Talc div div div br div: 40 công bố tá dược, vỏ nang

Talc div div div br div được công bố 40 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

40
Công bố tá dược
10
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành NAPHAZID (893110098526) 15/06/2031
Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành newChoice LEVONO-FEM FE (893110098626) 15/06/2031
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2024 Allergy Uphace (893100472925) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2024 Vinosmin 1000 (893110474825) 02/12/2030
Liaoning Xinda Talc Group Co., Ltd China BP 2024 Allergy Uphace (893100472925) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2024 Levofloxacin 250 (893115473125) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2024 Uphanal 20 (893100473425) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2024 Levofloxacin 750 (893115473625) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2024 Uphanal 10 (893100380225) 14/08/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Tizanidine invagen 2mg (893110378625) 14/08/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Sacardin 10mg/5mg (893110251825) 02/06/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành SaViRifaxim 550 (893110253025) 02/06/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaViRifaxim 550 (893110253025) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP phiên bản hiện hành Meyernal (893100280125) 02/06/2030
Kalyani Mine Products (P) Ltd. India BP 2023 Vinfend 100 (893110264425) 02/06/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành Grama (893110274725) 02/06/2030
LIAONING XINDA TALC GROUP.CO, LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF phiên bản hiện hành/ BP phiên bản hiện hành TavaAPC500 (893115234225) 02/06/2030
KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD Ấn Độ USP-NF phiên bản hiện hành/ BP phiên bản hiện hành TavaAPC500 (893115234225) 02/06/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Keyzo (893114274825) 02/06/2030
Kalyani Mine Products (P) Ltd. India BP 2023 Vinfend 200 (893110085825) 13/03/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Sacardin 10 mg/10 mg (893110074125) 13/03/2030
Công ty: Imerys Talc Luzenac France Pháp USP 2023 Vasconcor 3,75 (893110104525) 13/03/2030
Neelkanth Finechem LLP – India. India BP hiện hành Alimemazine 5mg (893100335200) 19/12/2029
Công ty: Imerys Talc Luzenac France France USP 2021 Tabflon (893100156800) 21/11/2029
Elementis Minerals B.V. The Netherlands. EP hiện hành Coldko New (893100095000) 31/10/2029
Longsheng Sanmen Talc Co. China EP hiện hành Papaverine VIDIPHA (893110102800) 31/10/2029
Longsheng Sanmen Talc Co. China EP hiện hành Griseofulvin Vidipha 500 (893110102300) 31/10/2029
Longsheng Sanmen Talc Co. China EP hiện hành Diazepam Vidipha 5 (893112102100) 31/10/2029
Kalyani Mine Products (P) Ltd., Khasra India BP hiện hành Bisacodyl 5mg (893100945724) 15/09/2029
Imerys Talc Luzenac France Pháp USP 2021 Canaryl (893100951324) 15/09/2029
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2022 Etoricoxib 60 (893110249624) 28/03/2029
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2022 Etoricoxib 90 (893110249724) 28/03/2029
Longsheng Sanmen Talc Co. China EP hiện hành Vidirex (893100044424) 30/01/2029
Longsheng Sanmen Talc Co. China DĐVN V Dexchlorpheniraminemaleate 2 mg (893100455223) 07/11/2028
Liaoning Xinda Talc Group Co., Ltd China BP 2018 Etoricoxib 120 (893110219023) 23/08/2028
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2018 Etoricoxib 120 (893110219023) 23/08/2028
Kalyani Mine Products (P) Ltd. India BP 2020 Vinflozin 25 mg (893110219623) 23/08/2028
Kalyani Mine Products (P) Ltd. India BP 2020 Vinflozin 10 mg (893110219523) 23/08/2028
Kalyani Mine Products (P) Ltd. India BP 2020 Vinflozin 10 mg (893110219523) 23/08/2028
Kalyani Mine Products (P) Ltd. India BP 2020 Vinflozin 25 mg (893110219623) 23/08/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Talc div div div br div?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Talc div div div br div. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.