Manitol được công bố 178 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shijiazhuang Hua Xu pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP-NF 2025 | Aescin 10 mg (893110108226) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | USP-NF 2025 | Alovin Inj 0,075 (893110108326) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 44 | CENPADOL 500 (893100110526) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Caldicomplex (893100123526) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Rivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Tetulo Forte (893100115826) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Montelukast MCN 5 ODT (893110115126) | 15/06/2031 |
| Cargill srl Div.Amidi-Der-Spec | Italy | EP phiên bản hiện hành | PARACOLD INFANTS (893100112826) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| Roquette | Pháp | EP 9.0 | Spasticon (893110107426) | 15/06/2031 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | USP 40, BP 2016, EP 8.0 | Uni-Nepafenac (893110093326) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DH-Pacegan 500 (893100020326) | 09/03/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Hefalen (893110016726) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | France | EP 11.2/USP 2024 | Zoledronic SB 5mg/100ml (893110009826) | 09/03/2031 |
| Cargill SRL | Italy | EP hiện hành | Eltrovin 25 (893110474425) | 02/12/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) | 02/12/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mecefer (893100479525) | 02/12/2030 |
| Roquette Frères | Pháp | USP-NF hiện hành | Kidneymin (893110473725) | 02/12/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cedivas 8/ 12,5 (893110479125) | 02/12/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Ticagrelor MCN 90 (893110479925) | 02/12/2030 |
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP, phiên bản hiện hành | Locabis (893100467525) | 02/12/2030 |
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP/USP, phiên bản hiện hành | Haristol (893100467425) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| Cargill srl Div Amidi Deriv. Specialita | Italy | Current Ph.Eur | Winbi 10 (893110372625) | 14/08/2030 |
| Shijazhuang huaxu pharmaceutical Co., Ltd | China | BP hiện hành | Solcanta 8 (893110404025) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Rivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Hua Xu pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP-NF 2025 | Aescin 5 mg (893110384625) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF 2024 | Palonosetron 0,25 mg/5 ml (893110385025) | 14/08/2030 |
| Shijazhuang huaxu pharmaceutical Co., Ltd | China | BP hiện hành | Solcanta 12 (893110403925) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Hua Xu Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP hiện hành | Trantriva 5 (893110397425) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Dromic 2400 (893110389525) | 14/08/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cedivas 32/12,5 (893110272125) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cedivas 16/12,5 (893110272025) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Vildagliptin 50 (893110286425) | 02/06/2030 |
| Cargill | Italy | DĐVN | Meyermipid (893110280025) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Bismuth Subsalicylat MCN Tab (893110271825) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Caldicomplex Fort (893100285825) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mecilus 5 (893110272425) | 02/06/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTIACAL Co., LTD | China | BP hiện hành | Ekydo (893100256025) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA | Đức | EP hiện hành | Palosemed 0,25mg/ 2ml (893110290225) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Hangitor 40 (893110285025) | 02/06/2030 |
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP, phiên bản hiện hành | Demulis (893100255225) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF hiện hành | Otevin 50 (893114264225) | 02/06/2030 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Bilastatine (893110295425) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | DĐVN phiên bản hiện hành | Cerberus 2400 (893110263825) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Hua Xu Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | DH-Lisidigal 10 (893110285125) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | DĐVN hiện hành | Qbiphadol 80mg (893100249225) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | DĐVN phiên bản hiện hành | Cerberus 1200 (893110263725) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Omeprazol NA MCN 40 (893110272525) | 02/06/2030 |
| M.B.Sugars & Pharmaceuticals Ltd. | India | IP/BP/USP hiện hành | Gasmezol (893110102525) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | DĐVN phiên bản hiện hành | Qbiphadol 150 mg (893100071425) | 13/03/2030 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | USP 2024 | Uni-Nepafenac (893110061825) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Extradol Effer (893100111725) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | DH-Parahasan Max (893100111325) | 13/03/2030 |
| Cargill | Ý | USP 38 | Meprostat (893110100325) | 13/03/2030 |
| Cargill S.r.l. | Italy | BP phiên bản hiện hành | Parahasan Night (893100110825) | 13/03/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Omeprazol Na MCN 20 (893110098625) | 13/03/2030 |
| Roquette, Pháp | Pháp | EP hiện hành | Haduirbe Plus (893110092525) | 13/03/2030 |
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd. | TRUNG QUỐC | USP hiện hành | Hadumix 100 (893100092725) | 13/03/2030 |
| Roquette, Pháp | France | EP phiên bản hiện hành | Azosugrel 5 mg (893110105225) | 13/03/2030 |
| Cargill SRL | Italy | EP hiện hành | Vindopar 125 DT (893110085725) | 13/03/2030 |
| Roquette Frères | France | Ph. Eur 10.0 | Gastizo (893110337900) | 19/12/2029 |
| Roquette Frères | France | Ph. Eur 10.0 | Asfige (893110337800) | 19/12/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Wanen 60 ODT (893100153900) | 21/11/2029 |
| Cargill | Italy. | DĐVN V | Myeracid (893100158500) | 21/11/2029 |
| Roquette, Pháp | Pháp | EP phiên bản hiện hành | Azosugrel 10 mg (893110157700) | 21/11/2029 |
| Roquette, Pháp | Pháp | EP | Haduibu 200 (893100151800) | 21/11/2029 |
| Roquette, Pháp | Pháp | EP hiện hành | Haduirbe Extra (893110152000) | 21/11/2029 |
| Roquette Singapore PTE LTD | Singapore 168730 | USP - NF 2023 | Alfasept CHG Plus (893100134200) | 21/11/2029 |
| Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | DCL- Lisinopril 10 (893110140200) | 21/11/2029 |
| Shijazhuang huaxu pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Dozhaimer's 5-ODT (893110112100) | 31/10/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cedivas 12 (893110110200) | 31/10/2029 |
| SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Cargill Srl-Div Amidi Deriv. Specialita | Italy | EP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Cargill | Ý | USP 2023 | NDP-Histin 16 (893110087700) | 31/10/2029 |
| Roquette | France | USP phiên bản hiện hành | Pantoprazol 40 mg (893110096800) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres. – Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical Co. Ltd. | China | USP hiện hành | DCL- Lisinopril 20 (893110091000) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | France | USP-NF phiên bản hiện hành | Ligican 150 (893110937424) | 15/09/2029 |
| Roquette America Inc. | USA | USP-NF phiên bản hiện hành | Ligican 150 (893110937424) | 15/09/2029 |
| SPI Pharma Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành | Ligican 150 (893110937424) | 15/09/2029 |
| Cơ sở đặt gia công: SPI Pharma Inc Địa chỉ: 1711 Tiles Court, Grand Haven, MI 49417, USA Cơ sở nhận gia công: Cargill SRL-DIV Amidi Deriv. Specialita | Italy | USP-NF phiên bản hiện hành | Ligican 150 (893110937424) | 15/09/2029 |
| Cargill SRL-DIV Amidi Deriv. Specialita | Italy | USP-NF phiên bản hiện hành | Ligican 150 (893110937424) | 15/09/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2023 | Domperidon 10 mg (893110946924) | 15/09/2029 |
| Merck KGaA | Đức | EP hiện hành | Palosemed 0,25mg/ 5ml (893110955124) | 15/09/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Mibetel AM 40/5 (893110756224) | 11/08/2029 |
| Cargill SRL | Italy | EP hiện hành | Vindopar 250 (893110747224) | 11/08/2029 |
| SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| Cargill Srl-Div Amidi Deriv. Specialita | Italy | EP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| Cargill Srl-Div Amidi Deriv. Specialita | taly | EP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| SPI Pharma Inc. | USA | EP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Cargill Srl-Div Amidi Deriv. Specialita | Italy | EP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Cargill | Italy | EP 10.5 | Nady-Monte 4 (893110729524) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Quanpluzz 200mg (893100576224) | 01/07/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Quanpluzz 600mg (893100576324) | 01/07/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Sodium lauryl sulfate | 180 |
| Sorbitol 70% | 182 |
| Oxyd sắt vàng | 182 |
| Maize starch | 184 |
| Crospovidone | 189 |
| Oxyd sắt đỏ | 166 |
| Natri benzoat | 190 |
| Titan dioxid | 195 |
| Natri Saccharin | 196 |
| Propylparaben | 198 |
| Acid stearic | 155 |
| Croscarmellose natri | 202 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.