Oxyd sắt đỏ: 166 công bố tá dược, vỏ nang

Oxyd sắt đỏ được công bố 166 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

166
Công bố tá dược
16
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomUSP-NF hiện hànhLINJENTAB (893110117426)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.ATây Ban NhaNSXAPIGRANDIN 2 (893110086626)15/06/2031
Univar SolutionsAnhNhà sản xuấtMontelukast MCN 5 ODT (893110115126)15/06/2031
Univar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtBukser HSD 1000 (893100114426)15/06/2031
Univar SolutionsUnited KingdomTCNSXTabiliptin 50mg/1000mg (893110130126)15/06/2031
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXEGUDIN FORTE 10 (893110097926)15/06/2031
Koel Colours Pvt. Ltd.Ấn ĐộNhà sản xuấtGlutibone 750 (893100091126)15/06/2031
Univar LtdUnited KingdomUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
Univar ColourEnglandNSXSitamibe-M 50/850 (893110020126)09/03/2031
Univar BVEnglandDĐVN hiện hànhRiafen (893115011626)09/03/2031
Univar ColourEnglandNhà sản xuấtDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
Univar Solutions BVAnhNhà sản xuấtWanen 180 (893100480025)02/12/2030
Proquimac PFC, S.A.SpainEU 231/2012Adaflo AG 500 (893110485625)02/12/2030
Roha Dyechem Pvt, LtdẤn ĐộFAOLevocinco (893115483125)02/12/2030
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXThypazol 10 (893110455025)02/12/2030
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXThypazol 5 (893110455125)02/12/2030
Univar SolutionsAnhNhà sản xuấtDiplem 10/25 (893110389425)14/08/2030
Univar SolutionsThe NetherlandsUSP 43Sotaline 350 (893100387025)14/08/2030
Univar SolutionsUnited KingdomNSXTrantriva 5 (893110397425)14/08/2030
Univar ColourEnglandNSXNDP-Riva 10 (893110367725)14/08/2030
Proquimac PFC, S.A,EspanaTCNSXDetyltatyl 500 (893110366525)14/08/2030
Univar SolutionsUnited KingdomTCNSXTblardin 20 (893110257525)02/06/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP hiện hànhIdurat 5 (893110259725)02/06/2030
Koel colours private limitedIndiaUSP hiện hànhThacholic 250 (893110258625)02/06/2030
Koel colours private limitedIndiaUSP hiện hànhThacholic 150 (893110258525)02/06/2030
Univar SolutionsAnhNhà sản xuấtCedivas 32/12,5 (893110272125)02/06/2030
Univar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtMecilus 5 (893110272425)02/06/2030
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXApinedip 20 (893110229225)02/06/2030
Univar ColourEnglandFCC XNDP-Monte 4 (893110232925)02/06/2030
Proquimac PFC, S.A.SpainEU 231/2012Robamol 1000 (893110234025)02/06/2030
Univar SolutionsAnhNhà sản xuấtSitagliptin MCN 50 (893110273125)02/06/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP hiện hànhIdurat 20 (893110259625)02/06/2030
Proquimac PFC, S.AEsapanaNSXNDP-Mirta 30 (893110232825)02/06/2030
Univar SolutionsAnhNhà sản xuấtSitagliptin MCN 25 (893110273025)02/06/2030
Univar BV; Victoria House, Radford Way, BillericayAnhDĐVN VMidmycin (893115069425)13/03/2030
Univar ColourEnglandNSXXeraban 5 (893110111025)13/03/2030
Univar ColourEnglandNSXEtodolac 200 (893110110925)13/03/2030
Univar ColourEnglandFCC XNady-Monte 10 (893110055025)13/03/2030
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXNady-Lina 5 (893110054825)13/03/2030
Univar SolutionsUnited KingdomNSXDH-Hasanflon 1000 (893100111225)13/03/2030
Univar SolutionsUnited KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtEnamigal Plus 10/25 (893110111525)13/03/2030
Univar SolutionsVương quốc AnhTiêu chuẩn nhà sản xuấtDiplem 5/12,5 (893110098225)13/03/2030
Roha Dyechem Pvt. Ltd.Ấn ĐộNhà sản xuấtSitagliptin 100 mg (893110058725)13/03/2030
Univar BVAnhUSP hiện hànhAscinas 50 (893110070725)13/03/2030
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXSaxagliptin 2,5 mg (893110081225)13/03/2030
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXVisdazul 50mg/1000mg (893110081525)13/03/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP 2023Viosdin (893100088325)13/03/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP 2023Triviphar (893100088225)13/03/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP 2023Hetrizin (893100087525)13/03/2030
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXAcid Ursodeoxycholic 100mg (893110080325)13/03/2030
Univar SolutionsThe NetherlandsUSP-NF 2023Izotek 5 mg (893110108725)13/03/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.EsapanaNSXDeliptil 62,5 (893110323100)19/12/2029
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXPoziats Forte 15 (893110331300)19/12/2029
Roha Dyechem PVT. LTDIndiaNhà sản xuấtSitomet 50/850 (893110325900)19/12/2029
Roha Dyechem PVT. LTDIndiaNhà sản xuấtSitomet 50/1000 (893110325700)19/12/2029
Roha Dyechem PVT. LTDIndiaNhà sản xuấtSitomet 50/500 (893110325800)19/12/2029
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomUSP hiện hànhDrillmen 5 (893110341100)19/12/2029
Univar ColourEnglandNSXNDP-Saxa 5 (893110137900)21/11/2029
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomUSP hiện hànhDrillmen 20 (893110155900)21/11/2029
Univar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtTelovyl 20 (893110153300)21/11/2029
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXSaxagliptin 5 mg (893110147300)21/11/2029
Proquimac PFC S.A.EspañaUSP 2023Sagomescin (893110142600)21/11/2029
Univar SolutionsThe NetherlandsUSP-NF 2023Izotek 10 mg (893110159900)21/11/2029
Proquimac PFC, S.AEsapanaNSXNDP-Apixan 5 (893110137700)21/11/2029
Univar SolutionsThe NetherlandsUSP hiện hànhDCL- Lisinopril 10 (893110140200)21/11/2029
Roha Dye Chem Private LimitedẤn ĐộTC NSXFranxacin 400 (893115152900)21/11/2029
Univar LtdUnited KingdomUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
Univar LtdUnited KingdomUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
Univar ColourAnhCodex XLinagliptin Spm 5 (893110111200)31/10/2029
Roha Dye Chem Private LimitedIndiaIn-houseTAF-5A (893110086000)31/10/2029
UNIVARVương quốc AnhTCCSDiosmin 600 mg (893110091600)31/10/2029
Univar ColourEnglandNSXNady-Iva 7,5 (893110087300)31/10/2029
Univar LtdAnhUSP hiện hànhHaicardis (893110106400)31/10/2029
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXIndolinazy 250 (893110101500)31/10/2029
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXIndolinazy 150 (893110101400)31/10/2029
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXAcid Ursodeoxycholic 250mg (893110100800)31/10/2029
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXAcid Ursodeoxycholic 150mg (893110100700)31/10/2029
Univar SolutionsUnited KingdomTC NSXIndolinazy 100 (893110101300)31/10/2029
Univar BVEnglandTCCSFlunodox 10 (893110101200)31/10/2029
Rockwood Italia Spa, ItalyItalyUSP hiện hànhStavid (893110101700)31/10/2029
UNIVAR BVAnhTCNSXDafecote 5 (893110101100)31/10/2029
UNIVAR BVAnhNSXPhacanzid 16/12,5 (893110101600)31/10/2029
Univar SolutionsAnhNhà sản xuấtRepaglinid MCN 2 (893110110800)31/10/2029
Univar SolutionsAnhNhà sản xuấtApixaban MCN 5 (893110110100)31/10/2029
Proquimac PFC, S.A.SpainUSP 2023DCL-Linagliptin 5 (893110091200)31/10/2029
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP 2023Triodin (893100105900)31/10/2029
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP 2023Trixovin (893110106000)31/10/2029
UnivarSolutionsThe NetherlandsUSP hiện hànhDCL- Lisinopril 20 (893110091000)31/10/2029
Koel Colours Private LimitedIndiaUSP 2023Dinovein (893110105500)31/10/2029
Univar ColourEnglandNSXUsipo 200 (893110953524)15/09/2029
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd.Ấn ĐộNSXBordniz (893110953224)15/09/2029
Univar SolutionsVương quốc AnhTiêu chuẩn nhà sản xuấtJamais 2,5 (893110949524)15/09/2029
Univar SolutionsVương quốc AnhNhà sản xuấtTelovyl 10 (893110949824)15/09/2029
Univar ColourEnglandNSXZenmiris 250 (893110756824)11/08/2029
Univar ColourEnglandNhà sản xuấtSitamibe-M 50/1000 (893110756624)11/08/2029
Univar ColourEnglandNSXErafiq 10/160 (893110755824)11/08/2029
PROQUIMAC PFC, S.A.Tây Ban NhaTC NSXSovasdi (893110738824)11/08/2029
Roha Dyechem Pvt. Ltd.Ấn ĐộNhà sản xuấtSitagliptin 50 mg (893110733224)11/08/2029
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomUSP-NF hiện hànhTraflon - 1000 (893100752824)11/08/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Oxyd sắt đỏ?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Oxyd sắt đỏ. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.