Croscarmellose natri: 202 công bố tá dược, vỏ nang

Croscarmellose natri được công bố 202 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

202
Công bố tá dược
34
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Mingtai Chemical Co. LtdĐài LoanBP hiện hànhMEBI SILYMARIN (893200139126)16/07/2031
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhAtorvastatin 20 (893110105026)15/06/2031
Mingtai Chemical co., LtdĐài LoanBP hiện hànhPhohitwo (893100119426)15/06/2031
Prachin chemicalẤn ĐộBP hiện hànhLORATADINE (893100089926)15/06/2031
Prachin ChemicalẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhTP - PARA (893100104026)15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilNF hiện hànhEVOTROM 50 (893110121826)15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilNF hiện hànhEVOTROM 25 (893110121726)15/06/2031
Itacel Farmoquimica LTDA.BrazilBP phiên bản hiện hànhNicorandil 5mg (893110108026)15/06/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDChinaUSP hiện hànhVacoB6 250 (893110111326)15/06/2031
BLANVER FARMOQUIMICABrazilBP hiện hành (BP 2025)VACOBUFEN 400 (893100111426)15/06/2031
Itacel Farmoquimica LTDABrazilBP phiên bản hiện hànhNEVAEH CAP 150mg (893110108126)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhLevonorgestrel 1,5mg (893100121426)15/06/2031
Itacel Farmoquimica LTDABrazilUSP 2023/ NF 2023Tanametrol 2 (893110127926)15/06/2031
Prachin ChemicalẤn ĐộUSP hiện hànhQadamol (893100013426)09/03/2031
Blanver FarmoquimicaBrazilNF hiện hànhDiệp hạ châu Agi (893200000126)09/03/2031
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhCo-ceftam 800 (893110468825)02/12/2030
FMC InternationalCộng hòa IrelandUSP - NF hiện hànhAtoreg 40 (893110469525)02/12/2030
FMC InternationalCộng hòa IrelandUSP - NF hiện hànhAtoreg 20 (893110469425)02/12/2030
Blanver Farmoquimica E Farmaceutica S.ABrazilUSP 40Bebratine 20 (893110469625)02/12/2030
Itacel Farmoquimica LTDABrazilUSP hiện hànhCasdenzid 4 (893110469725)02/12/2030
Itacel Farmoquímica LTDABrazilUSP hiện hànhDexamethason 0,5 mg (893110470225)02/12/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilNF hiện hànhRobazef Extra (893110457025)02/12/2030
BlanverBrazilNF hiện hànhAucardil 6,25 (893110457125)02/12/2030
Itacel Farmoquimica LTDA.BrazilBP phiên bản hiện hànhAcetyl leucine 500 mg (893100467825)02/12/2030
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhCo-ceftam 400 (893110468725)02/12/2030
Itacel Farmoquimica LTDABrazilUSP hiện hànhDarcokin 5 (893110469825)02/12/2030
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhPharcoter TB (893111469125)02/12/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhEbastin 10 (893110387325)14/08/2030
Mingtai Chemical Co. Ltd.33452 TaiwanBP hiện hànhMebzan (893110384325)14/08/2030
Amster Microcell Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2023/NF 2023Methylprednisolon 16 (893110402525)14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTDĐài LoanBP hiện hànhSC-Lorcam 8 (893110396125)14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda. (Roquette)BrazilUSP hiện hànhCefixim 200mg (893110382125)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP-hiện hànhTetracyclin TP (893110380525)14/08/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDABrazilEP hiện hànhAbbiati-600 (893110372725)14/08/2030
Mingtai Chemical Co. Ltd33452 TaiwanBP hiện hànhAdvancox 200 (893110384225)14/08/2030
JRS Pharma.Hoa KỳEP 11.0Mitirofen 200 mg (893110404625)14/08/2030
Amster Microcell Pvt. LtdẤn ĐộUSP/ NF 2023Corcotab 5 plus (893110402425)14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilNF hiện hànhRobazef (893110368025)14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTDĐài LoanBP hiện hànhSaxaglyz 2,5 (893110262825)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhElolapril 5mg (893110271625)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilNF hiện hànhVividol 375/20 (893110275425)02/06/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP 10Methylprednisolon 16mg (893110242125)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhEumila (893110279325)02/06/2030
Gujarat Corparate OfficeẤn ĐộBP theo Dược điển phiên bản hiện hànhVitamin PP 500mg (893110279525)02/06/2030
Itacel Farmoquimica LTDA.BP phiên bản hiện hànhNicorandil 20mg (893110263925)02/06/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhVacoprid 50 (893110268625)02/06/2030
Blanver FarmoquimicaBrazilBP hiện hànhAgitritine 200 (893110233925)02/06/2030
Mingtai chemical.,LtdTaiwanBP theo Dược điển phiên bản hiện hànhLabonvild (893110279425)02/06/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP hiện hành (EP 10)Imidapril Hydroclorid 10mg (893110241925)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilNF hiện hànhVividol 500/20 (893110275525)02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilUSP hiện hànhPharhistine 24 (893110259825)02/06/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTDĐài LoanBP 2013Cefixim 100mg (893110287725)02/06/2030
Amster Microcell Pvt. LtdẤn ĐộUSP-NF 2023Methylprednisolon (893110290925)02/06/2030
BlanverBrazilUSP hiện hànhTbclinmox 500 (893710257425)02/06/2030
Blanver Farmoquímica LtdaBrazilUSP hiện hànhLoratadin ODT 5 (893100245325)02/06/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDABrazilEP hiện hành (EP 10)Imidapril Hydroclorid 10mg (893110241925)02/06/2030
ITACEL FARMOQUIMICA LTDABrazilEP 10Methylprednisolon 16mg (893110242125)02/06/2030
Prachin ChemicalIndiaBP hiện hànhRaport (893110249725)02/06/2030
Amster Microcell Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2023/ NF 2023Tanaonal (893110291025)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhPamadom Extra (893100255425)02/06/2030
Mingtai Chemical Co. Ltd.TaiwanBP phiên bản hiện hànhCetirizin 10 (893100262225)02/06/2030
Prachin ChemicalẤn ĐộUSP hiện hành + NSXMitiaron (893110295025)02/06/2030
Itacel Farmoqúimica Ltda.BrazilUSP 2024Inmexflam-N 220 (893110231525)02/06/2030
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA.BrazilEP hiện hànhTblardin 20 (893110257525)02/06/2030
Blanver FarmoquimicaBrazilNF hiện hànhAcetakan 40 (893210187625)28/04/2030
Blanver FarmoquimicaCotia – SP – BrazilNF hiện hànhDiệp Hạ Châu AGI (893200187825)28/04/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhÉlogesis 250 (893100097825)13/03/2030
Amster Microcell Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2024/ NF 2024Tanametrol 32 (893110114725)13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDChinaUSP hiện hànhTensinlos (893110089825)13/03/2030
JRS PHARMAẤn ĐộUSP-NF hiện hànhRinedif 125 mg/5 ml (893110103125)13/03/2030
Mingtai Chemical Co. Ltd.TaiwanBP hiện hànhRivaxaban 10 (893110084025)13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTDĐài LoanBP hiện hànhRivaxaban 15 (893110084125)13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTDĐài LoanBP hiện hànhRivaxaban 20 (893110084225)13/03/2030
Nippon Paper Industries Co., Ltd.JapanBP 2019Mebicefpo PO 100 (893110084625)13/03/2030
Mingtai Chemical Co. LtdTaiwanBP 2019Mebicefpo PO 100 (893110084625)13/03/2030
Nippon Paper Industries Co., Ltd.Nhật BảnBP 2018Mebicefpo 50 (893110084525)13/03/2030
Mingtai chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhCefaclor 250mg (893110079325)13/03/2030
Mingtai chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhCefaclor 250mg (893110079325)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaEP hiện hànhTelfadin Danapha 30 ODT (893100052325)13/03/2030
BLANVER FARMOQUIMICABrazilUSP 43Vacorolol 5 (893110090625)13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTDĐài LoanUSP-NF 2024Cofadin 40 (893110113125)13/03/2030
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilNF hiện hànhAgisimva 30 (893110323700)19/12/2029
ROQUETTEBrazilEP hiện hànhCilostazol 100mg (893110328400)19/12/2029
Gujarat Corparate OfficeẤn ĐộUSP hiện hànhAkfort (893110336500)19/12/2029
Itacel Farmoquimica LTDABrazilBP phiên bản hiện hànhMahpee 12,5mg (893110336900)19/12/2029
Itacel Farmoquimica LTDA.BrazilBP phiên bản hiện hànhCibufa 100 (893110333400)19/12/2029
Itacel Farmoquimica LTDA.BrazilBP hiện hànhTipharzil (893110333500)19/12/2029
DFE pharmaIndiaUSP-NF hiện hànhEmpa-5A 10mg (893110322000)19/12/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDChinaUSP hiện hànhVacodol (893100338400)19/12/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDTaiwanUSP 41Vacoflox 400 (893115338500)19/12/2029
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhTaniald-Tháng (893110160400)21/11/2029
DFE pharmaIndiaUSP 42Empa-5A 25mg (893110134100)21/11/2029
Mingtai Chemical co., LtdĐài LoanBP hiện hànhFexo (893100158000)21/11/2029
DMV - Fonterra Excipients GmbH & Co.ĐứcUSP-NF hiện hànhCefadroxil 500 Sac (893110156100)21/11/2029
Itacel Farmoqúimica Ltda.BrazilUSP 2024Inmexflam-NB 500 (893110136600)21/11/2029
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhLady One (893100160200)21/11/2029
Blanver FarmoquimicaBrazilNF hiện hànhItamlop 20 (893110138800)21/11/2029
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhVacoacilis 20 (893110150500)21/11/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDChinaUSP phiên bản hiện hànhParacetamol+Cafein (893100150300)21/11/2029
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcEP hiện hànhDaslev (893115151300)21/11/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Croscarmellose natri?
Dữ liệu ghi nhận 34 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Croscarmellose natri. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.