Lactose monohydrat được công bố 1.258 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Kerry Ingerdients India Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | FUDCALCI (893100099826) | 15/06/2031 |
| Kerry Inc | Hoa Kỳ | USP-NF 2023 | MaxPain relief (893100119926) | 15/06/2031 |
| Kerry Ingredients India Private Limited | India. | EP hiện hành | Valsartan MTD 80mg (893110129326) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | EVOTROM 50 (893110121826) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | MABBAZOL (893110106426) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | ÉLOXETIN 30 MG (893110114326) | 15/06/2031 |
| FrieslandCampina DMV B.V | Hà Lan | USP phiên bản hiện hành | BRUTOSIX (893100101026) | 15/06/2031 |
| Kerry Ingerdients India Private Limited | Ấn Độ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Suharu (893110100526) | 15/06/2031 |
| Lynn Proteins Inc | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Levonorgestrel 1,5mg (893100121426) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Đức | USP* | Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co.KG | Germany | EP hiện hành | FARDEMPA 5 (893110105826) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | EP/USP, phiên bản hiện hành | Devotas (893110103926) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP (phiên bản hiện hành) | APOSODOL (893112127426) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | BP hiện hành | SIBECINE 5 (893110089726) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Hà Lan | EP hiện hành | Propylthiouracil MCN 100 (893110115326) | 15/06/2031 |
| International Ingredients & Excipients Pvt. Ltd. | India | EP 11.0 | Vinperam 4 (893110108526) | 15/06/2031 |
| DMV-Fonterra Exciplents GmbH &Co. KG | Germany | USP hiện hành | Paroxetin OD DWP 10mg (893110109526) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Đức | DĐVN V bản bổ sung | RIPAINGESIC (893110083326) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP 10 | Ziprasidon 40 mg Danapha (893114087426) | 15/06/2031 |
| Công ty Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | USP 2023 | Topdolac 400cap. (893110118426) | 15/06/2031 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | EP 9 | ASKABEN 200 (893110099226) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Estoon 25 (893110122926) | 15/06/2031 |
| FrieslandCampina DMV B.V | The Nertherland. | EP hiện hành | HADUZADIN 2 (893110111926) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma | The Netherlands | Current BP | BROMHEXFAR 4 (893100094326) | 15/06/2031 |
| MEGGLE USA INC | USA | BP hiện hành | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| Malkara Birlik Sut Ve Sut Mamulleri A.S. | Thổ Nhĩ Kỳ | DĐVN hiện hành | LORATADINE (893100089926) | 15/06/2031 |
| FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands | BP hiện hành | PIHOYA 1mg (893110106726) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GMBH & CO. KG | Đức | USP hiện hành | Domperidon 10 mg Kingphar (893110129526) | 15/06/2031 |
| Armor Pharma TM | France. | USP hiện hành (USP 2025) | DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626) | 15/06/2031 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG. | Đức | EP hiện hành | HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 (893110111826) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Minocyclin MCN 50 (893110115026) | 15/06/2031 |
| Lactose (India) Limited | India | BP 2024, USP 2024 | VIRTO 2,5 mg (893110088626) | 15/06/2031 |
| Malkara Birlik Sut ve Sut Mamulleri A.S | Thổ Nhĩ Kỳ | BP hiện hành | Orixaban 15 (893110100426) | 15/06/2031 |
| Frieslandcampina DMV B.V. | Hà Lan | USP-NF phiên bản hiện hành | Vixlatin (893110099726) | 15/06/2031 |
| MOLKEREI MEGGLE WASSERBURG GMBH & CO. KG | Germany | BP hiện hành | Abicoxib 200mg (893110091526) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | EVOTROM 25 (893110121726) | 15/06/2031 |
| Kerry Ingredients India Private Limited | India | EP hiện hành | Medatonyt 400 (893110121326) | 15/06/2031 |
| Malkara Birlik Sut Ve Sut Mamulleri A.S | Turkey | EP (phiên bản hiện hành) | MEXOFEN 180 (893100104826) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Lovastatin MCN 20 (893110114726) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP (phiên bản hiện hành) | TEVAHEPA (893100116626) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | CEMYDUC (893110124526) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co.KG | Germany | EP hiện hành | FARDEMPA 10 (893110105726) | 15/06/2031 |
| Kerry Ingerdients India Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Orilopram 10 (893110100026) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | USP hiện hành | Olanzapin DWP 10mg (893110109326) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Ebastin MCN 20 ODT (893110114526) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | NEURINEW FORT (893110122226) | 15/06/2031 |
| Cty Meggle USA INC | Hoa Kỳ | DÐVN V | DICLOFENAC 75 (893110127726) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co.KG | Đức | USP 2023/ NF 2023 | Tanametrol 2 (893110127926) | 15/06/2031 |
| Meggle USA Inc. (Sản xuất tại Agropur Inc.) | USA | EP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG (Sản xuất tại: FrieslandCampina DMV B.V.) | The Netherlands | EP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Malkara Birlik Sut Ve Sut Mamulleri A.S | Thổ Nhĩ Kỳ | USP, phiên bản hiện hành | TP - PARA (893100104026) | 15/06/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Minocyclin MCN 100 (893110114926) | 15/06/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | MICOGYN (893110106526) | 15/06/2031 |
| Công ty Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Germany | USP 2024 | Dopantof 20 (893110118226) | 15/06/2031 |
| Molkerei Meggle Wasserburg Gmbh & Co. Kg | Germany | EP hiện hành (EP10) | LaviloLSP 4 (893110118626) | 15/06/2031 |
| MALKARA BIRLIK SÜT VE SÜT MAMÜLLERI A.S. | Turkey | BP hiện hành | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH& Co.KG | Germany | Ph. Eur 11 | PHACOZAM (893110111226) | 15/06/2031 |
| FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands | EP 11 | Nevolol 5 (893110008926) | 09/03/2031 |
| Kerry Ingredients India Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Qadamol (893100013426) | 09/03/2031 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | Dexacin (893110018126) | 09/03/2031 |
| Kerry Inc. | USA | USP-NF hiện hành | Vingatril (893110014826) | 09/03/2031 |
| Meggle GmbH & Co.KG | Đức | EP hiện hành | Fabanalin 5 (893110013726) | 09/03/2031 |
| Meggle GmbH & Co.KG | Đức | USP-NF 2024 | Mionlin Tab 10mg (893110018626) | 09/03/2031 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP phiên bản hiện hành | Mepred 4 (893110018326) | 09/03/2031 |
| Meggle | Đức | Dược điển Châu Âu hiện hành | TV.CEFALEXIN 250 (893110014226) | 09/03/2031 |
| FrieslandCampina DMV B.V. | The Netherlands | EP hiện hành | Hepa–Arginin Plus (893100015826) | 09/03/2031 |
| Alpavit | Germany | EP hiện hành | Diệp hạ châu Agi (893200000126) | 09/03/2031 |
| DMV – Fonterra Excipients GmbH & Co. KG, Goch | Germany | EP hiện hành | Riafen (893115011626) | 09/03/2031 |
| Kerry Ingredients India Private Limited | India | EP hiện hành | Medatonyt 100 (893110019726) | 09/03/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | USP 2024 | Seabro (893100008826) | 09/03/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Germany | USP hiện hành | Enderen 10 (893110021026) | 09/03/2031 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | USP hiện hành | Flivast 10mg (893110011126) | 09/03/2031 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP | Egenus 20 (893110008326) | 09/03/2031 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. KG | The Netherlands | BP 2024 | Uphace No Spain 80 (893110473325) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Simethicon 125 mg (893100459325) | 02/12/2030 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. KG | The Netherlands | BP 2024 | Spasdipyrin Mars (893110473225) | 02/12/2030 |
| Meggle GmbH & Co.KG | Đức | EP 11 | Franxiga (893110476625) | 02/12/2030 |
| Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG | Đức | EP | Salobra (893110455525) | 02/12/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | EP hiện hành | Lovastatin MCN 10 (893110479325) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Hà Lan | EP hiện hành | Methylprednisolon HT 32 (893110479725) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma | Germany | BP phiên bản hiện hành | DH-Enamigal 5 (893110486825) | 02/12/2030 |
| Meggle GmbH & Co.KG | Germany | USP-NF 2024 | Hadazon (893110456125) | 02/12/2030 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | USP hiện hành | Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg (893100459125) | 02/12/2030 |
| DMV-Fonterra Exciplents GmbH &Co. KG, | Đức | USP* | Racecadotril MDS 175mg (893110463225) | 02/12/2030 |
| Malkara Birlik Sut Ve Sut Mamulleri A.S | Turkey | EP (phiên bản hiện hành) | Fexofenadine hydrochloride (893100468325) | 02/12/2030 |
| Meggle GmbH & Co. KG | Germany | EP hiện hành | Feloravit (893100471625) | 02/12/2030 |
| MEGGLE USA, Inc | Mỹ | USP-NF 2023 | Loratadin 10mg Kingphar (893100492325) | 02/12/2030 |
| MEGGLE USA, Inc | Mỹ | USP-NF 2023 | Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) | 02/12/2030 |
| MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | USP 2023 | Kenry (893110465125) | 02/12/2030 |
| DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KG | Germany | EP phiên bản hiện hành | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| Công ty MEGGLE GmbH & Co. KG | Đức | Đạt theo USP 2023 | Fexosin 30 (893100485425) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma - Wilhelminaplein 32 | Netherlands | DĐVN hiện hành | TBGifmox 250mg (893110471025) | 02/12/2030 |
| MEGGLE USA | USA | BP 2024 | Febuxogout 80 mg (893110473025) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Hà Lan | USP hiện hành | Wanen 180 (893100480025) | 02/12/2030 |
| Meggle Usa, Inc | USA | USP 40 | Bebratine 20 (893110469625) | 02/12/2030 |
| Foremost Farms USA | USA | USP 2024 | Fentania 5 (893110455225) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | USP-NF hiện hành | Hydrocortison 10mg (893110453825) | 02/12/2030 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG | Germany | USP phiên bản hiện hành | Ezetimib OD DWP 10 mg (893110475225) | 02/12/2030 |
| MEGGLE USA | USA | BP 2024 | Acetylcystein 200 mg (893100472825) | 02/12/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Magnesium stearate | 1.535 |
| Natri croscarmellose | 886 |
| Povidon K30 | 869 |
| Titan dioxyd | 865 |
| Natri starch glycolat | 790 |
| Talc | 1.793 |
| Colloidal silicon dioxide | 600 |
| PEG 6000 | 578 |
| Natri lauryl sulfat | 572 |
| Mannitol | 569 |
| Croscarmellose Sodium | 564 |
| Povidone K30 | 561 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.