Ponceau 4R: 38 công bố tá dược, vỏ nang

Ponceau 4R được công bố 38 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

38
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Neelikon Food Dye & Chemical LtdẤn ĐộQCVN 2010Suharu (893110100526)15/06/2031
UNIVAR BVAnhTC NSXDICLOFENAC 75 (893110127726)15/06/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainEU 231/2012Gastchew (893100019926)09/03/2031
Univar Solutions BVUnited KingdomNSXA.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226)09/03/2031
Univar B.V.United KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtMeleto sol (893110481025)02/12/2030
Proquimac PFC, S.A (Spain)SpainTC NSXPT Micolin (893110483925)02/12/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXCorcotab 5 plus (893110402425)14/08/2030
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXClopidogrel 75mg (893110376625)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXCetizin-LTF (893100399525)14/08/2030
UNIVAR BVAnhTCNSXAtorvastatin (893110290325)02/06/2030
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTDIndiaQCVN 2010Riazhu 10 (893110275125)02/06/2030
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. INDIAIndiaQCVN 2010Dozanavir (893100274625)02/06/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXD-Cotylexsyl F (893110290625)02/06/2030
Univar Solutions BVAnhTCNSXCimetidine 300mg (893110290525)02/06/2030
Univar Solutions B.V.EnglandNhà sản xuấtUlcersep Ultra (893110248325)02/06/2030
Proquimac PFC, S.ASpainEU Regulation 231/2012Tinfolevo 500 (893115273825)02/06/2030
Proquimac PFC, S.A.SpainCommission Regulation (EU) No 231/2012Siro Tinfohexin (893100273625)02/06/2030
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTDIndiaQCVN 2010Docento (893110100625)13/03/2030
PROQUIMAC PFC, S.ASpainEU Regulation 231/2012Dầu gội Jasunny 1 (893100099225)13/03/2030
Univar BVEnglandNhà sản xuấtTydol Pediatric Sachet (893100070625)13/03/2030
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD.IndiaQCVN2010Panesta (893110155200)21/11/2029
Univar B.V.United KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtBechasol (893110111900)31/10/2029
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTDẤn ĐộQCVN 2010Oriesmin (893110096400)31/10/2029
Univar BVEnglandTiêu chuẩn nhà sản xuấtDypharin (893100579424)01/07/2029
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. INDIAIndiaCODEX 10Skdol Baby 250 (893100365624)06/06/2029
Roha Dyechem LimitedẤn ĐộQCVN 4-10Superman (893110257124)28/03/2029
Roha Dyechem LimitedẤn ĐộQCVN 4-10Vitamin 3B (893110247323)27/08/2028
BV Chemische Fabriek TriadeHà LanFAO/WНО 95/45/ECGodsaves (893110221923)23/08/2028
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTDIndiaQCVN 2010Dofoscar (893110201923)16/08/2028
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNSXEmpafan (893110407125)14/08/2028
PROQUIMAC PFC, S.ASpainFAO - JECFAOcesovo (893100173523)02/07/2028
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaNSXViaextra (893110160723)02/07/2028
PROQUIMAC PFC, S.AEspañaEU Regulation 231/2012Dầu gội Jasunny 2 (893110116523)24/05/2028
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD.IndiaQCVN 2010Heroda (893110061223)23/03/2028
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. INDIAẤn Độ—Oripra (VD-36143-22)29/12/2027
UNIVAR BVAnhNSXTanabodia (VD-35503-21)31/10/2026
Proquimac Pfc, S.A.Tây Ban NhaNSXUsarvons (VD-35032-21)02/06/2026
Proquimac Food & Pharma.Tây Ban NhaTC NSXOrga-Hepa (VD3-169-22)19/04/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ponceau 4R?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ponceau 4R. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.