Vaselin được công bố 39 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Tudapetrol KG | Đức | USP hiện hành | Nasacream K (893100121526) | 15/06/2031 |
| HEBEI LANLIAN FEITIAN PETROCHEMICAL TECHNOLOGY CO., LTD | China | DĐVN V | Dầu cù là Trường Sơn (893100007226) | 09/03/2031 |
| SASOL WAX GmbH | Germany | DĐVN V | Acyclovir 5% (893100489825) | 02/12/2030 |
| H&R Chem Pharm (Thailand) Ltd. | Thái Lan | DĐVN hiện hành | Franzsalic (893110380725) | 14/08/2030 |
| Tudapetrol Mineralölerzeugnisse Nils Hansen GmbH & Co. KG | Germany | EP 11 | Trilog (893110263625) | 02/06/2030 |
| H&R Chempharm (Thailand) Ltd. | Thailand | USP 44 | Seadoral (893110230425) | 02/06/2030 |
| Tudapetrol petroleum products Nils Hansen KG | Đức | BP 2020 | Slardon (893110245725) | 02/06/2030 |
| Tudapetrol Mineralölerzeugnisse Nils Hansen KG | Germany | DĐVN hiện hành | Triamfort (893110275825) | 02/06/2030 |
| HYWAX GMBH | Đức | EP hiện hành | Quanderma- B Ointment (893110071625) | 13/03/2030 |
| H&R Group | Đức | EP hiện hành | Teensfucort (893110340800) | 19/12/2029 |
| Sasol Wax GmbH Worthdamm | Đức | DĐVN V | DN-Trima-GSV (893100339100) | 19/12/2029 |
| HyWax | Germany | BP hiện hành | Trafudic-B (893110341700) | 19/12/2029 |
| Tudapetrol Mineralolerzeugnisse Nils Hansen K.G | Germany | DĐVN phiên bản hiện hành | Beprosazone (893110140700) | 21/11/2029 |
| SASOL WAX GmbH | Germany | DĐVN hiện hành | Softerin (893100163200) | 21/11/2029 |
| Sasol Wax GmBh | Đức | EP hiện hành | Quanderma-C (893110144200) | 21/11/2029 |
| Hywax GmbH | Đức | EP hiện hành | Clotrimazol 1% (893100096600) | 31/10/2029 |
| H&R Group. | Germany | EP hiện hành | Lidamisil Cream (893100108500) | 31/10/2029 |
| Tudapetrol Mineralolerzeugnisse Nils Hansen KG (H&R) – Germany | Đức | BP 2020 | Kodsaki 5% (893110739724) | 11/08/2029 |
| Panama Petrochem Ltd | India | USP 42 | Cloginal 1 (893110746724) | 11/08/2029 |
| H&R Chempharm (Thailand ) Ltd. | Thailand | USP 34 | Genskinol (893110728624) | 11/08/2029 |
| H&R Group | Germany | BP 2019 | Betasone (893110734524) | 11/08/2029 |
| Organic Herb INC. | P.R.China | USP 2023/EP 11.0 | Hetavir (893100734824) | 11/08/2029 |
| Sasol Wax GmbH | Germany | DĐVN (phiên bản hiện hành) | Potamus 0,03% (893110753924) | 11/08/2029 |
| Sasol Wax GmbH | Đức | DĐVN | Lacovir (893100750824) | 11/08/2029 |
| SASOL WAX GMBH | Germany | BP hiện hành | Acyclovir 5% (893100582224) | 01/07/2029 |
| H&R group | Germany | EP hiện hành | Tacrolimus 0,03% (893110269324) | 05/05/2029 |
| Tudapetrol Mineralolerzeugnisse Nils Hansen K.G | Germany | DĐVN hiện hành | Terbuxol (893110270724) | 05/05/2029 |
| Hywax GmbH | Germany | EP phiên bản hiện hành (Dược điển phiên bản hiện hành: EP 11) | Terpina (893100263924) | 05/05/2029 |
| Sasol Wax GmbH | Germany | EP phiên bản hiện hành (EP 11) | Skin Baby (893100244124) | 28/03/2029 |
| H&R Group | Đức | BP 2020 | Micosone (893110246124) | 28/03/2029 |
| SASOL | Đức | EP 9.0 | Tacropic 0,03% (893110228324) | 20/03/2029 |
| Tudapetrol Mineralölerzeugnisse Nils Hansen KG | Đức | USP-NF 21 | Mia-Plaster (893110035024) | 29/01/2029 |
| H&R Group | Đức | BP 2022 | Trinolon ointment (893110026324) | 29/01/2029 |
| ROSE POLYMER COMPANY LTD. | iran | BP 2019 | Tacrolim 0,03% (893110232723) | 23/08/2028 |
| H&R group | Germany | EP | Tacrolimus 0.1% (893110152423) | 02/07/2028 |
| Sasol Wax GmbH | Germany | DĐVN V | Betaprosone cream 0,05% (893110003123) | 26/02/2028 |
| SASOL WAX GmbH | Germany | USP 35 | Pinrota (VD-28590-17) | 30/12/2024 |
| SASOL WAX GmbH | Germany | USP 35 | Silkeroncreme (VD-23390-15) | 30/12/2024 |
| Sasol Wax GmbH | Germany | BP hiện hành | Tratrison (VD-23893-15) | 16/02/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Polyethylene glycol 400 | 40 |
| Kali sorbat | 40 |
| Hương trái cây | 40 |
| Talc div div div br div | 40 |
| Crospovidon XL | 38 |
| Ponceau 4R | 38 |
| Vanilin | 37 |
| Microcrystalline cellulose pH 101 | 37 |
| Natri carbonat | 41 |
| Dầu thầu dầu | 41 |
| HPMC E15 | 41 |
| Sodium citrate | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.