Natri croscarmellose : 74 công bố tá dược, vỏ nang

Natri croscarmellose  được công bố 74 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

74
Công bố tá dược
20
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP hiện hành Bosgam 200 (893110091026) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co. Ltd. Đài Loan BP hiện hành DRP-Empa (893110018726) 09/03/2031
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP hiện hành Bosgam 300 (893110369725) 14/08/2030
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP hiện hành Tiaprofenic Acid 200mg (893110238225) 02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP 11.0 Meloxicam 7.5mg (893110237525) 02/06/2030
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP hiện hành Tenoboston Af (893110237825) 02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Rivarelta ODT (893110292525) 02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India EP 10 Sitagliptin 100mg Danapha (893110229825) 02/06/2030
Roquette, Brazil Brazil BP phiên bản hiện hành (BP 2022) Nadyteno (893110055225) 13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Dompegrain ODT (893110115625) 13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Dompegrain (893110115525) 13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India EP 10 Sitagliptin 50 mg Danapha (893110052225) 13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Rivarelta ODT (893110117625) 13/03/2030
DMV - Fonterra Excipients GMbH & CoKG. Đức EP hiện hành Povitdex (893110093525) 13/03/2030
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP 11.0 Sitagliptin 100 mg (893110058725) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany BP phiên bản hiện hành (BP 2022) Nadyteno (893110055225) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co.,LTD. Taiwan BP hiện hành Hoonap (893110082425) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP 43 Zakkat 250 (893110341000) 19/12/2029
DuPont Nutrition Ireland Ireland USP 43 – NF 38 Tinfoten 60 Tablet (893100154500) 21/11/2029
Accent Microcell Private Limited India USP hiện hành Suma NN 25 (893110158800) 21/11/2029
Công ty: Itacel Farmoquimica Ltda Brazil USP 2023 Lornoxicam 8 (893110114600) 31/10/2029
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP 10.7 Bostarelboston 20 (893110089100) 31/10/2029
Prachin Chemical India USP hiện hành Lovastatin DWP 40mg (893110104500) 31/10/2029
DuPont Nutrition Ireland Ireland USP 43 – NF 38 Tinfoten 180 Tablet (893100111100) 31/10/2029
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP 11.0 Oflo - Boston 400 (893115938924) 15/09/2029
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil EP 11.0 Paralmax Cf Pro (893110939024) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP Deszalo TB (893100936624) 15/09/2029
Amishi Drugs & Chemicals Private Limited Ấn Độ USP 40 Lavir 300 (893110941124) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C USP hiện hành Élo-Cien (893110948824) 15/09/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Aceprex (893110955324) 15/09/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Valesto (893110762024) 11/08/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Valesto (893110762124) 11/08/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Myorelax (893110760224) 11/08/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP Apfexo Fast (893110727024) 11/08/2029
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP hiện hành Sitagliptin 50 mg (893110733224) 11/08/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India EP 10 Methyldopa 250 mg Danapha (893110572524) 01/07/2029
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP 10.0 Sitovia 100 (893110363024) 06/06/2029
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil USP 44 Tebamol 500 (893110360524) 06/06/2029
Blanver Brazil USP phiên bản hiện hành Fleyesal (893110372924) 06/06/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Myconola Dr (893114375524) 06/06/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Myconola Dr (893114375624) 06/06/2029
DMV - Fonterra Excipients GmbH & Co. KG Đức USP - NF hiện hành Stareclor 500 Cap (893110371424) 06/06/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Valesto (893110301424) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd Đài Loan USP hiện hành Winfen (893110273224) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd Taiwan BP phiên bản hiện hành Mg-B6 MEBI (893100280924) 05/05/2029
Công ty Itacel Farmoquimica Ltda Brazil USP 43 Lornoxicam 4 (893110295724) 05/05/2029
Accent Microcell Private Limited. India USP 43 Suma NN 100 (893110255024) 28/03/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. R.O.C BP 2020 Cefditoren 200mg (893110254324) 28/03/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Valesto (893110259924) 28/03/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Epilona DR (893114258724) 28/03/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Epilona DR (893114258824) 28/03/2029
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Lenalimid (893114259424) 28/03/2029
Itacel Farmoquímica Ltda. Brazil EP 10.0 Sitovia 50 (893110226824) 20/03/2029
Blanver Brazil USP 41 Natcorig (893100111924) 31/01/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Zolodal Tab 100 (893114046724) 30/01/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Zolodal Tab 20 (893114046824) 30/01/2029
1. Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 9 Sildenafil DHG 50 (893110353723) 15/10/2028
2. DMV-Fonterra Excipients B.V. The Netherlands EP 9 Sildenafil DHG 50 (893110353723) 15/10/2028
GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED UNIT II India EP 9.0 SaViFovir (893110244123) 27/08/2028
GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED UNIT II India EP 9.0 SaViFovir (893110244123) 27/08/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP Luman Fexo 60 (893100210423) 23/08/2028
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Pontazol (893110205123) 16/08/2028
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Pontazol (893110205223) 16/08/2028
Blanver Farmoquímica E Farmacêutica S.A. Brazil USP 42 Foreko (893110155123) 02/07/2028
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2023 Pravafinax (893110296925) 02/06/2028
GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 2 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG) Ấn Độ EP 10.0 Lipoic 600 (893110052823) 23/03/2028
DMV-Fonterra Excipients B.V Hà Lan EP 9.0 Pyvasart HCT 160/25 (VD-35869-22) 25/09/2027
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Lenalimid (893114376924) 06/06/2027
Accent Microcell Private Limited India USP 40 Suma NN 50 (VD-35489-21) 31/10/2026
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Lenalimid (893114240823) 23/08/2026
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Lenalimid (893114240923) 23/08/2026
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Lenalimid (893114174223) 02/07/2026
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Lenalimid (893114169723) 02/07/2026
Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP 2021 Lenalimid (893114122323) 24/05/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri croscarmellose ?
Dữ liệu ghi nhận 20 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri croscarmellose . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.