Crospovidon XL: 38 công bố tá dược, vỏ nang

Crospovidon XL được công bố 38 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

38
Công bố tá dược
7
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera (893110115225)13/03/2030
JH Nanhang Life Sciences Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMiticyst 400 (893110118425)13/03/2030
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhDeflacor (893110115425)13/03/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP phiên bản hiện hànhRepadimet (893110117525)13/03/2030
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP phiên bản hiện hànhDompegrain ODT (893110115625)13/03/2030
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhUrsofast (893110957624)15/09/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhUrsofast 250 (893110957724)15/09/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhPrebarica (893110761624)11/08/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera (893110758224)11/08/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhDeflacor (893110758424)11/08/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhDeflacor (893110758424)11/08/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP phiên bản hiện hànhImalotab (893114301324)05/05/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera (893110300524)05/05/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP phiên bản hiện hànhEpilona DR (893114258824)28/03/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP phiên bản hiện hànhEpilona DR (893114258724)28/03/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP phiên bản hiện hànhRepadimet (893110259824)28/03/2029
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhPrebarica (893110240724)20/03/2029
ISP Technologies, Inc.MỹUSP 41Setodol (893100114824)31/01/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Palciclib 75 (893110046624)30/01/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Palciclib 125 (893110046524)30/01/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Palciclib 100 (893110046424)30/01/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Palciclib 75 (893110046624)30/01/2029
ISP Technologies, Inc.Hoa KỳUSP 2021Ramoxilox (893115037924)29/01/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhBearuso (893110247623)27/08/2028
Ashland Specialty IngredientsMỹUSP phiên bản hiện hànhBioketoca (893110225723)23/08/2028
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP phiên bản hiện hànhRepadimet (893110240323)23/08/2028
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMitiquapril (893110237223)23/08/2028
AshlandMỹUSP 2021Platetica 60 (893110167523)02/07/2028
Ashland - ISP Chemicals LLCMỹUSP 2023Pravafinax (893110296925)02/06/2028
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Myselate (893114133823)31/05/2028
ISP Technologies, Inc.MỹUSP phiên bản hiện hànhFelipocar (893110120823)24/05/2028
AshlandMỹUSP phiên bản hiện hànhMeloxicam 15 (VD-36252-22)29/12/2027
AshlandMỹUSP phiên bản hiện hànhMeloxicam 7,5 (VD-35919-22)25/09/2027
AshlandMỹUSP phiên bản hiện hànhBiovacor (VD-35708-22)22/06/2027
ISP Technologies Inc.MỹUSP phiên bản hiện hànhBilumid (893114465023)07/11/2026
ISP Technologies Inc.MỹUSP phiên bản hiện hànhBilumid (893114465123)07/11/2026
AshlandMỹUSP phiên bản hiện hànhImalotab (VD3-178-22)22/06/2025
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLCMỹUSP 41Levofloxacin 500 (VD-34508-20)14/06/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Crospovidon XL?
Dữ liệu ghi nhận 7 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Crospovidon XL. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.