Sunset yellow: 75 công bố tá dược, vỏ nang

Sunset yellow được công bố 75 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

75
Công bố tá dược
19
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Chemische Fabriek TriadeThe NetherlandsNhà sản xuấtNapharangan 150 (893100098426)15/06/2031
Chemische Fabriek TriadeThe NetherlandsTC NSXPARACETAMOL 250 MG (893100098726)15/06/2031
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd.Ấn ĐộTC NSXAmbani 30 (893100121126)15/06/2031
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXTANACEVIT (893110127826)15/06/2031
Ajanta chemical industriesẤn ĐộTCCSParacetamol 150 (893100006826)09/03/2031
Ajanta chemical industriesẤn ĐộTCCSParacetamol 250 (893100006926)09/03/2031
Ajanta chemical industriesẤn ĐộTCCSParacetamol 80 (893100007126)09/03/2031
Ajanta chemical industriesẤn ĐộTCCSAstaPadol Sachet 150 (893100006126)09/03/2031
Ajanta chemical industriesẤn ĐộTCCSAstaPadol Sachet 250 (893100006226)09/03/2031
Ajanta chemical industriesẤn ĐộTCCSAstaPadol Sachet 80 (893100006326)09/03/2031
Proquimac PFC, S.A.SpainNhà sản xuấtTydol 250 EFF (893100012026)09/03/2031
Koel Colours Private LimitedIndiaTCNSXFabaximin 200 (893110468925)02/12/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaTCNSXFabaximin 550 (893110469025)02/12/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.SpainNhà sản xuấtBromhexin EUROPA 8mg (893100472225)02/12/2030
Kolorjet Chemicals Pvt. Ltd.Ấn ĐộTC NSXViên sủi Pafenol 500mg (893100492425)02/12/2030
Univar Solutions B.V.United KingdomNhà sản xuấtNew Ameflu multi-symptom relief (893110464225)02/12/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaTC NSXTB-Lunarcine 600 (893100381525)14/08/2030
Koel Colours Private LimitedIndiaTC NSXTB-Lunarcine 200 (893100381425)14/08/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXCorcotab 5 plus (893110402425)14/08/2030
PROQUIMAC PFC, S.A.EspañaEU 2012Atizidin (893110235625)02/06/2030
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXDesloratadine 0.05% w/v (893100250425)02/06/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXD-Cotylexsyl F (893110290625)02/06/2030
Proquimac PFC, S.ASpainIn houseAcetylcysteine (893100274025)02/06/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaNSXFosfosac 400 (893110248625)02/06/2030
Proquimac PFC, S.A.SpainNSXCollayon 600 mg/7 ml (893110235925)02/06/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTC NSXHaitamol (893115268125)02/06/2030
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaNSXRenoact Syrup (893100072625)13/03/2030
Dyechem Viet Nam. LtdChinaFCC XNady-Deslo (893100054625)13/03/2030
Proquimac PFC, S.A.SpainNhà sản xuấtTydol Pediatric Sachet (893100070625)13/03/2030
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTDIndiaQCVN 2010Docento (893110100625)13/03/2030
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXHydroclorothiazid (893110344500)19/12/2029
Proquimac PFC,SATây Ban NhaNSXUsartestos (893114332000)19/12/2029
Kolorjet Chemicals Pvt. Ltd.Ấn ĐộTC NSXPafenol 250 mg (893100161200)21/11/2029
PROQUIMAC PFC.S.ATây Ban NhaTC NSXPapifen 100 (893100086300)31/10/2029
PROQUIMAC PFC, S.ATây Ban NhaTC NSXPaemeldol (893100943324)15/09/2029
Kolorjet Chemicals Pvt. Ltd.Ấn ĐộTC NSXPafenol 150 mg (893100953724)15/09/2029
BV Chemische fabriek triadeHà LanQCVN 4-10 : 2010/BYTThepacol 650 (893100727324)11/08/2029
BV CHEMISCHE FBRIEK TRIADE.Hà LanCodex XSiro Des - Lohatidin (893100728824)11/08/2029
Univar BVAnhTC NSXCefprozil 250 (893110649824)01/08/2029
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaNhà sản xuấtTrivacintana II (893100376424)06/06/2029
Univar Solutions UK LimitedUnited KingdomTC NSXTraphacol Pain (893100370824)06/06/2029
PROQUIMAC PFC, S.ATây Ban NhaNSXAtiflapred (893110266524)05/05/2029
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaNhà sản xuấtTanaldecoltyl F New (893110300224)05/05/2029
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXTanaallery-F (893100300024)05/05/2029
Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd.IndiaNSXLopavin (893110282224)05/05/2029
Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd.IndiaTC NSXVinbroxol kid (893100282724)05/05/2029
Univar BVEnglandTCCSAllostella 3G (893110297424)05/05/2029
Roha Dyechem Pvt Ltd- IndiaIndiaNhà sản xuấtBixamuc 200 (893100294624)05/05/2029
Roha Dyechem LimitedIndiaTC NSXAmburol 7.5 (893110292324)05/05/2029
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd.IndiaNSXVintrosin Cold Flu (893110232924)20/03/2029
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd.IndiaNSXVinbufen (893100232524)20/03/2029
Univar LtdUnited KingdomTiêu chuẩn NSXTraphacol (893100235624)20/03/2029
Univar LtdUnited KingdomTiêu chuẩn NSXTraphacol (893100235724)20/03/2029
Roha Dyechem Pvt. Ltd.IndiaFAO - JECFAFahado 250 (893100228824)20/03/2029
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd.IndiaNSXVinbufen (893100232524)20/03/2029
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd.IndiaNSXVintrosin Cold Flu (893110232924)20/03/2029
Univar LtdAnhFood chemicals codexMia-Plaster (893110035024)29/01/2029
Sensient Colors, LLC;Hoa KỳNhà sản xuấtDolAPC 250 (893100212323)23/08/2028
Sensient Colors, LLCHoa KỳNhà sản xuấtDolAPC 150 (893100212223)23/08/2028
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaTCNSXCasdenzid 8 (893110199723)16/08/2028
KOEL COLOURS PRIVATE LIMITEDẤn ĐộIn- houseZilatrodin 250 Tab (893110202623)16/08/2028
Proquimac PFC, S.A.SpainNhà sản xuấtSTAR Amko (893100203023)16/08/2028
Roha Dyechem Limited.IndiaTCNSXMeyersyrup C (893110164123)02/07/2028
ROHA Dyechem Pvt. Ltd.Ấn ĐộTCNSXPerfuzic (893110148223)02/07/2028
Sensient Colors, LLCHoa KỳNhà sản xuấtC-APC (893100149223)02/07/2028
BV chemische fabriek triadeHà LanFAO-JECFAGoesing (893110116623)24/05/2028
NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. INDIAẤn Độ—Oripra (VD-36143-22)29/12/2027
Univar colourEnglandNSXTramucys (VD-36197-22)29/12/2027
Roha Dyechem Limited.IndiaTCNSXMeyercemol (VD-35718-22)21/08/2027
Roha Dyechem LimitedIndiaTCNSXSolphaxol (893114047124)30/01/2027
Univar LtdEnglandTC NSXInhibicih (VD-35535-21)05/12/2026
Proquimac PFC, S.ATây Ban NhaNSXThio-usarich 600 (VD-33508-19)22/10/2024
Proquimac PFC, S.AEspanaNSXThio-usarich 300 (VD-33507-19)22/10/2024
UNIVAREnglandNhà sản xuấtAcemuc kids (VD-33019-19)31/07/2024
Proquimac PFC, S.A.Tây Ban NhaFCC 5th editionHeridone (VD-32450-19)26/02/2024

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sunset yellow?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sunset yellow. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.