Microcrystalline cellulose 102 được công bố 78 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP phiên bản hiện hành | Redapol (893110116826) | 15/06/2031 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA (ROQUETTE) | Brazil | BP phiên bản hiện hành | Redapol (893110116826) | 15/06/2031 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP hiện hành | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA (ROQUETTE) | Brazil | BP hiện hành | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | S.G. Highway | USP hiện hành | Dovran 100 (893110125126) | 15/06/2031 |
| NB Entrepreneurs, Nagpur | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) | 02/12/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | S.G. Highway | USP hiện hành | Dovran 200 (893110488325) | 02/12/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | India | USP hiện hành | Flozinga 10 (893110488525) | 02/12/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | India. | USP hiện hành | Flozinga 5 (893110488625) | 02/12/2030 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Edza 10 (893110464725) | 02/12/2030 |
| Maple Biotech Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) | 02/12/2030 |
| Maple Biotech Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) | 02/12/2030 |
| NB Entrepreneurs, Nagpur | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) | 02/12/2030 |
| Maple Biotech Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 75 mg (893110480725) | 02/12/2030 |
| NB Entrepreneurs, Nagpur | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 75 mg (893110480725) | 02/12/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP hiện hành | Mikand 25 (893110480825) | 02/12/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP hiện hành | Mikand 25 (893110480825) | 02/12/2030 |
| Accent Microcell Limited | India | EP hiện hành | Mordephil 4 (893110381225) | 14/08/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | Taiwan | EP hiện hành | Montelukast 10mg (893110380025) | 14/08/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | S.G. Highway | USP hiện hành | Dovran 50 (893110400025) | 14/08/2030 |
| MAPLE BIOTECH PVT. LTD | India | BP phiên bản hiện hành | Dobupro (893100391025) | 14/08/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP phiên bản hiện hành | Dobupro (893100391025) | 14/08/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA (ROQUETTE) | Brazil | BP phiên bản hiện hành | Donasmin (893110391125) | 14/08/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP phiên bản hiện hành | Donasmin (893110391125) | 14/08/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA (ROQUETTE) | Brazil | BP phiên bản hiện hành | Dotidin 10 (893100391225) | 14/08/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP phiên bản hiện hành | Dotidin 10 (893100391225) | 14/08/2030 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brasil | BP 2021 | Mebazen (893110391325) | 14/08/2030 |
| NB ENTREPRENEUAS, NAGPUR | India | BP 2021 | Mebazen (893110391325) | 14/08/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP hiện hành | Mikand 50 (893110391425) | 14/08/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP hiện hành | Mikand 50 (893110391425) | 14/08/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP hiện hành | Riazhu 10 (893110275125) | 02/06/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP phiên bản hiện hành | Keyzo (893114274825) | 02/06/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA (ROQUETTE) | Brazil | BP phiên bản hiện hành | Keyzo (893114274825) | 02/06/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA (ROQUETTE) | Brazil | BP hiện hành | Riazhu 10 (893110275125) | 02/06/2030 |
| JRS PHARMA | Germany | BP 2018 | Tabshi (893100275325) | 02/06/2030 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | China | BP hiện hành | Pantoprazol 40mg (893110274925) | 02/06/2030 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brasil | BP 2021 | Dozanavir (893100274625) | 02/06/2030 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | China | BP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100275025) | 02/06/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA (ROQUETTE) | Brazil | BP hiện hành | Grama (893110274725) | 02/06/2030 |
| MAPLE BIOTECH PVT. LTD | India | BP hiện hành | Grama (893110274725) | 02/06/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP phiên bản hiện hành | Destgrinin 5 (893110274525) | 02/06/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP phiên bản hiện hành | Destgrinin 5 (893110274525) | 02/06/2030 |
| Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. | China | EP 10 | Sitagliptin 100mg Danapha (893110229825) | 02/06/2030 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP phiên bản hiện hành | Destgrinin 10 (893110274425) | 02/06/2030 |
| NB ENTREPRENEUAS, NAGPUR | India | BP 2021 | Dozanavir (893100274625) | 02/06/2030 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP phiên bản hiện hành | Destgrinin 10 (893110274425) | 02/06/2030 |
| Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. | China | EP 10 | Sitagliptin 50 mg Danapha (893110052225) | 13/03/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO. LTD | Taiwan | BP 2022 | Zafenak (893110101025) | 13/03/2030 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | China | BP phiên bản hiện hành | Docento (893110100625) | 13/03/2030 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTD | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Naliso 4 (893110100825) | 13/03/2030 |
| MICROCELLULOSE WEISSENBORN GMBH & CO KG | Germany | BP 2019 | Tadalafil 20mg (893110340700) | 19/12/2029 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP 2021 | Fudteno (893110340600) | 19/12/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2021 | Fudteno (893110340600) | 19/12/2029 |
| BLANVER FARMOQUIMICA E FARMACEUTICA S.A. | Brazil | USP 2021 | Flargos (893110330500) | 19/12/2029 |
| MAPLE BIOTECH PVT.LTD | India | BP 2020 | Clozapin 100mg (893110154900) | 21/11/2029 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2020 | Clozapin 100mg (893110154900) | 21/11/2029 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | China | BP2022 | Donapu (893100155000) | 21/11/2029 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP 2021 | Foxatlip 40 (893110155100) | 21/11/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2021 | Foxatlip 40 (893110155100) | 21/11/2029 |
| MICROCELLULOSE WEISSENBORN GMBH & CO KG | Germany | BP phiên bản hiện hành | Panesta (893110155200) | 21/11/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2021 | Kiteki (893110111700) | 31/10/2029 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP 2021 | Kiteki (893110111700) | 31/10/2029 |
| Mingtai Chemical Co, Ltd. | Taiwan, R.O.C | EP 10 | Tebamol-P 380/300 (893110938124) | 15/09/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C | BP 2020 | Ivadin 5 (893110937824) | 15/09/2029 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP 2021 | Sulpiride Dnp 50 (893110752324) | 11/08/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2021 | Sulpiride Dnp 50 (893110752324) | 11/08/2029 |
| Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. | PR China | EP 10 | Methyldopa 250 mg Danapha (893110572524) | 01/07/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2021 | Fudbifra (893110370424) | 06/06/2029 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP 2021 | Fudbifra (893110370424) | 06/06/2029 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Naliso 0.5 (893110288924) | 05/05/2029 |
| MICROCELLULOSE WEISSENBORN GMBH & CO KG | Germany | BP 2022 | Goodcam (893100288824) | 05/05/2029 |
| NB ENTREPRENEURS, NAGPUR | India | BP 2021 | Foxatlip 80 (893110253424) | 28/03/2029 |
| ITACEL FAMOQUIMICA LTDA | Brazil | BP 2021 | Foxatlip 80 (893110253424) | 28/03/2029 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Naliso 2 (893110458623) | 07/11/2028 |
| MICROCELLULOSE WEISSENBORN GMBH & CO KG | Germany | BP2019 | Mirtazapin 30mg (893110222123) | 23/08/2028 |
| RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO..LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Edza 5 (893110156923) | 02/07/2028 |
| ITACEL FARMOQUIMICA LTDA | Brazil | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Heroda (893110061223) | 23/03/2028 |
| BLANVER FARMOQUIMICA E FARMACEUTICA S.A. | Brazil | USP 42 | Foczina (VD-36137-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Maltodextrin | 77 |
| Magnesium stearat | 77 |
| Lactose monohydrate | 79 |
| Natri hydrocarbonat | 79 |
| Sunset yellow | 75 |
| Natri bicarbonat | 81 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 82 |
| Natri croscarmellose | 74 |
| HPMC E6 | 73 |
| Aerosil 200 | 72 |
| Lactose monohydrate 200 | 85 |
| Nipagin | 70 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.