) 15/06/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP hiện hành BRAFORCE (893110088726) 15/06/2031
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD. Japan USP phiên bản hiện hành MINTABLIV (893110120926) 15/06/2031
Yokkaichi Factory Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Ambani 30 (893100121126) 15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành MARACAS (893100121226) 15/06/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành HOMESTER (893110106326) 15/06/2031
Gujarat organics Ltd. Ấn Độ USP NF-2024 PremivitE (893100092926) 15/06/2031
Uneo Fine Chemicals Industry Ltd. Nhật Bản. USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Tezabrom (893100013226) 09/03/2031
UENO FINE Chemicals Industry, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Arginin ASP MCN (893110016526) 09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry,Ltd. Japan BP hiện hành Vinthyrox 100 (893110015026) 09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Nhật Bản USP hiện hành Polincam (893110018026) 09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP hiện hành Ruudbasten (893100018526) 09/03/2031
Gujarat Organics Ltd. Ấn Độ USP 2024 Pirewika (893110008626) 09/03/2031
Ami Organics Ltd Ấn Độ USP hiện hành Cao khô Kim tiền thảo (893210000426) 09/03/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626) 09/03/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Conextrin (893110019526) 09/03/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP phiên bản hiện hành Sanvanfos 400 (893110019626) 09/03/2031
UENO Fine Chemicals Industry Japan (Nhật) USP hiện hành Silipida (893100015426) 09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan BP phiên bản hiện hành Peptacid 40mg/5ml (893110016226) 09/03/2031
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Zylamagat (893110019426) 09/03/2031
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD. Japan USP phiên bản hiện hành Midatekrol (893110019326) 09/03/2031
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD Nhật Bản USP hiện hành Mibromzyl (893100019226) 09/03/2031
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP phiên bản hiện hành Laxtenapi (893110454925) 02/12/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd (Japan). Japan USP – NF 2024 PT Micolin (893110483925) 02/12/2030
UENO FINE Chemicals Industry, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Paramitic (893100479825) 02/12/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd China DĐVN phiên bản hiện hành Meleto sol (893110481025) 02/12/2030
SAN FU Chemical Co., Ltd. Taiwan USP-NF 2023 Acyclovir 5% (893100489825) 02/12/2030
UENO FINE CHEMICAL INDUSTRY, LTD. Japan. USP – NF 2023 A.T Clotrimazole (893100457525) 02/12/2030
San Fu Chemical Co., Ltd Taiwan USP hiện hành Rafoexplores (893100483525) 02/12/2030
Gujarat Organics Limited Ấn Độ USP 2023 Mzynof (893110491725) 02/12/2030
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING CO., LTD Trung Quốc USP – NF hiện hành (USP-NF 2024) Ferrous Soha 50 mg/5ml (893100466425) 02/12/2030
Wuhu huahai biology engineering Co.,ltd Trung Quốc USP hiện hành Actiso DTH (893210318125) 28/08/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD. Nhật USP hiện hành Zylnuti (893100395425) 14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Pregabalin SOHA 20 mg/ml (893110378825) 14/08/2030
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING CO.,LTD Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Zapatinpro (893110379025) 14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Zentexol 650 (893100379225) 14/08/2030
UENO FINE Chemicals Industry, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Dromic 1200 OS (893110389725) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Co.,Ltd Nhật Bản USP hiện hành Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml (893100374425) 14/08/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY Japan USP hiện hành Malusito (893100397225) 14/08/2030
UENO Fine Chemicals Industry, Ltd Nhật Bản USP 41 Apilivpa (893110365925) 14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP phiên bản hiện hành Gaavitos (893100395525) 14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Pregabalin SOHA 20 mg/ml (893110378825) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Hymaxto (893100366125) 14/08/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Gastapi- Api (893100229625) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Apitacid (893100229325) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd China USP hiện hành Dimezulen (893100282925) 02/06/2030
Gujarat Organics Ltd Ấn Độ USP hiện hành (USP-NF 2023) Azeknuti (893100253525) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Nhật Bản USP – NF2023 Nimosoft (893110280625) 02/06/2030
Wuhu Green Food Economic - Technological Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Ondansetron 40mg/20ml (893110247225) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd. Japan EP 11 Simegaz Forte 800 (893100248125) 02/06/2030
Ueno Fine Chamicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Darmicos (893110282425) 02/06/2030
Công ty: UENO Fine Chemicals Industry, Ltd. Japan USP 2023 Alpha Lipoic Acid 300 (893110276825) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Scarhara (893100277725) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Fasetin (893110277325) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Yokkaichi Plant Japan USP – NF 2024 Solcoen (893100294125) 02/06/2030
Ami organics ltd (unit III) Ấn Độ USP 2023 Brandgala (893110278825) 02/06/2030
Ami Organics Ltd (Unit III) India USP (phiên bản hiện hành) Lolaforliver (893110256925) 02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd China USP hiện hành Eubilas (893110275625) 02/06/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD Nhật Bản USP 40 Bladen-G (893110235725) 02/06/2030
Ami Organics limited (unit III) Ấn Độ USP hiện hành Lopecol 150 (893100279125) 02/06/2030
Ueno Fine Chamicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Provaztas (893110282625) 02/06/2030
Ueno Fine Chamicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Valmistin (893110282825) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry Ltd. Japan EP 11 Braintrop 33% (893110247825) 02/06/2030
Gujarat Organics Ltd Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Zylkanuti (893100255025) 02/06/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Hazencol (893100109225) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Glalucid (893110064225) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,Ltd China USP hiện hành Betasic (893100105325) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Amicogel-Api (893100050425) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Ferbati (893100109125) 13/03/2030
Gujarat Organics Ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành Nilsu (893110084925) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd Nhật Bản USP 2022 Nutraplus (893110091225) 13/03/2030
Ueno Fine Chemical Industry Ltd Japan USP hiện hành Thuốc Ho Sapphire New (893110079625) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. (Yokkaichi factory) Japan USP-NF 2023 Izotek 5 mg (893110108725) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Sitalox-Api (893100051325) 13/03/2030
Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd. Nhật Bản USP 41 Apiderm (893110050625) 13/03/2030
Ueno fine chemicals industry, ltd. Japan USP (Phiên bản hiện hành) Halicetu (893110080025) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Siroxin (893110104125) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Urotin (893110104425) 13/03/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Demakgon 1% Cream (893110064625) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Levozap (893110103625) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Thyrotin (893110104225) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd. China USP hiện hành Folius (893110103425) 13/03/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD Japan USP – NF 2021 Bladen-F (893110057625) 13/03/2030
AMI ORGANICS LTD (UNIT III) India USP phiên bản hiện hành Guathimax (893100053825) 13/03/2030
Clariant Produkte (Deutschland) GmbH Đức EP hiện hành Solindago oral suspension (893110051925) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd China DĐVN phiên bản hiện hành Mebeclog (893100101425) 13/03/2030
SAN FU CHEMICAL CO., LTD. Đài Loan USP 41-NF 36 Shinpoong Gentri-sone S (893110109925) 13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Ivy-Bromhexin (893100076525) 13/03/2030
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING CO.,LTD Trung Quốc USP hiện hành (USP 46) Gavoreta (893110076625) 13/03/2030
Gujarat Organics Ldt India USP 2024 Biodoxo (893110052425) 13/03/2030
WUHU HUAHAI BIOLOGY ENGINEERING CO., LTD China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Soharos (893100078825) 13/03/2030
UENO FINE Chemicals Industry, LTD. Nhật Bản USP hiện hành Forug Plus (893100098325) 13/03/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Propylparaben?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Propylparaben. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.