Magnesium stearate: 1.535 công bố tá dược, vỏ nang

Magnesium stearate được công bố 1.535 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

1.535
Công bố tá dược
47
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Peter Greven Asia Sdn.BhdMalaysiaUSP hiện hànhLemagaz (893200138326)16/07/2031
Peter Greven Asia Sdn.BhdMalaysiaUSP hiện hànhTenopita (893200138426)16/07/2031
Sudeep Pharma Private Limited.IndiaUSP-NF 2023AN TRÀNG VỊ A.T (893200138526)16/07/2031
Công ty: Peter Greven Asia SDN. BHDMalaysiaUSP 2023Betahistine Mesilate 12 (893110117926)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaBP hiện hànhForxiliv 10 (893110101426)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhMokast-LTF 10 (893110126126)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. LtdIndiaUSP hiện hànhCarbocistein DWP 375 mg (893100108926)15/06/2031
Faci Asia Pacific PTE LTD.- SingaporeSingaporeBP 2025BV Baclofen 20 (893110120526)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaEP 11.0Bosentan STELLA 125 mg (893110123826)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP hiện hànhErloliv 100 (893114101326)15/06/2031
PETER GREVEN ASIA SDN BHDMalaysiaUSP 2023FLUCONAZOL 150 (893110088226)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhEperi LTF 50 (893110125326)15/06/2031
CM Shanghai Co.,LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5M.IU (893110107526)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLacele-xib 100 (893110125826)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaEP 10.0Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeEP 11.0Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhTAFALIZ 10 (893110124926)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BDH.MalaysiaBP hiện hànhBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BHDMalaysiaUSP-NF hiện hànhDHTSPIRO 50 (893110095526)15/06/2031
Peter Greven Nederland C.V.NetherlandsEP 10.0Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn.BhdMalaysiaUSP 2023LUMAN CEFUROXIME 500 (893110086326)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeEP 10.0Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN.BHDMalaysiaUSP phiên bản hiện hànhLousu ODT 50 (893110122526)15/06/2031
Peter Greven Nederland C.V.NetherlandsEP 11.0Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaDĐVN VDOXAZOSIN 8mg (893110113426)15/06/2031
Taihei Chemical Industrial Co., Ltd.Nhật BảnJP phiên bản hiện hànhNippon Mosapride 5 (893110127226)15/06/2031
Sun Ace KakoH (Pte.) LtdSingaporeUSP hiện hànhTADINTOS DT-10 (893100096226)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaUSP – NF 2023A.T LINAGLIPTIN 5 mg (893110090126)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaBP 2024METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộEP 11.0/ USP-NF 2024Drotaverine 40 mg (893110084326)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhParaichi 500MG (893100127126)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP hiện hànhNigolin 30mg (893110119126)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeEP 10.0Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP 2024MEDACITIN 20 (893110088326)15/06/2031
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhMeloxicam EUROPA 15mg (893110107026)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaDĐVN VDOXAZOSIN 2mg (893110113326)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộEP 11.0/ USP-NF 2024AstaNospan 40 mg (893110084126)15/06/2031
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhSaxagliptin SaVi 5 mg (893110102626)15/06/2031
SUDEEP PHARMA PVT.LTDIndiaUSP hiện hànhPARACETAMOL 500mg (893100110026)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộEP hiện hành/ USP-NF hiện hànhClindamycin 300 mg (893110084226)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhEna-LTF 10 (893110125226)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaEP 11.0Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhPitatin 2 mg (893110126226)15/06/2031
Faci Asia Pacific PTE LTD.- SingaporeSingaporeBP 2025BV Baclofen 5 (893110120626)15/06/2031
Peter Greven Nederland C.V.NetherlandsEP 11.0Bosentan STELLA 125 mg (893110123826)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. BhdMalaysiaUSP 2024Sagonil 5 (893110099026)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPURIndiaUSP 41SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
CREST CELLULOSE PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhLipis-LTF 40 (893110126726)15/06/2031
Peter Greven Nederland C.V.NetherlandsEP 10.0Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826)15/06/2031
Faci Asia Pacific PTE LTD.- SingaporeSingaporeBP 2025BV Baclofen 10 (893110120426)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaBP phiên bản hiện hànhFLUVASTATIN 40mg (893110113226)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedIndiaEP 11AstaColdtac (893100085026)15/06/2031
Crest Cellulose Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Freprocin 500 (893115094726)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaBP 2024FLUVASTATIN 40 (893110096326)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaEP hiện hành (EP 11)Trisimin (893110095126)15/06/2031
Crest Cellulose Private LimitedIndiaUSP-NF hiện hànhnewChoice LEVONO-FEM FE (893110098626)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaBP hiện hànhForxiliv 5 (893110101526)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaEP 11.0Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhMebeverine 135 mg (893100102426)15/06/2031
Crest Cellulose Private LimitedIndiaEP hiện hành (EP 11)Trisimin (893110095126)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Sudeep Pharma Private. Limited.India.USP-NF 2023HIOLME 1000 (893100090826)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP 2023Amebismo Extra 525 (893100099126)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT.LTD., NAGPURIndiaUSP hiện hànhDovran 100 (893110125126)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLapirocam 20 (893110125926)15/06/2031
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhSaViDoxaz 2 mg (893110102826)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaBP phiên bản hiện hànhFLUVASTATIN 30mg (893110113126)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD.IndiaUSP – NF hiện hànhGIVET CHEW (893110094126)15/06/2031
Peter Greven Nederland C.V.NetherlandsEP 11.0Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt., Ltd.IndiaBP 2025BV Naproxen 550 (893110120826)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT LTDẤn ĐộPh. Eur. hiện hànhEPOEM (893110094026)15/06/2031
Crest Cellulose Private LimitedIndiaUSP-NF hiện hànhPTU NAPHAR 100 (893110098826)15/06/2031
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhSaxagliptin SaVi 2.5 mg (893110102226)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurẤn ĐộUSP-NF 2024NATIDOF 8 CAPSULE (893110116726)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộEP hiện hành/ USP-NF hiện hànhAstaClinda C 300 (893110083526)15/06/2031
CM Shanghai Co.,LtdChinaBP hiện hànhKOTAZEN 400 (893110107326)15/06/2031
PETER GREVEN ASIA SDN. BHDMalaysia.USP hiện hànhBINID 30 (893110095626)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhIvadi LTF 5 (893110125726)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaUSP (Phiên bản hiện hành)Diventax (893100104526)15/06/2031
Peter Greven Nederland C.V.NetherlandsEP 11.0Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026)15/06/2031
SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP hiện hànhENLIPITA 2 (893110087626)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaEP 11.0Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDPenang MalaysiaEP hiện hành (EP 11)Freprocin 500 (893115094726)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeEP 11.0Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhONDAN ODT 8 (893110128426)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
Sun Ace Kakoh (Pte.) LtdSingaporeDĐVN VPARACOLD CODEIN 15 (893101112726)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte LtdSingapore 627862EP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeEP 11.0Bosentan STELLA 125 mg (893110123826)15/06/2031
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhSaViDoxaz 4 mg (893110102926)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. LtdẤn ĐộUSP hiện hànhFEBUXOSTAT 40 mg (893110124626)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộDĐVN VNOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeEP 11.0Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226)15/06/2031
SUN ACE KAKOH (PTE.) LTD.SingaporeUSP hiện hànhAPIGRANDIN 2 (893110086626)15/06/2031
Peter Greven Nederland C.V.NetherlandsEP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BDH.MalaysiaBP hiện hànhBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP hiện hànhDemecho (893100118826)15/06/2031

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Magnesium stearate?
Dữ liệu ghi nhận 47 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Magnesium stearate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.