Talc được công bố 1.793 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Kalyani Mine Products (P) Ltd. | India | BP 2023 | AN TRÀNG VỊ A.T (893200138526) | 16/07/2031 |
| Mondo minerals B.V. | Hà Lan | USP 38 | HIPOLTEN (893200139526) | 16/07/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | India | DĐVN phiên bản hiện hành | EPRINAL 50 (893110113526) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Trisimin (893110095126) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products(P) Ltd | India | BP 2022 | ANTIVIC 150 (893110090426) | 15/06/2031 |
| Elementis Minerals B.V. | The Netherlands. | EP hiện hành | SPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP hiện hành | Nigolin 30mg (893110119126) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | India | USP-NF 2023 | Mimelin 500 FIP (893100120026) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | India | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | LEXMATO 50 (893110097026) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Spironolacton MCN 100 (893110115526) | 15/06/2031 |
| Elementis Mineral B.V | Netherlands | EP hiện hành | Imanz speedy (893110112126) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Naproxen MCN 250 EC (893100115226) | 15/06/2031 |
| ELEMENTIS MINERALS B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Mebeverine 135 mg (893100102426) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd. | India | BP hiện hành | Hutilum (893110119726) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS(P) LTD | India | BP hiện hành | Mecarbamol 1000 (893110126026) | 15/06/2031 |
| Elementis Minerals B.V | Hà Lan | BP hiện hành | Orilopram 10 (893110100026) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd., | India | BP hiện hành (BP 2025) | DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | 303507 Rajasthan India | BP 2024 | Vinperam 4 (893110108526) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mines Products Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | FLUVASTATIN 40 (893110096326) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP 2022 | Ziprasidon 40 mg Danapha (893114087426) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| Imerys BEDISON PHARMCEUTICALS PTE.LTD. | Ý | USP phiên bản hiện hành | FASTOXIM® (893110087226) | 15/06/2031 |
| Elementis Minerals B.V | Hà Lan | BP hiện hành | Orixaban 15 (893110100426) | 15/06/2031 |
| Haicheng Xinda Mining Industry Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | DICLOFENAC 75 (893110127726) | 15/06/2031 |
| Matsumura Sangyo Co., Ltd. | Nhật Bản | JP phiên bản hiện hành | Nippon Mosapride 5 (893110127226) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | BP phiên bản hiện hành | DIOSMIBE 300 (893110123326) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | DĐVN V | Desloratadin 5mg (893100098326) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS PVT. LTD | India. | BP hiện hành | CEFDITOREN 400 mg (893110110226) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD., | India | BP hiện hành | VACO-POLA2 (893100111526) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2023 | MaxPain relief (893100119926) | 15/06/2031 |
| ELEMENTIS MINERALS B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Mebeverine 135 mg (893100102426) | 15/06/2031 |
| Haicheng Xinda Mining Industry Co., Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN hiện hành | Levonorgestrel 1,5mg (893100121426) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Ubvix-med (893115110926) | 15/06/2031 |
| HAICHENG XINDA MINING INDUSTRY CO., LTD. | China | BP hiện hành (BP 2025) | VACOBUFEN 400 (893100111426) | 15/06/2031 |
| Công ty: Imerys Talc Luzenac France | Pháp | USP 2022 | Betahistine Mesilate 12 (893110117926) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Product Pvt Ltd | India | BP (phiên bản hiện hành) | MEXOFEN 180 (893100104826) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2020 | DCL Paracetamol 500mg (893100093526) | 15/06/2031 |
| Haicheng Xinda Mining Industry Co., Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN hiện hành | Levonorgestrel 1,5mg (893100121426) | 15/06/2031 |
| MONDO MINERALS B.V. | the Netherlands | USP 41 | SaVi Flunarizine 5 (893110102526) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | EP 11 | AstaColdtac (893100085026) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP, phiên bản hiện hành | TP - PARA (893100104026) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP hiện hành | Carhurol 5 (893110101226) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | CEMYDUC (893110124526) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành (BP 2024) | VTM 3B EXTRA (893110100726) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP hiện hành | Priart 10 (893110101726) | 15/06/2031 |
| Liaoning Xinda Talc Group Co., Ltd | China | DĐVN V | PARACOLD CODEIN 15 (893101112726) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD., | India | BP hiện hành | VacoB6 250 (893110111326) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | Ấn Độ | BP 2022 | TANACEVIT (893110127826) | 15/06/2031 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt., Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | TAFALIZ 10 (893110124926) | 15/06/2031 |
| Haicheng | Trung Quốc | BP 2018 | Spasticon (893110107426) | 15/06/2031 |
| ELEMENTIS MINERALS B.V | The Netherlands | USP 44 | Zennif (893100116926) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP hiện hành | EVOTROM 25 (893110121726) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS(P) LTD | India | BP hiện hành | Mecarbamol 1500 (893110126626) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Bidicabin 500 (893114085326) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | BP phiên bản hiện hành | DIOSMIBE 600 (893110123126) | 15/06/2031 |
| Liaoning Xinda Talcum Group Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | NOCOPPA 90 (893110097826) | 15/06/2031 |
| ELEMENTIS MINERALS B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành | Redapol (893110116826) | 15/06/2031 |
| NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT.LTD., NAGPUR | India | BP hiện hành | Dovran 100 (893110125126) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD. | India | BP 2022 | EGUDIN FORTE 5 (893110098026) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P). Ltd | India | BP hiện hành | TRIMEZOLA (893110104426) | 15/06/2031 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Pitatin 2 mg (893110126226) | 15/06/2031 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 (893110124726) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD., | India | BP hiện hành | VacoB6 250 (893110111326) | 15/06/2031 |
| Elementis Minerals B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS PVT. LTD. | India | BP hiện hành | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. | India | BP (Phiên bản hiện hành) | Huvicol Dual Action (893100104626) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP-NF hiện hành | Deferic 360 mg (893110117326) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP hiện hành | EVOTROM 50 (893110121826) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | EP hiện hành (EP 11) | Trisimin (893110095126) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | India | DĐVN phiên bản hiện hành | EPRINAL 50 (893110113526) | 15/06/2031 |
| Liaoning Xinda Talcum Group Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN V | NOCOPPA 360 (893110097726) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD. | India | BP 2022 | EGUDIN FORTE 10 (893110097926) | 15/06/2031 |
| KALYANI MINE PRODUCTS PRIVATE LIMITED | India | BP hiện hành | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac. | Pháp | USP hiện hành | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Doniref (893100094626) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | Ấn Độ | BP 2022 | Tanametrol 2 (893110127926) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | Pháp | EP 11.2/ USP-NF 2024 | AstaNexum 40 Capsules (893110084026) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | FLUVASTATIN 40mg (893110113226) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products(P) Ltd. | India. | BP 2023 | HIOLME 1000 (893100090826) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | Ấn Độ | Dược điển Anh hiện hành | D-Cotatyl 500 (893110107226) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | USP-NF hiện hành | LINJENTAB (893110117426) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mines Products Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | MIDTARICH 30 (893110099426) | 15/06/2031 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 (893110124726) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | BP 2024 | VIRTO 2,5 mg (893110088626) | 15/06/2031 |
| Haicheng | Liaoning | BP hiện hành | KOTAZEN 400 (893110107326) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP, phiên bản hiện hành | ElocaD3 (893100114026) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | Pháp | EP 11.2/ USP-NF 2024 | Esomeprazole 40 (893110084426) | 15/06/2031 |
| Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products(P) Ltd | India | BP hiện hành | Medatonyt 400 (893110121326) | 15/06/2031 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Ivadi LTF 5 (893110125726) | 15/06/2031 |
| ELEMENTIS MINERALS B.V | The Netherlands | USP hiện hành | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| Công ty Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP 2024 | Dopantof 20 (893110118226) | 15/06/2031 |
| Imerys Talc Luzenac France | France | BP hiện hành | Estoon 25 (893110122926) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Totapramid (893110122326) | 15/06/2031 |
| Mondo Minerals BV | Hà Lan | USP hiện hành | ÉXYCTIN 16 (893110114126) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products(P) Ltd | Ấn Độ | BP 2024 | D-Cotatyl 325/400 (893110107126) | 15/06/2031 |
| Kalyani Mine Products (P) Ltd | Ấn Độ | DĐVN V | RIPAINGESIC (893110083326) | 15/06/2031 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Magnesium stearate | 1.535 |
| Lactose monohydrat | 1.258 |
| Natri croscarmellose | 886 |
| Povidon K30 | 869 |
| Titan dioxyd | 865 |
| Natri starch glycolat | 790 |
| Magnesi stearat | 2.939 |
| Colloidal silicon dioxide | 600 |
| PEG 6000 | 578 |
| Natri lauryl sulfat | 572 |
| Mannitol | 569 |
| Croscarmellose Sodium | 564 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.