Maize starch: 184 công bố tá dược, vỏ nang

Maize starch được công bố 184 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

184
Công bố tá dược
15
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Ena-LTF 10 (893110125226) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Eperi LTF 50 (893110125326) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Ivadi LTF 5 (893110125726) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Lapirocam 20 (893110125926) 15/06/2031
ROQUETTE FRERES France EP 9.0 SaVi Flunarizine 5 (893110102526) 15/06/2031
Roquette Freres France EP 11 AstaColdtac (893100085026) 15/06/2031
Roquette Freres France EP 11.0 Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926) 15/06/2031
Roquette Frères France EP hiện hành DHTSPIRO 50 (893110095526) 15/06/2031
Roquette Freres. France EP 11.0 A.T LINAGLIPTIN 5 mg (893110090126) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp DĐVN V NOCOPPA 360 (893110097726) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp DĐVN V NOCOPPA 90 (893110097826) 15/06/2031
Everest Starch India Pvt. Ltd Ấn Độ EP hiện hành MIDTARICH 30 (893110099426) 15/06/2031
Roquette Freres France USP – NF 2021 ANTIVIC 150 (893110090426) 15/06/2031
Roquette Freres France. EP hiện hành SPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926) 15/06/2031
ROQUETTE ITALIA S.p.A. Ý EP hiện hành PIZIDAP 2,5 (893110099526) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành APIGRANDIN 2 (893110086626) 15/06/2031
Roquette Freres France EP 11.0 Bosentan STELLA 125 mg (893110123826) 15/06/2031
Roquette Freres France EP 10.0 Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) 15/06/2031
Roquette Freres. Pháp BP hiện hành Elifertil (893110120126) 15/06/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Cophaverine 80 (893110020426) 09/03/2031
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Linezolid 600 mg (893110020626) 09/03/2031
Roquette Freres France EP 10 Itopride 50 (893110011726) 09/03/2031
ROQUETTE FRERES France EP hiện hành Furosemide 20 mg (893110466025) 02/12/2030
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Thypazol 10 (893110455025) 02/12/2030
ROQUETTE FRERES France USP hiện hành Casdenzid 4 (893110469725) 02/12/2030
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Cofatorid 50 (893110487925) 02/12/2030
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Mirfan 15 (893110489425) 02/12/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg (893110464025) 02/12/2030
Roquette Freres. France EP 11 Bivogyl (893115484525) 02/12/2030
ROQUETTE FRERES France EP hiện hành Fexofenadin.SP 60 (893100475825) 02/12/2030
Roquette Italia Spa Italia EP 11 Dromerin 80 (893110485025) 02/12/2030
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Thypazol 5 (893110455125) 02/12/2030
Roquette Italia SpA Ý USP 43 Entifen (893110455325) 02/12/2030
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Vincetin 5 (893110366225) 14/08/2030
Roquette France DĐVN V Gotorat 50 (893110375725) 14/08/2030
ROQUETTE FRERES Pháp USP hiện hành Pharmiprils 10 (893110383025) 14/08/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Trimexazol (893110376325) 14/08/2030
Roquette Freres France EP 10.0 Nordrone 5 (893110398425) 14/08/2030
ROQUETTE FRERES France EP hiện hành Pira 400-LTF (893110401625) 14/08/2030
Roquette Freres France EP 11 Neurotida (893110395225) 14/08/2030
ROQUETTE FRÉRES France USP hiện hành Inorzas (893110375125) 14/08/2030
Roquette Frères France EP hiện hành Dhtspiro 25 (893110374325) 14/08/2030
Roquette Freres France EP hiện hành (EP 11) Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) 02/06/2030
Everest starch india pvt. Ltd. Gujarat (India) EP hiện hành (EP 11) Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) 02/06/2030
Ingredion India Co-Manufacturer India EP hiện hành (EP 11) Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) 02/06/2030
Roquette Freres France EP hiện hành (EP 11) Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) 02/06/2030
Roquette Freres, Pháp EP hiện hành High - Liver 150 (893110270025) 02/06/2030
Everest starch india pvt. Ltd. Gujarat (India) EP hiện hành (EP 11) Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) 02/06/2030
Ingredion India Co-Manufacturer India EP hiện hành (EP 11) Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 11 Bv Irbesartan 300 (893110281425) 02/06/2030
ROQUETTE FRERES France EP hiện hành Cetirizin Europa 10mg (893100260825) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 11 Bisaprid 5 (893110281325) 02/06/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Linagliptin 5 (893110250525) 02/06/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Vimethy 4 (893110250925) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 11.0 Well-Plan Rose (893110287525) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 11 Usolin 400 (893110248425) 02/06/2030
Roquette Freres. Pháp BP hiện hành Trolyxole (893110280725) 02/06/2030
ROQUETTE FRERES France EP hiện hành Glimepiride EUROPA 2mg (893110261125) 02/06/2030
ROQUETTE FRERES France EP hiện hành SaViAlvic forte (893100252425) 02/06/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Bivicarbo 25 (893110250125) 02/06/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Biviflu Extra (893100250225) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 10.0 Caltab-Stella 750/200 (893100286925) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 11.0 BK-2 (893100286825) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 11.0 Well-Plan Jasmine (893110287425) 02/06/2030
Everest Starch (India) Pvt Ltd India BP 2022 Bisaprid 5 (893110281325) 02/06/2030
Roquette Freres France EP 11.0 Lynestrenol STELLA 5mg (893110287125) 02/06/2030
Roquette Freres France USP – NF 2021 Atazicin 300 (893110057425) 13/03/2030
Roquette Freres France EP hiện hành Acarbose 25 (893110072025) 13/03/2030
Roquette Freres. Pháp BP Dydrogesterone 10 mg (893110107025) 13/03/2030
Roquette Freres. Pháp BP hiện hành Liziclone (893110107125) 13/03/2030
Roquette Freres France. EP 11.0 Antidroxil 600 (893110057325) 13/03/2030
Roquette Freres France EP 10.0 Ambroxol Auxilto 30 mg (893100112425) 13/03/2030
Roquette Freres France Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) Ibilium (893100062825) 13/03/2030
ROQUETTE FRERES France EP hiện hành (EP 11.2) Lytton (893110062925) 13/03/2030
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Apigrandin 1 (893110050725) 13/03/2030
Roquette Freres France EP 11 BV Irbesartan 150 (893110108225) 13/03/2030
Everest Starch Pvt. Ltd. India BP hiện hành Asequi 10 (893110059225) 13/03/2030
Roquette Italia SpA Ý USP 2023 Seatine 20 (893100053625) 13/03/2030
Roquette Freres Pháp USP Phiên bản hiện hành Vellafil (893110110725) 13/03/2030
Roquette Freres France EP 11 Trinopast 150 (893110331600) 19/12/2029
Vasa Pharmachem Pvt. Ltd., India EP 11 Trinopast 150 (893110331600) 19/12/2029
Roquette Freres France EP 11 Trinopast 100 (893110331500) 19/12/2029
Vasa Pharmachem Pvt. Ltd., India EP 11 Trinopast 100 (893110331500) 19/12/2029
Roquette Freres France BP 2023 Precatag 2mg (893110325500) 19/12/2029
ROQUETTE FRERES France. EP hiện hành (EP 11.2) Medcirca (893100328500) 19/12/2029
Roquette Freres France EP 11.0 Plestastad 50 (893110344000) 19/12/2029
Roquette Freres France EP 11.0 Plestastad 100 (893110343900) 19/12/2029
Roquette Freres France EP 11.0 Amxolstad 15 (893100343600) 19/12/2029
ROQUETTE FRERES Pháp Ph. Eur, USP/NF, JP phiên bản hiện hành Lousu 25 (893110161000) 21/11/2029
Roquette Freres France EP 11 Trinopast 50 (893110143500) 21/11/2029
Vasa Pharmachem Pvt. Ltd., India EP 11 Trinopast 50 (893110143500) 21/11/2029
Roquette Freres France EP 11.0 Enprilest 30 (893110161900) 21/11/2029
Roquette Freres Pháp USP phiên bản hiện hành Metformine EG 850 mg (893110154700) 21/11/2029
Roquette Freres Pháp EP hiện hành Apitoprid 50 (893110135200) 21/11/2029
Roquette Freres. Pháp BP hiện hành Tofipam (893110159000) 21/11/2029
Roquette Freres France EP 10.0 Cronus 0,15 (893110088700) 31/10/2029
Roquette Freres France USP – NF 2021 Atazicin 150 (893110088400) 31/10/2029
Roquette Freres France EP 10.0 A.T Aripiprazole 15 mg (893110088300) 31/10/2029
Roquette Freres Pháp EP 11.0 Mirtacopha 45 (893110116100) 31/10/2029
Roquette Frères Pháp EP 11.0 Mirtacopha 30 (893110116000) 31/10/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Maize starch?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Maize starch. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.