Vaselin: 39 công bố tá dược, vỏ nang

Vaselin được công bố 39 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

39
Công bố tá dược
17
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Tudapetrol KG Đức USP hiện hành Nasacream K (893100121526) 15/06/2031
HEBEI LANLIAN FEITIAN PETROCHEMICAL TECHNOLOGY CO., LTD China DĐVN V Dầu cù là Trường Sơn (893100007226) 09/03/2031
SASOL WAX GmbH Germany DĐVN V Acyclovir 5% (893100489825) 02/12/2030
H&R Chem Pharm (Thailand) Ltd. Thái Lan DĐVN hiện hành Franzsalic (893110380725) 14/08/2030
Tudapetrol Mineralölerzeugnisse Nils Hansen GmbH & Co. KG Germany EP 11 Trilog (893110263625) 02/06/2030
H&R Chempharm (Thailand) Ltd. Thailand USP 44 Seadoral (893110230425) 02/06/2030
Tudapetrol petroleum products Nils Hansen KG Đức BP 2020 Slardon (893110245725) 02/06/2030
Tudapetrol Mineralölerzeugnisse Nils Hansen KG Germany DĐVN hiện hành Triamfort (893110275825) 02/06/2030
HYWAX GMBH Đức EP hiện hành Quanderma- B Ointment (893110071625) 13/03/2030
H&R Group Đức EP hiện hành Teensfucort (893110340800) 19/12/2029
Sasol Wax GmbH Worthdamm Đức DĐVN V DN-Trima-GSV (893100339100) 19/12/2029
HyWax Germany BP hiện hành Trafudic-B (893110341700) 19/12/2029
Tudapetrol Mineralolerzeugnisse Nils Hansen K.G Germany DĐVN phiên bản hiện hành Beprosazone (893110140700) 21/11/2029
SASOL WAX GmbH Germany DĐVN hiện hành Softerin (893100163200) 21/11/2029
Sasol Wax GmBh Đức EP hiện hành Quanderma-C (893110144200) 21/11/2029
Hywax GmbH Đức EP hiện hành Clotrimazol 1% (893100096600) 31/10/2029
H&R Group. Germany EP hiện hành Lidamisil Cream (893100108500) 31/10/2029
Tudapetrol Mineralolerzeugnisse Nils Hansen KG (H&R) – Germany Đức BP 2020 Kodsaki 5% (893110739724) 11/08/2029
Panama Petrochem Ltd India USP 42 Cloginal 1 (893110746724) 11/08/2029
H&R Chempharm (Thailand ) Ltd. Thailand USP 34 Genskinol (893110728624) 11/08/2029
H&R Group Germany BP 2019 Betasone (893110734524) 11/08/2029
Organic Herb INC. P.R.China USP 2023/EP 11.0 Hetavir (893100734824) 11/08/2029
Sasol Wax GmbH Germany DĐVN (phiên bản hiện hành) Potamus 0,03% (893110753924) 11/08/2029
Sasol Wax GmbH Đức DĐVN Lacovir (893100750824) 11/08/2029
SASOL WAX GMBH Germany BP hiện hành Acyclovir 5% (893100582224) 01/07/2029
H&R group Germany EP hiện hành Tacrolimus 0,03% (893110269324) 05/05/2029
Tudapetrol Mineralolerzeugnisse Nils Hansen K.G Germany DĐVN hiện hành Terbuxol (893110270724) 05/05/2029
Hywax GmbH Germany EP phiên bản hiện hành (Dược điển phiên bản hiện hành: EP 11) Terpina (893100263924) 05/05/2029
Sasol Wax GmbH Germany EP phiên bản hiện hành (EP 11) Skin Baby (893100244124) 28/03/2029
H&R Group Đức BP 2020 Micosone (893110246124) 28/03/2029
SASOL Đức EP 9.0 Tacropic 0,03% (893110228324) 20/03/2029
Tudapetrol Mineralölerzeugnisse Nils Hansen KG Đức USP-NF 21 Mia-Plaster (893110035024) 29/01/2029
H&R Group Đức BP 2022 Trinolon ointment (893110026324) 29/01/2029
ROSE POLYMER COMPANY LTD. iran BP 2019 Tacrolim 0,03% (893110232723) 23/08/2028
H&R group Germany EP Tacrolimus 0.1% (893110152423) 02/07/2028
Sasol Wax GmbH Germany DĐVN V Betaprosone cream 0,05% (893110003123) 26/02/2028
SASOL WAX GmbH Germany USP 35 Pinrota (VD-28590-17) 30/12/2024
SASOL WAX GmbH Germany USP 35 Silkeroncreme (VD-23390-15) 30/12/2024
Sasol Wax GmbH Germany BP hiện hành Tratrison (VD-23893-15) 16/02/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Vaselin?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Vaselin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.