Maltodextrin được công bố 77 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Tereos | Pháp | BP 2022 | CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) (893500139026) | 16/07/2031 |
| Roquette | Pháp | BP 2022 | CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) (893500139026) | 16/07/2031 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Caldicomplex (893100123526) | 15/06/2031 |
| Yisui dadi Corn developing Co., LTD | China | BP hiện hành | TRIMEZOLA (893110104426) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | ElocaD3 (893100114026) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP 10.0 | Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | USP 2024 | Sagonil 5 (893110099026) | 15/06/2031 |
| Roquette | France | BP 2022 | Cao khô Kim tiền thảo (893500000326) | 09/03/2031 |
| Tereos | France | BP 2022 | Cao khô Kim tiền thảo (893500000326) | 09/03/2031 |
| Zhucheng Dongxiao Biotechnology Co., Ltd | China | USP hiện hành | Ravonol Day (893110472025) | 02/12/2030 |
| Zhucheng Dongxiao Biotechnology Co. Ltd. | China | USP hiện hành | Patistured 2.5 (893110462125) | 02/12/2030 |
| Roquette | France | USP 2024 | Uphanal 20 (893100473425) | 02/12/2030 |
| Roquette | France | USP 2024 | Uphace No Spain 80 (893110473325) | 02/12/2030 |
| Roquette | Pháp | EP 11 | Franxiga (893110476625) | 02/12/2030 |
| Roquette | France | USP 2024 | Uphanal 10 (893100380225) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) | 14/08/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | EP hiện hành | Brorid 30 (893100399225) | 14/08/2030 |
| ROQUETTE Frères | France | USP hiện hành | Ciline EFF (893100399625) | 14/08/2030 |
| Roquette | Pháp | EP* | Perindopril OD MDS 2,5 mg (893110375425) | 14/08/2030 |
| Roquette Frères | Pháp | EP hiện hành | Mapatat (893110377825) | 14/08/2030 |
| Heilongjiang Dragon Phoenix Corn Developing Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Adkold-new lukast (893110390725) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | TBSaratin 50 (893100381825) | 14/08/2030 |
| Công ty : Roquette Freres | France | Đạt theo USP 2021 | Ivacaba (893110284225) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Somedin Sachet 20/1680 (893110251325) | 02/06/2030 |
| Roquette | Pháp | USP-NF 2024 | Franmontekas (893110267525) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Caldicomplex Fort (893100285825) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | EP 11.1 | Ambroxol Hydroclorid 30mg (893100236625) | 02/06/2030 |
| Roquette | France | EP 10.0 | Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg (893110084425) | 13/03/2030 |
| Zhucheng Dongxiao Biotechnology Co., Ltd. | China | BP 2023 | Rukoffa (893100064025) | 13/03/2030 |
| Zhucheng Dongxiao Biotechnology Co. Ltd | China | USP hiện hành | Patistured (893110064525) | 13/03/2030 |
| Roquette Frères | France | NF phiên bản hiện hành | Uniperiance 5 (893110097625) | 13/03/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Flu (893110062625) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP hiện hành | Mecekan 5 (893110098525) | 13/03/2030 |
| Roquette | France | EP 10.0 | Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg (893110084325) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | NF phiên bản hiện hành | Uniperiance 10 (893110097525) | 13/03/2030 |
| Roquette - France. | France | BP hiện hành | Amnatpro 5/1.25 (893110072125) | 13/03/2030 |
| Roquette | France | USP 2024 | Uphace No Spain 40 (893110083725) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | BP phiên bản hiện hành | Enterobella (893400048925) | 22/01/2030 |
| Roquette | Pháp | EP 10 | Fexofenadin Hydroclorid 180mg (893100338200) | 19/12/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Havitad (893100335700) | 19/12/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Novitad (893100336200) | 19/12/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus DWP 4mg/1,25mg (893110149000) | 21/11/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus DWP 8mg/2,5mg (893110149100) | 21/11/2029 |
| Roquette freres | France | USP hiện hành | Benfuca (893100154000) | 21/11/2029 |
| Roquette | Pháp | EP 10 | Cetecocenfast 180 (893100149800) | 21/11/2029 |
| Roquette | Pháp | BP 2022 | Cao khô Actisô (893500119900) | 18/11/2029 |
| Tereos | Pháp | BP 2022 | Cao khô Actisô (893500119900) | 18/11/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | UbidecarenoN 30 mg (893100102000) | 31/10/2029 |
| Zhucheng Dongxiao Biotechnology Co. Ltd | China | USP hiện hành | Patistured Plus (893110092800) | 31/10/2029 |
| Công ty: Roquette Freres | France | Đạt theo USP 2021 | Ivacaba 5 (893110953024) | 15/09/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP 2021 | Canaryl (893100951324) | 15/09/2029 |
| Zhucheng Dongxiao Biotechnology Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Mentcetam Solution 33,33% (893110940124) | 15/09/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus Dwp 2mg/0,625mg (893110368124) | 06/06/2029 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | Periosyn 5 mg (893110289624) | 05/05/2029 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg (893110289724) | 05/05/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus DWP 5mg/1,25mg (893110252024) | 28/03/2029 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Ubidecarenon 50mg (893100249324) | 28/03/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus DWP 5mg/1,25mg (893110252024) | 28/03/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus DWP 10mg/2,5mg (893110251924) | 28/03/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus DWP 10mg/2,5mg (893110251924) | 28/03/2029 |
| Roquette | Pháp | EP hiện hành | Golatadin 60 MR (893110230924) | 20/03/2029 |
| Roquette | Pháp | BP hiện hành | Cao khô Rau đắng đất 8:1 (893500040924) | 30/01/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril Plus DWP 2,5mg/0,625mg (893110045724) | 30/01/2029 |
| Roquette | Pháp | USP 44 | Sildenafil 100 mg (893110032124) | 29/01/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Perindopril OD DWP 2,5 mg (893110456923) | 07/11/2028 |
| Roquette Freres | France | EP 10.0 | Ivabradine STELLA 7.5 mg (893110462123) | 07/11/2028 |
| Heilongjiang Dragon-Phoenix Corn Developing Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Miticilux Eff (893100463823) | 07/11/2028 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành | Bidinatec 5 (893110208023) | 23/08/2028 |
| Roquette | France | EP | Perindopril OD DWP 5 mg (893110236523) | 23/08/2028 |
| Roquette | Pháp | EP hiện hành | Magne-B6 Glomed (VD-23544-15) | 29/12/2027 |
| Tereos France | Pháp | EP hiện hành | Solvyne (893110119100) | 31/10/2027 |
| Roquette Freres | France | Ph. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành) | Trimetazidine EG 20 mg (VD-35598-22) | 19/04/2027 |
| Grain Processing Corporation | Mỹ | TCCS UIP | Clazic SR (VD-33975-19) | 22/10/2024 |
| Roquette Freres | France | EP 10.0 | Staclazide 60 MR (VD-29501-18) | 21/02/2023 |
| Roquette Freres. | France | USP phiên bản hiện hành (USP 42) | Glumeron 30 MR (VD-25040-16) | 30/12/2022 |
| Roquette Freres | France | USP 41 | B1B6B12 (VD-22898-15) | 30/12/2022 |
| Roquette Freres | France | BP 2017 | Mathomax tab (VD-33909-19) | 22/10/2019 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Magnesium stearat | 77 |
| Microcrystalline cellulose 102 | 78 |
| Lactose monohydrate | 79 |
| Natri hydrocarbonat | 79 |
| Sunset yellow | 75 |
| Natri croscarmellose | 74 |
| HPMC E6 | 73 |
| Natri bicarbonat | 81 |
| Aerosil 200 | 72 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 82 |
| Nipagin | 70 |
| Opadry AMB II white | 70 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.