Sodium lauryl sulfate: 180 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium lauryl sulfate được công bố 180 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

180
Công bố tá dược
29
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany EP 11 AstaColdtac (893100085026) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP 11.0 AstaCortix 10 mg (893110085126) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP 11.0 Hydrocortisone 10 mg (893110085226) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Newcarbo 20/1100 (893110103326) 15/06/2031
BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GMBH Henkelstraße 67, D-40589 Düsseldorf Germany. Germany USP hiện hành Xeloban 20 (893110126526) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP 11.0 AstaNospan 40 mg (893110084126) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP 11.0 Drotaverine 40 mg (893110084326) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành Lacele-xib 100 (893110125826) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP 2024 TADALAFIL 5 (893110088426) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP 2024 TADALAFIL 5 (893110088426) 15/06/2031
PT. Kao Indonesia Chemicals Indonesia USP hiện hành Carbocistein DWP 375 mg (893100108926) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành TAFALIZ 10 (893110124926) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành Lapirocam 20 (893110125926) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP hiện hành FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) 15/06/2031
BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GMBH Đức Ph. Eur. hiện hành EPOEM (893110094026) 15/06/2031
PT Kao Indinesia Chemicals Indonesia Nhà sản xuất SPIRAMYCIN 1.5M.IU (893110107526) 15/06/2031
PT BASF CARE CHEMICALS INDONESIA Indonesia Nhà sản xuất PARACETAMOL 500mg (893100110026) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2024 METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP 11.0 D-Cotatyl 325/400 (893110107126) 15/06/2031
BASF INDIA LIMITED India. Nhà sản xuất CEFDITOREN 400 mg (893110110226) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany NF hiện hành (NF 2025) AMNIZCEF KID (893110088926) 15/06/2031
BASF INDIA LIMITED INDIA Nhà sản xuất PARACETAMOL 500mg (893100110026) 15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP 11.4 Chlorpheniramine 4 mg (893100006626) 09/03/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành Roxy 150 - LTF (893110021226) 09/03/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP 11.4 Astalamin 4 mg (893100005926) 09/03/2031
PT. Kao Indonesia Chemical Indonesia USP-NF hiện hành Lisinopril Plus DWP 20/12,5 mg (893110015126) 09/03/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Methocarbamol 1000mg (893110016426) 09/03/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany EP 11 Tadalafil 20mg (893110011926) 09/03/2031
PT Kao Indonesia Chemicals Indonesia Nhà sản xuất Nauridone (893110014126) 09/03/2031
KLK Tensachem S.A Belgium BP hiện hành Sartoid (893114465525) 02/12/2030
PT. Kao Indonesia Chemicals Indonesia USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Zektamyst (893100467025) 02/12/2030
Basf Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 BV Carbocistein 500 (893100484625) 02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành Fegut 120 (893110488425) 02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành Mirfan 15 (893110489425) 02/12/2030
P.T. BASF CARE CHEMICALS INDONESIA Indonesia BP hiện hành Fexofenadin.SP 60 (893100475825) 02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Trepilsoha 300 (893114466925) 02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2024 Piroxicam 10mg (893110462725) 02/12/2030
BASF INDIA LIMITED India Nhà sản xuất Cefditoren 200 mg (893110475725) 02/12/2030
BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GMBH Germany USP hiện hành Lacele-xib 200 (893110488725) 02/12/2030
BASF DUSSELDORF Đức EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325) 02/12/2030
KLK Tensachem S.A Belgium BP hiện hành Soraliv (893114465725) 02/12/2030
MOSSELMAN Belgium EP hiện hành Zilicga (893110462825) 02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành Cobamol 1500 (893110488125) 02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP 2021 Parcamol 500 ODT (893100403325) 14/08/2030
Huntsman Italia USP hiện hành Bivoez 10/10 (893110377425) 14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP – NF 2024 Glipizid 5 (893110395025) 14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP hiện hành AstaPadol caps 500 mg (893100364625) 14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP 2023 Valesto HCT 320/25 (893110403525) 14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP hiện hành Astapadol 650mg (893100228325) 02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP hiện hành Paracetamol 500mg (893100228425) 02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức EP hiện hành Astapadol 500mg (893100228225) 02/06/2030
BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GMBH Đức USP-NF 2022 Shinmus (893100284125) 02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF 2024 Ulofeb 80 (893110288125) 02/06/2030
BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GMBH Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) SA-TP 322/0.35 (893100254625) 02/06/2030
Basf Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP – NF 2023 Bisaprid 5 (893110281325) 02/06/2030
KLK Tensachem S.A. Belgium BP hiện hành Abiraterone 500 (893114249925) 02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP – NF 2023 Kacexifen (893110243725) 02/06/2030
KLK Tensachem S.A Belgium BP hiện hành Biviflu Extra (893100250225) 02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP 2023 Heraxaban 2,5 (893110116325) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP phiên bản hiện hành Vellafil (893110110725) 13/03/2030
Mosselman Belgium EP hiện hành Dầu gội Jasunny 1 (893100099225) 13/03/2030
BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GmbH Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Ivy-Methylpred (893110076825) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP hiện hành Pitavastatin SOHA 1 mg (893110077625) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP hiện hành Pitavastatin SOHA 2 mg (893110077725) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP hiện hành Pitavastatin SOHA 4 mg (893110077825) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP hiện hành Sohadapa 10 (893110078325) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP hiện hành Sohadapa 5 (893110078425) 13/03/2030
BASF SE. Sản xuất tại: BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2024 Candesartan HCT 16/12.5 (893110065125) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Carbocistein 750 (893100065225) 13/03/2030
Merck KGaA Đức EP hiện hành Vocfor Extra 4 (893110068425) 13/03/2030
Merck KGaA Đức EP hiện hành Vocfor Extra 8 (893110068525) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF 2023 Lsp-Virona (893110105025) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Methocarbamol 500mg (893110096125) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Methocarbamol 750mg (893110096225) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Mesuprid 100 (893110095825) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Mesuprid 200 (893110095925) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Mesuprid 400 (893110096025) 13/03/2030
Basf Dusseldorf Germany BP 2022 Plaspidin (893110089225) 13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP 2023 Heraxaban 5 (893110116425) 13/03/2030
BASF SE Germany USP-NF 2024 Candesartan Hct 8/12.5 (893110329700) 19/12/2029
BASF SE Germany USP – NF 2024 Candesartan 8 (893110329500) 19/12/2029
Moselman S.A. Bỉ BP hiện hành Triprozol (893110333300) 19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Carbocistein 500 (893100330000) 19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Carbocistein 250 (893100329800) 19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP-NF 2023 Carbocistein 375 (893100329900) 19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) ApixSVM 2,5mg (893110333100) 19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) ApixSVM 5mg (893110333200) 19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP 2021 Soravar 400 (893114165300) 21/11/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany EP 11 Rivaroxaban 15 mg (893110143100) 21/11/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany EP 11 Rivaroxaban 10 mg (893110143000) 21/11/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany EP 11 Rivaroxaban 20 mg (893110143200) 21/11/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany EP 10 Tebamol-P 400/325 (893110136800) 21/11/2029
KLK Tensachem S.A. – Belgium Belgium EP 9.0 Tadalafil 20 (893110097800) 31/10/2029
KLK TENSACHEM S.A Bỉ BP hiện hành Etova 300 (893110097700) 31/10/2029
KLK TENSACHEM S.A Belgium BP hiện hành Etodolac 300 (893110097600) 31/10/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP hiện hành Sohariva 20 (893110099000) 31/10/2029
Mosselman N.V./S.A Bỉ BP 2024 Usadaric (893100096100) 31/10/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF 2023 Mirtacopha 45 (893110116100) 31/10/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Đức USP-NF 2023 Mirtacopha 30 (893110116000) 31/10/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH Germany USP – NF 2024 Glipizid 10 (893110114100) 31/10/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium lauryl sulfate?
Dữ liệu ghi nhận 29 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium lauryl sulfate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.