Macrogol 6000 được công bố 218 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Avesta Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 11.0 | Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP phiên bản hiện hành | FLUVASTATIN 30mg (893110113126) | 15/06/2031 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | EP 11.0 | Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | DĐVN phiên bản hiện hành | EPRINAL 50 (893110113526) | 15/06/2031 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | EP 10.0 | Clopidogrel 75 mg (893110129826) | 15/06/2031 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP 11.0 | Methocarbamol 1000mg (893110016426) | 09/03/2031 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN phiên bản hiện hành | Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) | 09/03/2031 |
| Avesta Pharma Pvt Ltd | India | USP phiên bản hiện hành | Solfazin (893110491125) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | DĐVN phiên bản hiện hành | Itopride 50mg (893110478325) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Novomycine 1,5 M.IU (893110478525) | 02/12/2030 |
| Liaoning Oxiranphex Inc. | China | USP hiện hành | Leukiloc 500 (893115482525) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Nady-Losartan HCT (893110456925) | 02/12/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| SINO – JAPAN CHEMICAL CO., LTD | Taiwan | USP 2023 | Mitirofen 200 mg (893110404625) | 14/08/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2024 | NDP-Cita 10 (893110367525) | 14/08/2030 |
| SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | USP hiện hành | SC-Lorcam 8 (893110396125) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 10 | Levofloxacin 250mg (893115405825) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | NDP-Cita 40 (893110367625) | 14/08/2030 |
| Liaoning Oxiranphex INC. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mediabet 100 (893110390825) | 14/08/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2024 | NDP-Cita 40 (893110367625) | 14/08/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Mebzan (893110384325) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 2,5 (893110367825) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Comesal 800 (893110388925) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 10 (893110367725) | 14/08/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 10 (893110367725) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2024 | NDP-Cita 10 (893110367525) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 10.0 | Pamidstad 1.5 (893110397925) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 10 | Levofloxacin 500mg (893115405925) | 14/08/2030 |
| Sino-Japan Chemical CO., LTD. | Đài Loan | JP hiện hành | Mapatat (893110377825) | 14/08/2030 |
| Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Germany | EP 10.0 | Pamidstad 1.5 (893110397925) | 14/08/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 2,5 (893110367825) | 14/08/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Nadyfil 20 (893110232325) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Nadyfil 10 (893110232125) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Lorno 8 (893110232725) | 02/06/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Lorno 8 (893110232725) | 02/06/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | Nadyfil 2,5 (893110232225) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Nadyfil 5 (893110232425) | 02/06/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | Nadyfil 5 (893110232425) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | DĐVN V | Flurbiprofen 50mg (893110271025) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) | Brot Formin 850mg (893110278425) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | DĐVN phiên bản hiện hành | Mekotropyl 1200 (893110271225) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | NDP-Mirta 30 (893110232825) | 02/06/2030 |
| CLARIANT | Switzerland | USP 2023 | NDP-Mirta 30 (893110232825) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | DĐVN V | Flurbiprofen 100mg (893110270925) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Erythromycin 500mg (893110270825) | 02/06/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | Nadyfil 10 (893110232125) | 02/06/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | Nadyfil 20 (893110232325) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Nadyfil 2,5 (893110232225) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | NDP-Envir Plus (893114232625) | 02/06/2030 |
| CLARIANT | Germany | EP 10.0 | Eutrocalip 300 (893110231925) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 10.0 | Eutrocalip 300 (893110231925) | 02/06/2030 |
| Liaoning Oxiranphex INC. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mediabet 300 (893110274225) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Susol 2.5 (893110250825) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP 11.0 | Fosacal (893110271125) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP 11.0 | Fosacal (893110271125) | 02/06/2030 |
| Avesta Pharma PVT LTD | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Ibuprofen 400mg (893100255625) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Linagliptin 5 (893110250525) | 02/06/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Đức | EP 11.0 | Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP hiện hành | Susol 15 (893110072725) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 11.0 | Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) | 13/03/2030 |
| CLARIANT | Germany | EP 11.0 | Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Nady-Iva 5 (893110054725) | 13/03/2030 |
| CLARIANT | Germany | DĐVN V | Nady-Iva 5 (893110054725) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | NDP-Lorno 4 (893110055325) | 13/03/2030 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | NDP-Lorno 4 (893110055325) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Nady-Monte 10 (893110055025) | 13/03/2030 |
| CLARIANT | — | USP 2023 | Nady-Monte 10 (893110055025) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 11.0 | Nady-Lina 5 (893110054825) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Đức | USP hiện hành | Winket (893110078925) | 13/03/2030 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Rivaxaban 10 (893110084025) | 13/03/2030 |
| SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | USP hiện hành | Rivaxaban 15 (893110084125) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Mekotropyl 800 (893110095725) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP 11.0 | Methocarbamol 500mg (893110096125) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP 11.0 | Methocarbamol 750mg (893110096225) | 13/03/2030 |
| Sino –Japan chemical Co., Ltd | Đài Loan | BP2024 | Cepara 2,4% (893100050125) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Comesal 400 (893110095225) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | DĐVN V | Comesal 500 (893110095325) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH Werk Marl | Germany | EP 11.0 | Mesuprid 400 (893110096025) | 13/03/2030 |
| Dow Chemical Pacific Private LTD | Singapore | USP hiện hành | Zyncy TT (893100059925) | 13/03/2030 |
| Sino –Japan chemical co., ltd | Đài Loan | BP2024 | Cepara 3% (893100050225) | 13/03/2030 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Deliptil 62,5 (893110323100) | 19/12/2029 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | Opizanax 10 (893110323300) | 19/12/2029 |
| Dow Chemical Pacific | USA | DĐVN V | Ndp-Dapo 60 (893110323200) | 19/12/2029 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | Deliptil 62,5 (893110323100) | 19/12/2029 |
| Avesta Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Tipharzil (893110333500) | 19/12/2029 |
| Sasol Germany GmbH | Đức | USP 44 | Iricolon EFF-5 (893110340500) | 19/12/2029 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Opizanax 10 (893110323300) | 19/12/2029 |
| CLARIANT | Đức | USP 44 | Iricolon EFF-5 (893110340500) | 19/12/2029 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | EP 11.0 | Promethazin 10 (893100138700) | 21/11/2029 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Opizanax 7,5 (893110138600) | 21/11/2029 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Opizanax 2,5 (893110138300) | 21/11/2029 |
| Sino-Japan Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP (Theo dược điển phiên bản hiện hành.) | Cycavir (893110134500) | 21/11/2029 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Opizanax 15 (893110138200) | 21/11/2029 |
| CLARIANT | Germany | USP 2023 | Opizanax 2,5 (893110138300) | 21/11/2029 |
| CLARIANT | Germany | USP 44 | Nady-Pitav 4 (893110137600) | 21/11/2029 |
| CLARIANT | Switzerland | USP 2023 | NDP-Mirta 15 (893110138100) | 21/11/2029 |
| Sasol Germany GmbH | Germany | USP 2023 | Opizanax 20 (893110138400) | 21/11/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Croscarmellose natri | 202 |
| Colloidal silicon dioxid | 234 |
| Propylparaben | 198 |
| Natri Saccharin | 196 |
| Titan dioxid | 195 |
| Acid citric khan | 243 |
| Methylparaben | 244 |
| Natri benzoat | 190 |
| HPMC 606 | 247 |
| Crospovidone | 189 |
| Maize starch | 184 |
| Sorbitol 70% | 182 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.