Lactose monohydrate : 79 công bố tá dược, vỏ nang

Lactose monohydrate  được công bố 79 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

79
Công bố tá dược
15
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Meggle GmbH & Co.KG Đức EP hiện hành Viên bao phim Kim Tiền Thảo (893210138026) 16/07/2031
Meggle GmbH & Co.KG Đức EP hiện hành Viên nang Kim Tiền Thảo (893210138126) 16/07/2031
Meggle GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Carhurol 5 (893110101226) 15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KG, Gock Germany Goch Germany BP hiện hành Erloliv 100 (893114101326) 15/06/2031
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Lipis-LTF 40 (893110126726) 15/06/2031
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Mebeverine 100 mg (893100102326) 15/06/2031
Kerry Ingredients India Private Limited Ấn Độ USP-NF 2023 CENBROXOL 20 (893100110426) 15/06/2031
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP 10.0 Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826) 15/06/2031
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KG The Netherlands EP 10.0 Clopistad plus (893110123626) 15/06/2031
Molkerei Meggle Wasserburg GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Clopistad plus (893110123626) 15/06/2031
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826) 15/06/2031
Malkara Birlik Sut ve Sut Mamulleri A.S. Turkey USP-NF 2024 Piroxicam 10mg (893110462725) 02/12/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Lipis-LTF 20 (893110489125) 02/12/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Lipis-LTF 10 (893110489025) 02/12/2030
ARMOR PROTEINES S.A.S ARMOR PHARMA TM France EP hiện hành Lacele-xib 200 (893110488725) 02/12/2030
Friesland Campina DMV BV Netherlands Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110452925) 02/12/2030
Meggle GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110452925) 02/12/2030
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany DĐVN phiên bản hiện hành Itopride 50mg (893110478325) 02/12/2030
ARMOR PROTEINES S.A.S ARMOR PHARMA TM France EP hiện hành Empace 10 (893110400125) 14/08/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Broxin-LTF (893100399325) 14/08/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Glupirid 4 (893110400625) 14/08/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Glupirid 2 - LTF (893110400525) 14/08/2030
ARMOR PROTEINES S.A.S ARMOR PHARMA TM France EP hiện hành Empace 25 (893110400225) 14/08/2030
MEGGLE GMBH & CO. KG Germnay EP hiện hành Cetizin-LTF (893100399525) 14/08/2030
MEGGLE GMBH & CO. KG Germany EP hiện hành Captopril LTF 25 (893110399425) 14/08/2030
Meggle GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110364325) 14/08/2030
Friesland Campina DMV BV Netherlands Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110364325) 14/08/2030
Meggle GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110364425) 14/08/2030
Friesland Campina DMV BV Netherlands Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành Lipitor (893110364425) 14/08/2030
FRIESLANDCAMPINA DMV B.V. The Netherlands EP hiện hành Brorid 30 (893100399225) 14/08/2030
MEGGLE GMBH & CO. KG Germany USP hiện hành Montelukast 10mg (893110380025) 14/08/2030
Malkara Birlik Sut ve Sut Mamulleri A.S. Turkey USP-NF 2023 Montelukast 10 (893110243925) 02/06/2030
Kerry Ingredients India Pvt. Ltd India BP hiện hành Susol 2.5 (893110250825) 02/06/2030
FrieslandCampina DMV B.V Hà Lan EP hiện hành Clagias (893110246525) 02/06/2030
FrieslandCampina DMV B.V Hà Lan EP hiện hành Clagias (893110246525) 02/06/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG The Netherlands DĐVN V Zafendi (893110096625) 13/03/2030
Kerry Ingredients India Pvt. Ltd India BP hiện hành Susol 15 (893110072725) 13/03/2030
Kerry Ingredients India Private Limited India BP hiện hành (BP 2023) Tinfoacy 200 (893110099725) 13/03/2030
Malkara Birlik Sut ve Sut Mamulleri A.S. Turkey USP-NF 2023 Cilnidipin 10 (893110065325) 13/03/2030
Malkara Birlik Sut ve Sut Mamulleri A.S. Turkey USP-NF 2023 Cilnidipin 5 (893110065425) 13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 11.0 Ex-Gas TAB 80 (893100112625) 13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co, KG Đức EP hiện hành Vocfor Extra 8 (893110068525) 13/03/2030
MEGGLE USA, Inc Hoa Kỳ USP 46 Bapifen 5 (893110051225) 13/03/2030
DFE PHARMA Hà Lan USP 41-NF 36 Arthren (893110109825) 13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co.KG Germany USP - NF 2023 Artinita 200mg (893110324900) 19/12/2029
Kerry Ingredients India Private Limited India BP 2020 Tinfoacy 800 (893110154400) 21/11/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG Germany EP 11.1 Levothinyl 150/30 (893110162000) 21/11/2029
Frieslandcampina DMV B.V The Netherlands. USP – NF 2021 Cronus 0,15 (893110088700) 31/10/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG Germany EP 11.1 Levothinyl 100/20 (893110115400) 31/10/2029
MEGGLE USA, Inc Hoa Kỳ USP 46 Bapifen 20 (893110936924) 15/09/2029
Kerry Ingredients India Private Limited Ấn Độ USP-NF 2023 Cenbroxol 30 (893100946724) 15/09/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany Ph. Eur 10.3 Bisolvon (893100752424) 11/08/2029
FrieslandCampina DMV B.V. Germany Ph. Eur 10.3 Bisolvon (893100752424) 11/08/2029
Kerry Ingredients India Pvt. Ltd India BP hiện hành Sudagon 50 (893110576624) 01/07/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Clenmysol Tab. (893110297724) 05/05/2029
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP 10.0 Clenmysol Tab. (893110297724) 05/05/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Dapostella 30 (893110297924) 05/05/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Dapostella 30 (893110297924) 05/05/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Dapostella 60 (893110298024) 05/05/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Dapostella 60 (893110298024) 05/05/2029
Kerry Ingredients India Pvt. Ltd India BP 2020 Susol 20 (893110293224) 05/05/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Stellavon 8 (893100298924) 05/05/2029
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP 10.0 Stellavon 8 (893100298924) 05/05/2029
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP 10.0 Stadolac 200 (893110037624) 29/01/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Stadolac 200 (893110037624) 29/01/2029
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Pravastatin STELLA 10 mg (893110462523) 07/11/2028
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP 10.0 Pravastatin STELLA 10 mg (893110462523) 07/11/2028
MEGGLE GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 Pravastatin STELLA 20 mg (893110462623) 07/11/2028
FrieslandCampina DMV B.V. The Netherlands EP 10.0 Pravastatin STELLA 20 mg (893110462623) 07/11/2028
DFE Pharma GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 S-Profen 200 (893110462923) 07/11/2028
DFE Pharma GmbH & Co. KG Germany EP 10.0 S-Profen 400 (893110463023) 07/11/2028
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co.KG Đức USP 43 Dapazin 10 (893110211223) 23/08/2028
MEGGLE USA, Inc Hoa Kỳ USP 43 Bapifen 10 (893110197823) 16/08/2028
Meggle Germany EP 9.0 BV Medra 8 (893110063423) 23/03/2028
DMV Fonterra Excipients GmbH & Co. KG Germany Rosuvastatin STELLA 20 mg (VD-36245-22) 29/12/2027
DMV-FONTERRA EXCIPIENTS GMBH & CO. KG Đức USP 41 Artinita 100mg (VD-36205-22) 29/12/2027
DMV-FONTERRA EXCIPIENTS GMBH & CO. KG Đức USP 41 Aeneas 40 (VD-36202-22) 29/12/2027
DMV - Fonterra excipient GmbH & Co.KG Đức USP 41 Tobloods 250 mg (VD-35971-22) 20/12/2027
Meggle - GmbH Germany DĐVN V Enalapril maleate 5mg (VD-35924-22) 08/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lactose monohydrate ?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lactose monohydrate . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.