Kali sorbat: 40 công bố tá dược, vỏ nang

Kali sorbat được công bố 40 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

40
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Merck KGaA Germany BP 2023 Siro ho Ivylix (893200139726) 16/07/2031
Chisso Corporation (Tên tiếng Anh của tá dược: Potassium sorbate) Japan BP hiện hành Antiho (893200138726) 16/07/2031
Merck KGaA Germany BP hiện hành Fuzivis (893110116126) 15/06/2031
Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Bene Feron (893100088026) 15/06/2031
Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành HARUTUX 200 (893100100226) 15/06/2031
Jinneng science & technology co., ltd China USP 2023 Adapa gel (893110107926) 15/06/2031
Jeen International Corporation USA USP 2023 Shanazol (893100474125) 02/12/2030
Panreac Quimica S.L.U Spain BP 2023 Busomax 50 (893110455925) 02/12/2030
Ningbo Wanglong Technology Co.,Ltd China FCC 13 Royalax (893110455825) 02/12/2030
IMCD Benelux B.V. The Netherlands TC NSX Duchat New (893100461225) 02/12/2030
Nippon paper Industries Co, Ltd Japan USP 2024 Zentokid Vitadrop (893100460925) 02/12/2030
Foodchem International Corporation China USP40 Massoft - F (893200317925) 28/08/2030
Ningbo wanglong tech Co.ltd Trung Quốc BP hiện hành Thuốc ho Nocough (893200318225) 28/08/2030
Nippon paper Industries Co, Ltd Nhật Bản BP 2023/EP 11.2/ USP 2024 Norantel (893100372125) 14/08/2030
Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Harutux 160 (893100248925) 02/06/2030
Nippon paper Industries Co, Ltd Nhật Bản BP 2023/EP 11.0/USP 2023/ Noworm 100 (893100240925) 02/06/2030
The Nippon Synthetic Chemical Industry Co., Ltd Japan NF hiện hành Agiphylamin (893200187725) 28/04/2030
JINNENG SCIENCE & TECHNOLOGY CO., LTD China USP 2023 Nady-Deslo (893100054625) 13/03/2030
Taisho Technos Co., Ltd Nhật Bản BP2024 Cepara 2,4% (893100050125) 13/03/2030
Taisho Technos Co.,Ltd Nhật Bản BP2024 Cepara 3% (893100050225) 13/03/2030
Taisho Technos Co.,Ltd Nhật Bản BP 2018 Deszalo (893100050325) 13/03/2030
Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd China BP hiện hành Trafudic-B (893110341700) 19/12/2029
Apac Chemical corporation Mỹ USP hiện hành Teensfucort (893110340800) 19/12/2029
Jinneng science & technology Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa FCC The.Pacol 650 (893110134700) 21/11/2029
Panreac Quimica SLU Spain BP 2022 Busomax 100 (893110937524) 15/09/2029
Jinneng science & technology co., ltd China USP 42 Cloginal 1 (893110746724) 11/08/2029
Nippon paper Industries Co, Ltd Nhật Bản BP2022 Benasal (893110734424) 11/08/2029
Ningbo Wanglong Technology Co.,Ltd China USP 2023 Sufefort (893100728924) 11/08/2029
Jeen International Corporation USA USP 43 Micoginal 4% (893110281224) 05/05/2029
Panreac Quimica S.L.U Spain BP2020 Flucason (893110264324) 05/05/2029
Nippon paper Industries Co, Ltd Japan USP 41 Cleson nasal spray (893110227224) 20/03/2029
Celanese Production Germany GmbH & Co. KG Germany FCC phiên bản hiện hành: FCC 13 Ventinos (893100224624) 20/03/2029
Chisso Corporation JAPAN BP hiện hành Aluminum Phosphate Gel (893100027524) 29/01/2029
Jeen International Corporation USA USP 43 Micoginal 2% (893110030224) 29/01/2029
Chisso Corporation JAPAN BP hiện hành Aluminum Phosphate Gel (893100027524) 29/01/2029
Panreac Quimica SLU Tây Ban Nha BP 2020 Bronchomt Kids (893100231323) 23/08/2028
Nippon Synthetic Chemical Industry Co., Ltd Japan USP Bifudin H (893110208123) 23/08/2028
Foodchem International Corporation China USP 40 Tolefor (893100059223) 23/03/2028
Nutrinova. Nutrition Specialtles. & Food Ingredients. GmbH Germany FCC 9 Hapacol cảm cúm (VD-32610-19) 09/05/2024
Nutrinova. Nutrition Specialtles. & Food Ingredients. GmbH. Germany FCC phiên bản hiện hành (FCC 12) MedSkinZela (VD-26707-17) 21/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Kali sorbat?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Kali sorbat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.