Kali sorbat được công bố 40 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Merck KGaA | Germany | BP 2023 | Siro ho Ivylix (893200139726) | 16/07/2031 |
| Chisso Corporation (Tên tiếng Anh của tá dược: Potassium sorbate) | Japan | BP hiện hành | Antiho (893200138726) | 16/07/2031 |
| Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Bene Feron (893100088026) | 15/06/2031 |
| Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | HARUTUX 200 (893100100226) | 15/06/2031 |
| Jinneng science & technology co., ltd | China | USP 2023 | Adapa gel (893110107926) | 15/06/2031 |
| Jeen International Corporation | USA | USP 2023 | Shanazol (893100474125) | 02/12/2030 |
| Panreac Quimica S.L.U | Spain | BP 2023 | Busomax 50 (893110455925) | 02/12/2030 |
| Ningbo Wanglong Technology Co.,Ltd | China | FCC 13 | Royalax (893110455825) | 02/12/2030 |
| IMCD Benelux B.V. | The Netherlands | TC NSX | Duchat New (893100461225) | 02/12/2030 |
| Nippon paper Industries Co, Ltd | Japan | USP 2024 | Zentokid Vitadrop (893100460925) | 02/12/2030 |
| Foodchem International Corporation | China | USP40 | Massoft - F (893200317925) | 28/08/2030 |
| Ningbo wanglong tech Co.ltd | Trung Quốc | BP hiện hành | Thuốc ho Nocough (893200318225) | 28/08/2030 |
| Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP 2023/EP 11.2/ USP 2024 | Norantel (893100372125) | 14/08/2030 |
| Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Harutux 160 (893100248925) | 02/06/2030 |
| Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP 2023/EP 11.0/USP 2023/ | Noworm 100 (893100240925) | 02/06/2030 |
| The Nippon Synthetic Chemical Industry Co., Ltd | Japan | NF hiện hành | Agiphylamin (893200187725) | 28/04/2030 |
| JINNENG SCIENCE & TECHNOLOGY CO., LTD | China | USP 2023 | Nady-Deslo (893100054625) | 13/03/2030 |
| Taisho Technos Co., Ltd | Nhật Bản | BP2024 | Cepara 2,4% (893100050125) | 13/03/2030 |
| Taisho Technos Co.,Ltd | Nhật Bản | BP2024 | Cepara 3% (893100050225) | 13/03/2030 |
| Taisho Technos Co.,Ltd | Nhật Bản | BP 2018 | Deszalo (893100050325) | 13/03/2030 |
| Ningbo Wanglong Tech Co., Ltd | China | BP hiện hành | Trafudic-B (893110341700) | 19/12/2029 |
| Apac Chemical corporation | Mỹ | USP hiện hành | Teensfucort (893110340800) | 19/12/2029 |
| Jinneng science & technology Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | FCC | The.Pacol 650 (893110134700) | 21/11/2029 |
| Panreac Quimica SLU | Spain | BP 2022 | Busomax 100 (893110937524) | 15/09/2029 |
| Jinneng science & technology co., ltd | China | USP 42 | Cloginal 1 (893110746724) | 11/08/2029 |
| Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP2022 | Benasal (893110734424) | 11/08/2029 |
| Ningbo Wanglong Technology Co.,Ltd | China | USP 2023 | Sufefort (893100728924) | 11/08/2029 |
| Jeen International Corporation | USA | USP 43 | Micoginal 4% (893110281224) | 05/05/2029 |
| Panreac Quimica S.L.U | Spain | BP2020 | Flucason (893110264324) | 05/05/2029 |
| Nippon paper Industries Co, Ltd | Japan | USP 41 | Cleson nasal spray (893110227224) | 20/03/2029 |
| Celanese Production Germany GmbH & Co. KG | Germany | FCC phiên bản hiện hành: FCC 13 | Ventinos (893100224624) | 20/03/2029 |
| Chisso Corporation | JAPAN | BP hiện hành | Aluminum Phosphate Gel (893100027524) | 29/01/2029 |
| Jeen International Corporation | USA | USP 43 | Micoginal 2% (893110030224) | 29/01/2029 |
| Chisso Corporation | JAPAN | BP hiện hành | Aluminum Phosphate Gel (893100027524) | 29/01/2029 |
| Panreac Quimica SLU | Tây Ban Nha | BP 2020 | Bronchomt Kids (893100231323) | 23/08/2028 |
| Nippon Synthetic Chemical Industry Co., Ltd | Japan | USP | Bifudin H (893110208123) | 23/08/2028 |
| Foodchem International Corporation | China | USP 40 | Tolefor (893100059223) | 23/03/2028 |
| Nutrinova. Nutrition Specialtles. & Food Ingredients. GmbH | Germany | FCC 9 | Hapacol cảm cúm (VD-32610-19) | 09/05/2024 |
| Nutrinova. Nutrition Specialtles. & Food Ingredients. GmbH. | Germany | FCC phiên bản hiện hành (FCC 12) | MedSkinZela (VD-26707-17) | 21/06/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Talc div div div br div | 40 |
| Hương trái cây | 40 |
| Polyethylene glycol 400 | 40 |
| Hypromellose E6 | 41 |
| Natri carbonat | 41 |
| Dầu thầu dầu | 41 |
| Vaselin | 39 |
| HPMC E15 | 41 |
| Titan dioxide | 42 |
| Crospovidon XL | 38 |
| Natri carbonat khan | 42 |
| Polyethylen glycol 400 | 42 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.