Aerosil 200 được công bố 72 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Wacker | Đức | USP 41 | Spasticon (893110107426) | 15/06/2031 |
| EVONIK INDUSTRIES AG Jebsen & Jessen Chemicals Pte Ltd Corporation Place | Singapore | BP hiện hành | Medatonyt 400 (893110121326) | 15/06/2031 |
| Evonik Industries | Đức | USP 2024 | Fentania 5 (893110455225) | 02/12/2030 |
| WACKER CHEMICALS (SOUTH ASIA) Pte.,Ltd | Germany | BP hiện hành | Myobamol Forte (893110464925) | 02/12/2030 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Ibuvency (893110459725) | 02/12/2030 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Arphosbi 125 (893110459425) | 02/12/2030 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH | Đức | EP 11.0 | Tyler's (893110482425) | 02/12/2030 |
| WACKER CHEMICALS (SOUTH ASIA) PTE.,LTD | Đức | BP 2024 | Mildgel (893100404525) | 14/08/2030 |
| Nippon Aerosil Co., Ltd | Japan | EP hiện hành | Derilaxan (893110395925) | 14/08/2030 |
| EVONIK INDUSTRIES AG Jebsen & Jessen Chemicals Pte Ltd Corporation Place | Singapore | BP hiện hành | Jnats tablet 500 (893110380925) | 14/08/2030 |
| Wacker Chemicals (South Asia) Pte.,Ltd | Đức | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Phudoflox 10 (893100376725) | 14/08/2030 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Arphosbi 250 (893110370625) | 14/08/2030 |
| Wacker Chemie AG 81727 Munchen | Germany | USP phiên bản hiện hành | Quafacicam 15mg (893110249425) | 02/06/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Pharhistine 24 (893110259825) | 02/06/2030 |
| JEBSEN & JESSEN | Singapore | BP hiện hành | Ekydo (893100256025) | 02/06/2030 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH | Đức | Đạt theo EP 11.0 | Terbinafine 250 (893110277825) | 02/06/2030 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH | Germany | Đạt theo USP 2021 | Ivacaba (893110284225) | 02/06/2030 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Betahistin 24mg (893110238425) | 02/06/2030 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Ceraricin (893115059325) | 13/03/2030 |
| Evonik Industries | Đức | USP 2024 | Audomic (893110051425) | 13/03/2030 |
| Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2021 | Quileva (893110051825) | 13/03/2030 |
| Evonik | Germany | USP 43 | Nazil 125 (893110071925) | 13/03/2030 |
| Madhu silica Pvt. Ltd | India | BP hiện hành | Zenperam 400/25 (893110326700) | 19/12/2029 |
| Evonik | Đức | USP42 | Franxacin 400 (893115152900) | 21/11/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | EP | The.Pacol 650 (893110134700) | 21/11/2029 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH | Đức | Đạt theo USP 2023 | Usfexim 200 (893110157100) | 21/11/2029 |
| MADHU SILICA PVT. LTD | Ấn Độ | BP hiện hành | Mitifive 30 (893110165400) | 21/11/2029 |
| Henan Inno New Materials Technology Co, Ltd | China | USP-NF 2021 | Cefprozil 125 mg/5 ml (893110144400) | 21/11/2029 |
| Evonik Resource Effiency GmbH. | Germany | EP 10.0 | Tinfoten 60 Tablet (893100154500) | 21/11/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | USP hiện hành | Élomentin Pos 200mg + 28,5mg (893110152600) | 21/11/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | USP hiện hành | Élomentin Pos 400mg + 57mg (893110152700) | 21/11/2029 |
| Evonik | Germany | USP 43 | Nozil 250 (893110097300) | 31/10/2029 |
| Evonik | Germany | USP hiện hành | Élo-Orni (893110109700) | 31/10/2029 |
| Evonik Resource Effiency GmbH. | Germany | EP 10.0 | Tinfoten 180 Tablet (893100111100) | 31/10/2029 |
| Evonik Resource Effiency GmbH | Germany | EP hiện hành | Tupra (893110099600) | 31/10/2029 |
| WACKER CHEMIE AG | Đức | USP hiện hành | Pecnapril Plus 10/12,5 (893110941624) | 15/09/2029 |
| Công ty: Evonik Operations GmbH | Germany | Đạt theo USP 2021 | Ivacaba 5 (893110953024) | 15/09/2029 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Bisubmax (893100940324) | 15/09/2029 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Betahistin 16 mg (893110734124) | 11/08/2029 |
| Evonik Industries | Bỉ | BP hiện hành | Giron 180 (893110764324) | 11/08/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | EP hiện hành | Puscocin (893100727224) | 11/08/2029 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Fexofenadin 180mg (893100574224) | 01/07/2029 |
| Jebsen & Jessen Chemicals Pte LTD. Corporation Place | Singapore | BP hiện hành | Daforx 5 (893110366324) | 06/06/2029 |
| MADHU SILICA PVT. LTD | Ấn Độ | USP44 | Clorpheniramin Maleat 4mg (893100368324) | 06/06/2029 |
| Evonik | Đức | USP42 | Franxacin 200 (893115288424) | 05/05/2029 |
| Madhu Silica PVT. LTD | Ấn Độ | BP hiện hành + NSX | Sucfagel (893100301824) | 05/05/2029 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Fexopluz- LP (893100264424) | 05/05/2029 |
| Evonik Specialty | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Qbisol (893100276424) | 05/05/2029 |
| WACKER CHEMICALS (SOUTH ASIA) Pte.,Ltd | Đức | BP 2022 | Fudbifo (893110248624) | 28/03/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | USP phiên bản hiện hành | Bilatab (893110242824) | 28/03/2029 |
| EVONIK INDUSTRIES AG | Germany | BP (1) | Solifec 5 (893110261124) | 28/03/2029 |
| Công ty Evonik Operations GmbH | Germany | USP 2023 | Jarpazin 10 (893110237824) | 20/03/2029 |
| Evonik Industries Ag | Germany | BP hiện hành | Arnacy sachet (893100226924) | 20/03/2029 |
| Wacker | Đức | Dược điển Mỹ hiện hành | Telmisartan 40 (893110029424) | 29/01/2029 |
| Evonik | Germany | USP-NF 2021 | Eloflunazin (893110458023) | 07/11/2028 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | NSX | Vinflozin 10 mg (893110219523) | 23/08/2028 |
| WACKER CHEMICALS (SOUTH ASIA) Pte.,Ltd | Đức | BP 2019 | Skdol 500 (893100217423) | 23/08/2028 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | NSX | Vinflozin 25 mg (893110219623) | 23/08/2028 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | NSX | Vinflozin 10 mg (893110219523) | 23/08/2028 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP hiện hành | Enalapril Plus 20mg/6mg (893110236023) | 23/08/2028 |
| Evonik Industries AG | Germany | BP hiện hành | Zenflox 750 (893115214023) | 23/08/2028 |
| Jebsen & Jessen Chemicals Pte LTD. Corporation Place | Singapore | BP hiện hành | Palidso 25 (893110217923) | 23/08/2028 |
| Jebsen & Jessen Chemicals Pte LTD. Corporation Place | Singapore | BP hiện hành | Daforx 10 (893110217723) | 23/08/2028 |
| Evonik Industries | Đức | BP 2016 | Fabafixim 200 (893110200023) | 16/08/2028 |
| WACKER CHEMICALS (SOUTH ASIA) Pte.,Ltd | Đức | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Shibta 0,5 (893110157123) | 02/07/2028 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP 43 | Viaextra (893110160723) | 02/07/2028 |
| WACKER CHEMICALS (SOUTH ASIA) Pte.,Ltd | Đức | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Shibta 2 (893110171523) | 02/07/2028 |
| WACKER CHEMICALS (SOUTH ASIA) Pte, Ltd | Đức | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Shibta 4 (893110171623) | 02/07/2028 |
| Evonick Resource Efficiency GmbH | Germany | USP 42 | Frantel 200 (893100060723) | 23/03/2028 |
| Evonik Industries | Đức | BP 2013 | Esoragim 40 (VD-28827-18) | 21/02/2023 |
| Evonik Industries | Đức | BP 2013 | Spas-Agi 120 (VD-33384-19) | — |
| Wacker Chemicals (South Asia) Pte., Ltd | Singapore | EP 9.0 | Retomycine 1.5 MIU (893110156423) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| HPMC E6 | 73 |
| Opadry AMB II white | 70 |
| Natri croscarmellose | 74 |
| Nipagin | 70 |
| Silicon dioxyd | 69 |
| Sunset yellow | 75 |
| SACCHARIN SODIUM | 69 |
| Opadry white | 68 |
| Mannitol | 68 |
| Magnesium stearat | 77 |
| Calci carbonat | 67 |
| Maltodextrin | 77 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.