Sorbitol 70%: 182 công bố tá dược, vỏ nang

Sorbitol 70% được công bố 182 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

182
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Pure Chem Co., Ltd.Thái LanEP hiện hànhFOLICEN (893200139626)16/07/2031
Roquette FreresFranceBP hiện hànhKexepezil (893110121926)15/06/2031
Roquette FreresFranceEP hiện hànhUsalmag (893100118326)15/06/2031
RoquetteFranceBP phiên bản hiện hànhDesloratadine (893100119526)15/06/2031
RoquetteFranceEP phiên bản hiện hànhAZOXOL C (893115118726)15/06/2031
Gulshan Polyols Ltd.IndiaBP 2018NEUROTROPYL 20% (893110111126)15/06/2031
Gulshan Polyols LtdẤn ĐộBP hiện hànhJentsu (893110099926)15/06/2031
ROQUETTE FRERESPhápEP hiện hànhMerufen syrup (893100102126)15/06/2031
Sayaji Industries LtdIndiaBP 2024SOLPIVIN 50 (893100128826)15/06/2031
PT. Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhMinrolex 800IU (893110092326)15/06/2031
Roquette FreresPhápUSP, phiên bản hiện hànhMARACAS (893100121226)15/06/2031
Roquette FreresFranceEP hiện hànhHOMESTER (893110106326)15/06/2031
PT Sorini Agro Asia Corporindo TbkIndonesiaBP hiện hànhTROFEN POWER (893100106926)15/06/2031
Pure Chem Co., Ltd.ThailandBP 2024ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326)15/06/2031
Pure Chem Co.,Ltd.ThailandBP hiện hànhSOLCARNIS (893110128926)15/06/2031
RoquettePhápUSP Phiên bản hiện hànhSOLTICOLIN (893110128626)15/06/2031
Gulshan Polyols LtdẤn ĐộBP, phiên bản hiện hànhMruho (893100100326)15/06/2031
PT. Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhIsotretinoin10 mg (893110092226)15/06/2031
ROQUETTE FRERESFranceBP hiện hànhAPITAZON (893110086926)15/06/2031
Pure Chem Co., Ltd.Thái LanEP hiện hànhDigesen (893100016626)09/03/2031
Roquette FreresPhápBP hiện hànhPredion (893110008026)09/03/2031
RoquetteFranceBP hiện hànhRuudbasten (893100018526)09/03/2031
Roquette FreresPhápUSP 2024Pirewika (893110008626)09/03/2031
Pure Chem Co., Ltd.ThailandBP 2024Atizilic (893100009426)09/03/2031
Pure Chem Co., Ltd.ThailandBP 2023A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226)09/03/2031
Gulshan Polyols Ltd.IndiaBP hiện hànhSofuPred Fast (893110014726)09/03/2031
Cargil-PT. Sorini Agro Asia CorporondoIndonesiaBP hiện hành (BP 2022)Soldefla (893110022526)09/03/2031
Roquette FreresFranceEP 11New Ameflu multi-symptom relief (893110464225)02/12/2030
Roquette Singapore Pte LtdSingaporeBP hiện hànhZenbenda (893100459925)02/12/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhApi-pred (893110454125)02/12/2030
Pure Chem Co,. LtdThái LanUSP hiện hànhMecefen (893100479625)02/12/2030
PT. Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhMubelsky (893110459825)02/12/2030
Roquette FrèresFranceJP phiên bản hiện hànhMeleto sol (893110481025)02/12/2030
Roquette FreresPhápEP, phiên bản hiện hànhBropexto (893100467125)02/12/2030
Pure Chem Co., Ltd.Thái LanEP hiện hànhParamitic (893100479825)02/12/2030
Pure Chem Co., Ltd.Thái LanUSP hiện hànhBismuth subsalicylat MCN (893110479025)02/12/2030
Roquette freres.FranceUSP hiện hànhJazxylo Baby Drops (893100480225)02/12/2030
Roquette Singapore Pte LtdSingaporeBP hiện hànhRafoexplores (893100483525)02/12/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhApisolred (893110454725)02/12/2030
Roquette FreresPhápUSP, phiên bản hiện hànhHalicolec (893110395625)14/08/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhHymaxto (893100366125)14/08/2030
PT. Sorini Agro Asia Corporindo TbkIndonesiaBP hiện hànhHadupara Kids Syrup 120 (893100387525)14/08/2030
PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk.IndonesiaBP hiện hànhInco.G (893100374625)14/08/2030
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộBP phiên bản hiện hành (BP 2024)Brosep (893100364825)14/08/2030
Roquette FreresFranceBP hiện hànhKexidex (893110396525)14/08/2030
GULSHAN POLYOLS LTD.IndiaBP 2022Atimetrol (893110369225)14/08/2030
Pure Chem Co., Ltd.ThailandBP 2023Atimaaz (893100369025)14/08/2030
Roquette FreresPhápUSP, phiên bản hiện hànhLawanee 20 (893110395725)14/08/2030
Roquette FreresFranceEP 11Ambrolex 0,75% (893100376425)14/08/2030
RoquettePhápBP 2018Doginatil (893110384025)14/08/2030
Roquette FranceFrance—Lederta (893100404925)14/08/2030
PT. Sorini Agro Asia CorporindoIndonesiaUSP/ NF hiện hànhHolekha (893110370825)14/08/2030
Công ty: Roquette FreresPhápUSP 2023Sorofen 400 (893100393225)14/08/2030
Pure Chem Co., Ltd.Thái LanUSP hiện hànhJustone 15 mg/5 ml (893100390025)14/08/2030
Sunar MisirThổ Nhĩ KỳUSP hiện hànhSiro Ambroxol Kingphar (893100296025)02/06/2030
Roquette FreresFranceEP 11Simegaz Forte 800 (893100248125)02/06/2030
PT Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhNew Dotussal (893110256425)02/06/2030
PT Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhDextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat (893110255925)02/06/2030
RoquetteFranceBP 2017Gelactive P (893100285325)02/06/2030
Roquette FreresFranceEP 11Ambroxol HCl 0,3% (893100247425)02/06/2030
Roquette freres.FranceUSP hiện hànhJazxylo Baby & Kid Spray (893100273425)02/06/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhGastapi- Api (893100229625)02/06/2030
Roquette FreresFranceEP 11Ambroxol HCl 0,6% (893100247525)02/06/2030
Roquette FreresFranceEP 10Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose (893110248025)02/06/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hànhFasetin (893110277325)02/06/2030
Roquette PreresFranceBP phiên bản hiện hànhMaroos Plus (893100286225)02/06/2030
PT. Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhThuốc Vitamin E 400 Abipha (893100239325)02/06/2030
PT. Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhMinrolex 50000IU (893110238825)02/06/2030
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộBP hiện hành (BP 2024)Bizr-Tp (893100253725)02/06/2030
Roquette – PhápFranceUSP hiện hànhRepixon 6mg/ml (893100239025)02/06/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hànhScarhara (893100277725)02/06/2030
Pure Chem Co., Ltd.ThailandUSP hiện hànhEubilas (893110275625)02/06/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhApitacid (893100229325)02/06/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hànhSiroxin (893110104125)13/03/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hànhUrotin (893110104425)13/03/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hànhLevozap (893110103625)13/03/2030
Roquette FreresFranceEP hiện hànhThyrotin (893110104225)13/03/2030
Roquette FrèresFranceJP phiên bản hiện hànhMebetasol (893110101525)13/03/2030
ROQUETTEFranceNSXEgudin Suspension (893110068625)13/03/2030
ROQUETTEFranceUSP hiện hànhFentavera 200 (893110113825)13/03/2030
Pure Chem Co., Ltd.ThailandUSP-NF 2023A.T Sucralfate 2 g/10 ml (893100057025)13/03/2030
Roquette FreresFranceEP 11Tydol Pediatric Sachet (893100070625)13/03/2030
Roquette PreresFranceBP phiên bản hiện hànhMaroos (893100112025)13/03/2030
Pure Chem Co., Ltd.Thái LanUSP hiện hànhForug Plus (893100098325)13/03/2030
Roquette – PhápPhápUSP hiện hànhGlalucid (893110064225)13/03/2030
Roquette Singapore Pte Ltd.SingaporeUSP hiện hànhBetasic (893100105325)13/03/2030
PT. Sorini Towa Berlian CorporindoIndonesiaUSP hiện hànhCholine Alfoscerate 400mg (893100054425)13/03/2030
Roquette FreresPhápUSP, phiên bản hiện hànhHazencol (893100109225)13/03/2030
Roquette FreresPhápUSP, phiên bản hiện hànhDetinpen 5 (893110108925)13/03/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhSitalox-Api (893100051325)13/03/2030
Roquette FreresPhápBP hiện hànhAmicogel-Api (893100050425)13/03/2030
GULSHAN POLYOLS LTD.IndiaBP 2020Atitrozol (893100325200)19/12/2029
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộBP 2020Paracetamol 160mg (893100332300)19/12/2029
GULSHAN POLYOLS LTD.Ấn ĐộBP 2019Gastomag 1 (893100332100)19/12/2029
Roquette FreresFranceEP 10Opemucol 0,3% (893100142800)21/11/2029
Pure Chem Co., LtdThái LanUSP hiện hànhJustone 30 Mg/5 ml (893100153400)21/11/2029
Pure Chem Co., LtdThailandJP phiên bản hiện hànhMeamfort (893100155400)21/11/2029
Roquette FreresPhápBP hiện hànhOralox-P Api (893100135300)21/11/2029
Roquette FreresPhápBP hiện hànhApinorgel (893100134900)21/11/2029
Roquette FreresPhápBP 2022Apitifen (893110135100)21/11/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sorbitol 70%?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sorbitol 70%. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.