Polyethylene glycol 400: 40 công bố tá dược, vỏ nang

Polyethylene glycol 400 được công bố 40 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

40
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Basf SE -GermanyGermanyUSP-NF 2025BV Naproxen 550 (893110120826)15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhPriart 10 (893110101726)15/06/2031
Sino - Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhCarhurol 5 (893110101226)15/06/2031
BASF SEGermanyEP 11New Ameflu multi-symptom relief (893110464225)02/12/2030
Avesta Pharma Pvt LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhClopido-LTF (893110488225)02/12/2030
INEOS NV (INEOS Oxide)BỉUSP hiện hànhThypazol 10 (893110455025)02/12/2030
INEOS NV (INEOS Oxide)BỉUSP hiện hànhThypazol 5 (893110455125)02/12/2030
Basf SE -GermanyGermanyUSP-NF 2023BV Carbocistein 500 (893100484625)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyUSP – NF 2024Bivogyl (893115484525)02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP NF hiện hànhRelizar 25 (893110377525)14/08/2030
Sino Japan Chemical Co, Ltd. TaiwanTaiwanBP 2023Cafoxy Plus (893110330900)19/12/2029
Zhejiang Shengzhou Wanshida Chemical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWinsi 25 (893110332600)19/12/2029
Sino-Japan Chemical Co., LTD.TaiwanUSP 34Genskinol (893110728624)11/08/2029
Basf - ĐứcGermanyEP hiện hànhZybrave (893110576924)01/07/2029
Zhejiang Shengzhou Wanshida Chemical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoausp 44Winsi 50 (893110273124)05/05/2029
BASF SEGermanyUSP – NF 2023Rosuvastatin 20 BV (893110295324)05/05/2029
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcUSP 2021Cilnidipine 5 (893110300724)05/05/2029
Sino -Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanEP 9.0Philbibif Night (893110299924)05/05/2029
BASF SEGermanyUSP–NF 2023Rosuvastatin 10 BV (893110295224)05/05/2029
SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD.TaiwanUSP – NF 2021Magne B6-BV (893110294924)05/05/2029
BASF SEGermanyUSP – NF 2023BV-Loxicam 8 (893110294824)05/05/2029
BASF SEGermanyUSP – NF 2023BV-Loxicam 4 (893110294724)05/05/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP - NF 2023Bivixifen 180 (893100255324)28/03/2029
Basf SEĐứcPh. Eur. phiên bản hiện hànhRosuvastatin 20mg (893110253324)28/03/2029
Sino - Japan ChemicalTaiwanUSP 43Poema New (893110253524)28/03/2029
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcUSP 2021Cilnidipine 10 (893110240124)20/03/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.Taiwan.USP – NF 2021Dafodin (893100035824)29/01/2029
Sino -Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP 40Philbibif day (893110037724)29/01/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanDĐVN VTavulop 0.7 (893110241823)27/08/2028
SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTDTaiwanEP 9.0Silyvercell (VD-35770-22)08/09/2027
Basf SEĐứcPh. Eur.Rosuvastatine Stada 10 mg (VD-35691-22)22/06/2027
Basf SEĐứcPh. Eur. phiên bản hiện hànhRosuvastatin 5 mg (VD-35692-22)22/06/2027
BASF SEGermanyPh. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành)Albendazole (VD-35596-22)19/04/2027
BasfGermanyPh. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành)Irbesartan Stada 300mg (VD-35370-21)31/08/2026
BasfGermanyPh. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành)Irbesartan Stada 75mg (VD-35371-21)31/08/2026
BasfGermanyPh. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành)Irbesartan Stada 150 mg (VD-35369-21)31/08/2026
BASFGermanyEP 8.0Sosnam (VD-34117-20)14/06/2025
SINO -JAPAN CHEMICAL CO., LTD.TaiwanUSP 35KANEMIS (VD-26012-16)30/12/2024
BASF SEGermanyEP 8.0VomitAPC (VD-33396-19)22/10/2024
BASF SEGermanyPh. Eur. 9.7Panadol cảm cúm (GC-325-19)31/07/2024

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polyethylene glycol 400?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polyethylene glycol 400. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.