SACCHARIN SODIUM: 69 công bố tá dược, vỏ nang

SACCHARIN SODIUM được công bố 69 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

69
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
TIANJIN NORTH FOOD CO., LTD Trung Quốc BP phiên bản hiện hành Hạ sốt TP (893100111026) 15/06/2031
JMC Corporation Korea EP 11 VITABRAIN 800 Sachet (893110099326) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Pycentam (893110119326) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Nopicam (893110119226) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành New-Doncam (893110119026) 15/06/2031
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd Trung Quốc BP hiện hành APIRAGAN 500 (893100086826) 15/06/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd. China BP hiện hành L-Isoleucine /L-Leucine /L-Valine (893110011526) 09/03/2031
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành Predion (893110008026) 09/03/2031
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Polincam (893110018026) 09/03/2031
JMC Corporation Hàn Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626) 09/03/2031
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành Apiragan 80 (893100454425) 02/12/2030
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd Trung Quốc BP hiện hành Apiragan 650 (893100454325) 02/12/2030
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành Api-pred (893110454125) 02/12/2030
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd Trung Quốc BP hiện hành Calcium API 500 (893100454825) 02/12/2030
JMC Corporation Hàn Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Salvasvm solution (893110466825) 02/12/2030
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd Trung Quốc BP hiện hành Apiragan cold (893100366025) 14/08/2030
JMC Corporation Hàn Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Zentexol 650 (893100379225) 14/08/2030
JMC Corporation Hàn Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023)) Zapatinpro (893110379025) 14/08/2030
JMC Corporation Hàn Quốc USP 2024 Fosfosac 400 (893110248625) 02/06/2030
JMC Corporation Korea EP 11 Braintrop 33% (893110247825) 02/06/2030
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP 2022 Flashgold Ace (893110279025) 02/06/2030
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP 2023 Brandgala (893110278825) 02/06/2030
Tianjin Changjie Chemical CO.,LTD China USP hiện hành Smudin (893110094825) 13/03/2030
JMC Corporation South Korea EP 10 L-Arginine HCl (893110070325) 13/03/2030
JMC Corporation Hàn Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Ivy-Bromhexin (893100076525) 13/03/2030
Tianjin Changhe Chemical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2019 Troxerutin (893110072925) 13/03/2030
JMC Corporation South Korea USP 2023 Usarithine (893110331900) 19/12/2029
JMC Corporation Hàn Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) N-A Cytin (893100145900) 21/11/2029
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Nooapi (893110135500) 21/11/2029
JMC Corporation Hàn Quốc USP hiện hành Usarsulfa (893110096200) 31/10/2029
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd Trung Quốc USP 2023 Richstom (893110096000) 31/10/2029
JMC CORPORATION Hàn Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Ferrous Soha 800 (893100943124) 15/09/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Thepacol C (893100727424) 11/08/2029
JMC CORPORATION Korea USP hiện hành Eribca Suspension (893110740124) 11/08/2029
Lianyungang Dongtai food ingredients co., Ltd Trung Quốc BP 2020 Arginin Hydroclorid (893100764124) 11/08/2029
JMC Corporation Korea USP 42 Nexalin (893100291924) 05/05/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc BP 2022 Cetrikidy (893100291124) 05/05/2029
JMC Corporation EP 10.0 Calcium Auxilto 1000 mg (893100297524) 05/05/2029
Aisan Chemical Co., Ltd. Japan EP 10.0 Rupatadine STELLA Sp. (893110298524) 05/05/2029
Aisan Chemical Co., Ltd. Japan EP 10.0 Allostella 3G (893110297424) 05/05/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP 43 DoctorCar (893110291324) 05/05/2029
JMC CORPORATION South Korea EP 10 Poziats ODT (893110275024) 05/05/2029
Lianyungang Dongtai food ingredients co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Brasante (893110244524) 28/03/2029
JMC Corporation Hàn Quốc USP 42 Cholisat (893110252924) 28/03/2029
Hugestone Enterprise Co., Ltd Trung Quốc USP 43 ControlCar (893110254524) 28/03/2029
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. China BP 2022 Panactol kid (893100229424) 20/03/2029
Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. China BP 2022 Tydol EF (893100230024) 20/03/2029
Aisan Chemical Co., Ltd. Japan EP 10.0 Calpostella (893110114524) 31/01/2029
Lianyungang Dongtai food ingredients co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Samelic (893100034224) 29/01/2029
Lianyungang Dongtai food ingredients co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Afrimin (893100026124) 29/01/2029
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,Ltd. Trung Quốc USP 41 Kiện não - PPP (893100243823) 27/08/2028
Lianyungang Dongtai food ingredients co., Ltd Trung Quốc BP 2020 LOPECOL 500 EFFE (893100163723) 02/07/2028
Salius Pharma Private Limited Ấn Độ USP 42 Hekalone (893110131423) 31/05/2028
Hugestone Enterprise Co., Ltd.Dongtai food ingredients co., ltd Trung Quốc USP 43 Eferoxol 30 (893100004923) 26/02/2028
Lianyungang Dongtai food ingredients co., Ltd Trung Quốc BP 2020 Realcos (VD-36176-22) 29/12/2027
JMC CORPORATION South Korea EP 10 Poziats ODT (893110173923) 02/07/2026
Tianjin Changjie Chemical Co.,Ltd Trung Quốc USP 41 Dedarich 200 (VD-34213-20) 14/06/2025
Merck KGaA Germany EP hiện hành Kremil-S FR (VD-30180-18) 26/03/2023
JMC Corporation Korea EP hiện hành Kremil-S FR (VD-30180-18) 26/03/2023
JMC Corporation Hàn Quốc EP hiện hành Hydrite (Hương chuối) (VD-18595-13) 30/12/2022
JMC Corporation Korea EP hiện hành Atussin (VD-24046-15) 30/12/2022
Merck KgaA Germany EP hiện hành Atussin (VD-24046-15) 30/12/2022
JMC Corporation Hàn Quốc EP hiện hành Hydrite (VD-18884-13) 30/12/2022
MC Corporation Hàn Quốc EP hiện hành Decolgen (VD-22057-14) 14/05/2022
Merck KgaA Đức EP hiện hành Decolgen (VD-22057-14) 14/05/2022
JMC Corporation Korea Current EP Maxedo (VD-23420-15) 14/02/2022
Merck KGaA Đức EP hiện hành Hydrite (VD-24047-15) 14/02/2022
JMC Corporation Hàn Quốc EP hiện hành Hydrite (VD-24047-15) 14/02/2022
JMC Corporation Hàn Quốc Current EP Solmux TL (VD-19233-13) 14/02/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với SACCHARIN SODIUM?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới SACCHARIN SODIUM. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.