Magnesi stearat: 2.939 công bố tá dược, vỏ nang

Magnesi stearat được công bố 2.939 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

2.939
Công bố tá dược
80
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Sudeep Pharma Pvt. LtdẤn ĐộTCCSLong huyết P/H extra (893200139826)16/07/2031
Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeDĐVN VRENI - GADOMAN (893200139226)16/07/2031
Sun Ace Kakoh Pte. Ltd.SingaporeUSP hiện hànhThuốc Bogarin 4200 (893200138626)16/07/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhMEBI SILYMARIN (893200139126)16/07/2031
Sudeep pharma Pvt.ltdẤn ĐộBP hiện hànhDiệp hạ châu DTH Fort (893200139326)16/07/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurẤn ĐộUSP*Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.ChinaUSP 2023Eltromavix (893110109826)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhSpironolacton MCN 100 (893110115526)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaBP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP hiện hànhLORATADIN ODT (893100107826)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP hiện hànhOlanzapin DWP 10mg (893110109326)15/06/2031
Accent Microcell Pvt. LtdẤn ĐộBP 2023CENBROXOL 20 (893100110426)15/06/2031
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP 2023Topdolac 400cap. (893110118426)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaUSP hiện hànhAlakavir (893110130026)15/06/2031
Accent Microcell Pvt LtdIndiaUSP hiện hànhVALTRIDUO 80 (893110129726)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. Bhd.MalaysiaUSP (Phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action (893100104626)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhTetulo Forte (893100115826)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPURIndiaUSP hiện hànhMecarbamol 1000 (893110126026)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhGlutibone 750 (893100091126)15/06/2031
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHADUSARTAN HYDRO 32/12.5 (893110111826)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedIndiaEP hiện hànhFARDEMPA 10 (893110105726)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhRivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd., NagpurIndiaUSP hiện hànhParoxetin OD DWP 10mg (893110109526)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhBukser HSD 1000 (893100114426)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BHDMalaysiaBP hiện hànhMedatonyt 400 (893110121326)15/06/2031
CM Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhTotapramid (893110122326)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedIndiaEP hiện hànhTetracyclin 250 (893110105326)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhTerbinafin MCN 250 (893110115726)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedIndiaEP hiện hànhFARDEMPA 5 (893110105826)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhWajuni 5 (893110116026)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BHDMalaysiaDĐVN V bản bổ sungRIPAINGESIC (893110083326)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaBP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhPropylthiouracil MCN 100 (893110115326)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhMontelukast MCN 5 ODT (893110115126)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BHDMalaysiaDĐVN VDesloratadin 5mg (893100098326)15/06/2031
Accent Microcell Pvt LtdIndiaUSP hiện hànhVALTRIDUO 160 (893110129626)15/06/2031
Sun ace kakoh (PTE) Ltd-SingaporeSingaporeUSP hiện hànhTBZemitin 500 (893110130226)15/06/2031
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeUSP hiện hànhSOLZENMA (893115129126)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaBP phiên bản hiện hànhCaldicomplex (893100123526)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt.Ltd.IndiaBP hiện hànhMeyerclinda 300 (893110119826)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. LtdIndiaBP 2024, USP 2024, EP 11.3VIRTO 2,5 mg (893110088626)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaBP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPURIndiaUSP hiện hànhMecarbamol 1500 (893110126626)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaDĐVN hiện hànhLORATADINE (893100089926)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF phiên bản hiện hànhVixlatin (893110099726)15/06/2031
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeĐạt theo USP 41Cefditoren 50 (893110117826)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedIndiaEP hiện hànhLevofloxacin 500 (893115105126)15/06/2031
Accent Microcell Pvt. LtdIndiaUSP-NF 2023Mimelin 500 FIP (893100120026)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. LtdẤn ĐộUSP hiện hànhNaproxen MCN 250 EC (893100115226)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. BhdMalaysia.USP 2023PHACOZAM (893110111226)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LtdPr ChinaBP phiên bản hiện hànhIVANDIS 40 (893110123226)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhBosgam 200 (893110091026)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP hiện hànhMethocarbamol DWP 750 mg (893110109226)15/06/2031
Sun Ace Kakoh (Pte.) Ltd.SingaporeUSP hiện hành (USP 42)LaviloLSP 4 (893110118626)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaUSP 41ASKABEN 200 (893110099226)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPURIndiaUSP hiện hànhFrace 200 (893100125426)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BHDMalaysiaBP 2023TADOLFEIN (893100083426)15/06/2031
Công ty Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 2024Dopantof 20 (893110118226)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhLovastatin MCN 20 (893110114726)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP hiện hànhValproat EC DWP 300mg (893114109426)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHEMETREX (893114128226)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP hiện hànhMethocarbamol DWP 1000 mg (893110109126)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., LTD.Trung QuốcEP/USP, phiên bản hiện hànhDevotas (893110103926)15/06/2031
Nitika pharmaceutical specialities PVT.LTD., NagpurIndiaUSP hiện hànhÉLOSEPTOL 800/160 (893110114226)15/06/2031
PETER GREVEN ASIA SDN.BHDMalaysiaUSP 2022EGUDIN FORTE 5 (893110098026)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhMinocyclin MCN 50 (893110115026)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaEP 11TENAMYD ACTADOL EXTRA (893100088526)15/06/2031
Accent Microcell Pvt. LtdIndiaUSP-NF 2023PLASTAEL 100MG (893110110826)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte. Ltd.SingaporeBP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.IndiaUSP (phiên bản hiện hành)TEVAHEPA (893100116626)15/06/2031
Nitika pharmaceutical specialities PVT.LTD.,Ấn ĐộUSP hiện hànhÉLOXETIN 30 MG (893110114326)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BHD.MalaysiaBP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPURIndiaUSP hiện hànhFraola 5 (893110125626)15/06/2031
PETER GREVEN ASIA SDN.BHDMalaysiaUSP 2022EGUDIN FORTE 10 (893110097926)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd., Nagpur.Ấn ĐộUSP hiện hànhFlivast 30mg (893110097226)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP*Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte. LtdSingaporeDĐVN VDICLOFENAC 75 (893110127726)15/06/2031
Peter Greven Asia Sdn. BhdMalaysiaUSP (Phiên bản hiện hành)MEXOFEN 180 (893100104826)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhSpironolacton MCN 75 (893110115626)15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPURIndiaUSP hiện hànhFraola 10 (893110125526)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2022TANACEVIT (893110127826)15/06/2031
ACCENT MICROCELL PVT LTDẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhBRUTOSIX (893100101026)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộUSP (phiên bản hiện hành)NACEFIM (893110125026)15/06/2031
SUN ACE KAKOH (PTE.) LTD.SingaporeUSP hiện hànhEROPROFEN (893110121026)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP phiên bản hiện hànhFamotidin OD DWP 20 mg (893110109026)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaBP 2022Tanametrol 2 (893110127926)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhAtorvastatin 20 (893110105026)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Peter Greven Asia SDN. BHDMalaysiaUSP, phiên bản hiện hànhElocaD3 (893100114026)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP hiện hànhCyclosila (893100091626)15/06/2031
SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhDomperidon 10 mg Kingphar (893110129526)15/06/2031
Sudeep Pharma Pvt. Ltd.IndiaBP hiện hànhHutilum (893110119726)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP*Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhMinocyclin MCN 100 (893110114926)15/06/2031
Faci Asia Pacific Pte. Ltd.SingaporeBP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhTabiliptin 50mg/1000mg (893110130126)15/06/2031
PETER GREVEN ASIA SDN. BHD.MalaysiaUSP 2024GEFBIN FORTE 20 (893110098126)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộBP 2024Gafcil 10 (893110112326)15/06/2031
Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộEp hiện hànhTBdarlinco (893110105226)15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhEbastin MCN 20 ODT (893110114526)15/06/2031

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Magnesi stearat?
Dữ liệu ghi nhận 80 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Magnesi stearat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.