Natri bicarbonat được công bố 81 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Natural Soda LLC | USA | USP hiện hành | Ramvasc 5 (893110089626) | 15/06/2031 |
| Natural Soda LLC | USA | USP hiện hành | Ramvasc 10 (893110089426) | 15/06/2031 |
| Natural Soda LLC | USA | USP hiện hành | Ramvasc 2,5 (893110089526) | 15/06/2031 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | BP phiên bản hiện hành | PARACOLD INFANTS (893100112826) | 15/06/2031 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Flivast 30mg (893110097226) | 15/06/2031 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Flivast 10mg (893110011126) | 09/03/2031 |
| SPI Pharma Inc | USA | Nhà sản xuất | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| Natural Soda LLC | USA | USP hiện hành | Ramvasc 1,25 (893110457325) | 02/12/2030 |
| SOLVAY CHEMICAL | Belgium | USP hiện hành | Eu Parakult 80 (893100459625) | 02/12/2030 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP-NF 2023 | Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) | 02/12/2030 |
| Solvay Peroxythai Limited. | Thailand | USP Dược điển phiên bản hiện hành | Solmesi 4 (893110404225) | 14/08/2030 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | EP hiện hành | Tbphecol 500 ET. (893100257725) | 02/06/2030 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | BP hiện hành | Otevin 50 (893114264225) | 02/06/2030 |
| SOLVAY CHEMICALS GMBH | Germany | BP hiện hành | Pantoprazol 40mg (893110274925) | 02/06/2030 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Calci D3 DWP 500mg/440IU (893100265425) | 02/06/2030 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | USP hiện hành | Dotabipha 10 Plus (893110238725) | 02/06/2030 |
| Solvay Chemicals GmbH | Đức | EP hiện hành | Pharbapain (893111081125) | 13/03/2030 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Ibuprofen Effer DWP 600 mg (893110086825) | 13/03/2030 |
| Novacarb | France | USP hiện hành | Calci Carbonat Effer DWP 500mg (893110086325) | 13/03/2030 |
| Solvay peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Hadupara Kids 250 Effe (893100094125) | 13/03/2030 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | EP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100080925) | 13/03/2030 |
| Natural Soda | Hoa Kỳ | USP 44 | Iricolon EFF-5 (893110340500) | 19/12/2029 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | EP 10.0 | Efferoxen (893100135800) | 21/11/2029 |
| Solvay Chemicals International | Bỉ | USP hiện hành | Hadupara Tramadol Effer (893111151500) | 21/11/2029 |
| SOLVAY CHEMICALS INC. | USA | USP hiện hành | Ramipril MTD 5 mg (893110118500) | 31/10/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Ramipril (893110094400) | 31/10/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP hiện hành | Mexcold Effer 325 (893100093000) | 31/10/2029 |
| Novacarb | Pháp | USP hiện hành | Pecnapril Plus 10/12,5 (893110941624) | 15/09/2029 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | EP 10.0 | Calefer (893100954624) | 15/09/2029 |
| Church & Dwight Co., Inc | US | USP – NF 2021 | A.T Gingloba 40 (893200722824) | 11/08/2029 |
| PanReac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Pirodil (893100757624) | 11/08/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP hiện hành | Mexcold Effer 250 (893100737924) | 11/08/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP hiện hành | Mexcold Effer 150 (893100737824) | 11/08/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| Natural Soda. | USA | USP 38 | Vitamin C (893110742124) | 11/08/2029 |
| Solvay Chimica Italia Spa | Ý | TC NSX | Montelukast 4 Danapha (893110728324) | 11/08/2029 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP hiện hành | Mexcold Effer 80 (893100738024) | 11/08/2029 |
| Natural Soda, LLC | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Quanpluzz 200mg (893100576224) | 01/07/2029 |
| Natural Soda, LLC | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Quanpluzz 600mg (893100576324) | 01/07/2029 |
| Solvay Chemicals GmbH | Gemany | USP hiện hành | Acetyl Bht 200 (893100573024) | 01/07/2029 |
| Solvay Chemical International | Belgium | BP hiện hành | Aduzotil 10/25 (893110582924) | 01/07/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | BP 2018 | Rami-5A 10mg (893110369824) | 06/06/2029 |
| Novabay Pte., Ltd. | Singapore | USP hiện hành | Atorvastatin DWP 30 mg (893110284024) | 05/05/2029 |
| Novabay Pte., Ltd. | Singapore | USP hiện hành | Atorvastatin DWP 60 mg (893110284124) | 05/05/2029 |
| Solvay Chemicals GmbH | Gemany | USP hiện hành | Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) | 05/05/2029 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Desloratadin OD DWP 2,5 mg (893100284724) | 05/05/2029 |
| Solvay Chemicals GmbH | Gemany | USP hiện hành | Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) | 05/05/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solpitin 2 (893110260124) | 28/03/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solpitin 2 (893110260124) | 28/03/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solexpo 4 (893110260024) | 28/03/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP phiên bản hiện hành | Solumas 1 (893110260224) | 28/03/2029 |
| Solvay Chemicals International | Thái Lan | USP 40 | Rebamipid 100mg (893110247724) | 28/03/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | BP hiện hành | Rami-5A 5mg (893110253224) | 28/03/2029 |
| EMD Millipore Corporation – a subsidiary of Merck Kgaa, Darmstadt, Germany | Hoa Kỳ | EP 9.0 | Vofogis (893110240024) | 20/03/2029 |
| Sujata Chemicals | India | USP phiên bản hiện hành | Fahado 250 (893100228824) | 20/03/2029 |
| Solvay chemicals GmbH | Đức. | USP 38 | Avidinir 300 (893110225624) | 20/03/2029 |
| Sujata Chemicals | India | USP phiên bản hiện hành | Fahado S (893100228924) | 20/03/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Ibuprofen Effer DWP 200mg (893100045624) | 30/01/2029 |
| Solvay Chemicals GmbH | Gemany | USP hiện hành | Aduzotil 20/6 (893110047024) | 30/01/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Fluvastatin DWP 30mg (893110045124) | 30/01/2029 |
| Novacarb | France | USP hiện hành | Enalapril Plus 20mg/6mg (893110236023) | 23/08/2028 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Fluvastatin Cap DWP 20mg (893110220423) | 23/08/2028 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Ramipril DWP 7,5mg (893110236623) | 23/08/2028 |
| Church & Dwight Co., INC | — | USP | N-acetylcystein Effer DWP 600mg (893100201123) | 16/08/2028 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Fluvastatin DWP 10mg (893110130423) | 31/05/2028 |
| Natural Soda | USA | DĐVN V | Mycetin (893100061923) | 23/03/2028 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Ramipril DWP 5mg (893110058723) | 23/03/2028 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP | Ramipril Cap DWP 2,5mg (893110058623) | 23/03/2028 |
| Solvay Chemicals GmbH | Đức | USP phiên bản hiện hành | Heraace 5 (893110003923) | 26/02/2028 |
| Solvay Chemicals GmbH | Đức | USP phiên bản hiện hành | Heraace 2,5 (893110003823) | 26/02/2028 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | USP 43 | Rotimibe (893110166300) | 21/11/2027 |
| Solvay Chemicals GmbH | Đức | USP phiên bản hiện hành | Heraace (VD-35719-22) | 21/08/2027 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 30/12/2022 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Bocalex C 1000 (VD-22366-15) | 30/12/2022 |
| Church & Dwight Co., Inc | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Bocalex C 1000 (VD-22366-15) | 30/12/2022 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | USP 41 | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 13/05/2022 |
| Church & Dwight Co., Inc | USA | USP41 | Hapacol sủi (VD-20571-14) | 13/05/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.