Magnesium stearat: 77 công bố tá dược, vỏ nang

Magnesium stearat được công bố 77 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

77
Công bố tá dược
19
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.,NagpurẤn ĐộUSPDescin Tab (893110097126)15/06/2031
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP hiện hànhHADUKETAM (893110111726)15/06/2031
Nitika PharmaceuticalẤn ĐộUSP-NF 2024Mionlin Tab 10mg (893110018626)09/03/2031
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
Peter Greven Asia SDN. BHD.MalaysiaUSP hiện hành (USP 2024)Avid 500 (893100481725)02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt., LtdIndiaUSP-NF 2024Hadazon (893110456125)02/12/2030
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeUSP hiện hànhHadulab 12.5 (893110478025)02/12/2030
Peter Greven Asia SDN BHDMalaysiaDĐVN hiện hànhHivalin pro (893100465425)02/12/2030
Faci Asia Pacific PTE LTDSingaporeUSP 43Entifen (893110455325)02/12/2030
SUDEEP PHARMA PVT. LTDẤn ĐộEP 11Eroxib 120 (893110455425)02/12/2030
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHadulacton 50 (893110387625)14/08/2030
Accent Microcell Pvt Ltd.IndiaUSP-NF hiện hànhDatrieuchung- new max cough (893110389325)14/08/2030
Sudeep Pharma Private LimitedIndiaUSP2021Solpacman (893110403625)14/08/2030
Peter greven asia sdn bhdMalaysiaUSP 2024Mosichez 15 (893110366825)14/08/2030
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeBP hiện hànhBivoez 10/10 (893110377425)14/08/2030
Sun ace kakoh (PTE.), Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHaducarbo 25 (893110269125)02/06/2030
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP hiện hànhErospid 25/12.5 (893110264025)02/06/2030
Peter Greven ASIA-SDN-BHDMalaysia.BP hiện hànhAbiraterone 250 (893114249825)02/06/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD., NAGPURẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhSacusart 50 (893110289725)02/06/2030
Công ty Peter Greven Asia Snd. BhdMalaysiaUSP 2022Diosmin 1000 (893110277025)02/06/2030
Faci asiaSingaporeBP phiên bản hiện hànhRebamipid 100 (893110262725)02/06/2030
Sudeep Pharma Private LimitedIndiaUSP 2023Diclewika (893110230125)02/06/2030
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd,SingaporeUSP hiện hànhHadupara Codein 500/15 (893111269325)02/06/2030
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd,SingaporeUSP hiện hànhHadupara Codein 500/30 (893111269425)02/06/2030
CM Shanghai Co., Ltd.ChinaBP phiên bản hiện hànhRebamipid 100 (893110262725)02/06/2030
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP 42Apixan 5 (893110110225)13/03/2030
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHadumarol (893110093925)13/03/2030
Faci Asia Pacific PTE LTDSingaporeUSP 2023Seatine 20 (893100053625)13/03/2030
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeUSP hiện hànhGerozil (893110092125)13/03/2030
Sun ace kakoh (PTE.), Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHaducarbo 50 (893110092325)13/03/2030
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP hiện hànhErospid 25/25 (893110085525)13/03/2030
Sun ace kakoh (PTE.), Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHaducarbo 100 (893110092225)13/03/2030
PETER GREVEN ASIA SDN BHDMalaysiaUSP 2024Hadirocam (893110052925)13/03/2030
Peter greven asia sdn bhdMalaysiaUSP hiện hànhDexclorpheniramin Hadiphar (893100052525)13/03/2030
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP 42Apixan 2,5 (893110110025)13/03/2030
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeUSP hiện hànhHadufast 180 (893100338600)19/12/2029
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd,SingaporeUSP hiện hànhParabamol 400/325 (893110338800)19/12/2029
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeĐạt theo USP 2023Apixaban 5 (893110334400)19/12/2029
Faci Asia Pacific PTE LTDSingaporeUSP hiện hànhPredni Ultra 5 (893110136100)21/11/2029
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd,Singapore 609030USP hiện hànhParabamol 400/500 (893110152300)21/11/2029
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSPHaduibu 600 (893110151900)21/11/2029
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeUSPHadulacton 25 (893110152100)21/11/2029
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeUSPHadupanto 40 (893110152200)21/11/2029
Nitika pharmaceutical specialities PVT.LTDẤn ĐộUSP 2023Enaxen (893110095100)31/10/2029
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP hiện hànhHadupara Ib 200 (893100108100)31/10/2029
Peter greven asia sdn bhdMalaysiaUSP 2023Cetirizin HT (893100086700)31/10/2029
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeUSP hiện hànhHadulab 25 (893110107900)31/10/2029
Sudeep Pharma PVt.LtdẤn ĐộUSP 41Levofloxacin 250mg (893115105300)31/10/2029
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSPHaduibu 400 (893100750224)11/08/2029
SUDEEP PHARMA PVT.LTDẤn ĐộUSP 2023Ceftibuten 200mg (893110651024)01/08/2029
SUN ACE KAKOH (PTE.) LTDSingaporeUSP 43Apicaglor 60 (893110359224)06/06/2029
CM Chemicals- CM Shanghai Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhQbisol (893100276424)05/05/2029
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeĐạt theo USP 42Apixaban 2,5 (893110279024)05/05/2029
JRS PHARMA GMBH & CO. KGĐứcEP hiện hànhGimtafort (893110243724)28/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.PR ChinaBP phiên bản hiện hànhMebinir 125mg/5ml (893110231624)20/03/2029
Peter Greven Asia Sdn BhdMalaysiaBP 2020Rebamipid (893110224924)20/03/2029
Peter greven asia sdn bhdMalaysiaUSP 2023Ibuhadi stuff (893100023724)29/01/2029
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeUSP hiện hànhHaduvadin 7.5 (893110457823)07/11/2028
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeUSP hiện hànhHaduvadin 5 (893110457723)07/11/2028
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeHadumonte 5 (893110226023)23/08/2028
Faci Asia Pacific PTESingaporeUSP 40Gasatum (893110216223)23/08/2028
Sun ACE Kakoh (PTE) LtdSingaporeUSP hiện hànhBiesinax 40 (893110197123)16/08/2028
Peter Greven Asia SDN. BDHMalaysiaBP hiện hànhBiesinax 40 (893110197123)16/08/2028
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeBP hiện hànhBiesinax 40 (893110197123)16/08/2028
Sun ACE Kakoh (PTE) LtdSingaporeUSP hiện hànhBiesinax 20 (893110197023)16/08/2028
Faci Asia Pacific Pte LtdSingaporeBP hiện hànhBiesinax 20 (893110197023)16/08/2028
Peter Greven Asia SDN. BDHMalaysiaBP hiện hànhBiesinax 20 (893110197023)16/08/2028
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP 42Uscilos 100 (893110163323)02/07/2028
Sun ace kakoh (PTE.), LtdSingaporeUSPHadufast 60 (893100168123)02/07/2028
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSPHadubamol 750 (893110168023)02/07/2028
Công ty Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSP 42Uscilos 50 (893110163423)02/07/2028
Sun ace kakoh (PTE.) LtdSingaporeUSPHadubamol 500 (893110167923)02/07/2028
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd,SingaporeHadumonte 10 (893110131623)31/05/2028
Peter greven asia sdn bhdMalaysiaUSP 42Hadiproxen (893110000523)26/02/2028
Sun ace kakoh (PTE.) Ltd.SingaporeOlivargan (VD-36178-22)29/12/2027
CellMark Chemicals Singapore Pte,LtdSingaporeDĐVN IVParacetamol (VD-19255-13)30/12/2024
OLEON (Asia-Pacific) Sdn BhdMalaysiaUSP-NF phiên bản hiện hànhBenda 500 (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, bangkhen, mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-22381-15)14/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Magnesium stearat?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Magnesium stearat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.