Natri hydrocarbonat: 79 công bố tá dược, vỏ nang

Natri hydrocarbonat được công bố 79 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

79
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur. 11 Phazandol Flu (893100109926) 15/06/2031
Solvay Chemicals GmbH Đức EP hiện hành Paracetamol 500mg (893100091426) 15/06/2031
Novabay Pte Ltd Singapore BP hiện hành Panalgan® 250 (893100010026) 09/03/2031
Novabay Pte Ltd Singapore BP hiện hành Panalgan® 150 (893100009926) 09/03/2031
Solvay Chemicals International Thái Lan USP42 Idlag (893100463425) 02/12/2030
Solvay peroxythai Limited Thái Lan USP hiện hành Hadulab 12.5 (893110478025) 02/12/2030
SOLVAY CHEMICALS INTERNATIONAL Thái Lan DĐVN, phiên bản hiện hành Effe para TP (893100467325) 02/12/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur. 11 Effer phazandol 500 (893100475425) 02/12/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur. 11 Effer phazandol 650 (893100475525) 02/12/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Diplem 10/25 (893110389425) 14/08/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Mecedor 8/2,5 (893110390125) 14/08/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 11.0 Effer phazandol cafein 65 (893100386025) 14/08/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur. 11 Effer phazandol flu (893100386125) 14/08/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 11.0 Phazandol 250 (893100386225) 14/08/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 11.0 Phazandol 650 (893100386325) 14/08/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur. 11 Phazandol C 150 (893100266925) 02/06/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Precen 7,5 (893110272925) 02/06/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Precen 5 (893110272825) 02/06/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 11.0 Phazandol 150 (893100266725) 02/06/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Precen 10 (893110272725) 02/06/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Diplem 20/6 (893110272225) 02/06/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany EP hiện hành Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 20mg / 12.5mg (893110237225) 02/06/2030
NOVACARB Pháp DĐVN V Apitec 10 - H (893110229425) 02/06/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur. 11 Phazandol C 200 (893100267025) 02/06/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 11.0 Sm.Glimep 0,5 (893110295725) 02/06/2030
Solvay Belgium USP hiện hành Qbiphadol 80mg (893100249225) 02/06/2030
Novabay Pte Ltd. Singapore USP 42 Idlag-N (893110245625) 02/06/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 11.0 Effer Phazandol Cafein 50 (893100087425) 13/03/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur. 11 Phazandol C- PV (893100087925) 13/03/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 10.0 Spoleril (893110088025) 13/03/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany EP hiện hành Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 5 mg / 12.5 mg (893110058925) 13/03/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany EP hiện hành Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 10 mg / 25 mg (893110058825) 13/03/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Diplem 5/12,5 (893110098225) 13/03/2030
Solvay Belgium USP phiên bản hiện hành Qbiphadol 150 mg (893100071425) 13/03/2030
Solvay Chemicals International Thái Lan USP 42 Idlag (893110331000) 19/12/2029
SOLVAY CHEMICALS GmbH Đức EP hiện hành Mitifive 30 (893110165400) 21/11/2029
SOLVAY CHEMICALS GmbH Đức Nhà sản xuất Thepacol 150 (893100134800) 21/11/2029
Solvay Chemicals GmbH Germany EP hiện hành Ramiboston 10 (893110139600) 21/11/2029
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Precen 2,5 (893110153600) 21/11/2029
Solvay Chemicals International Bỉ USP hiện hành TK Extra EF (893100103100) 31/10/2029
Solvay peroxythai Limited Thái Lan USP hiện hành Hadulab 25 (893110107900) 31/10/2029
Novabay Pte Ltd Singapore USP hiện hành Diplem 10/12,5 (893110110300) 31/10/2029
Novabay Pte Ltd USP hiện hành Diplem 20/12,5 (893110110400) 31/10/2029
Solvay Chemicals GmbH Germany EP 10.0 Paralmax Extra Sủi (893100733924) 11/08/2029
SOLVAY CHEMICALS GmbH Đức Nhà sản xuất Thepacol C (893100727424) 11/08/2029
Solvay Peroxythai Limited Thái Lan USP hiện hành Calcium 500mg (893100575724) 01/07/2029
Solvay Belgium USP phiên bản hiện hành Qbiphadol 250 mg (893100576024) 01/07/2029
Solvay Chemicals GmbH Germany EP 10.0 Ramiboston 2.5 (893110268224) 05/05/2029
Solvay Chemicals GmbH Germany USP 40 Cevita 200 (893110264724) 05/05/2029
Solvay Chemicals GmbH Germany EP 10.0 Ramiboston 5 (893110245624) 28/03/2029
Solvay Chemicals GmbH Germany USP-NF phiên bản hiện hành Hapacol 650 sủi (893100224724) 20/03/2029
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP-NF phiên bản hiện hành Hapacol 650 sủi (893100224724) 20/03/2029
Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG Germany USP-NF phiên bản hiện hành Hapacol 650 sủi (893100224724) 20/03/2029
Solvay Chemicals GmbH Đức EP 10.0 Paracetamol 650 mg (893100226624) 20/03/2029
Church & Dwight Co., Inc. USA USP-NF phiên bản hiện hành Hapacol 650 sủi (893100224724) 20/03/2029
SOLVAY CHEMICALS GmbH Đức Nhà sản xuất Thepacol 250 (893100023324) 29/01/2029
Penrice Soda products Pty. Ltd Australia BP 2019 Paracemo 250 (893100224923) 23/08/2028
SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED Thái Lan EP phiên bản hiện hành DolAPC 250 (893100212323) 23/08/2028
SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED Thái Lan EP phiên bản hiện hành DolAPC 150 (893100212223) 23/08/2028
Penrice Soda products Pty. Ltd Australia BP 2022 Paracemo 150 (893100224823) 23/08/2028
Sigma-Aldrich Malaysia BP 2020 Ramipril 10 (893110231523) 23/08/2028
Sigma-Aldrich Malaysia BP 2020 Ramipril 5 (893110231623) 23/08/2028
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 10.0 Enapivi (893110159823) 02/07/2028
SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED Thái Lan EP phiên bản hiện hành C-APC (893100149223) 02/07/2028
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 10.0 Hydenaril (893110160123) 02/07/2028
Solvay Chemicals GmbH Germany Ph. Eur 10.0 Envapil (893110159923) 02/07/2028
Solvay Chemicals GmbH Đức EP 10 Paralmax 150 sủi (893100151623) 02/07/2028
Solvay Chemicals GmbH Germany EP 10.0 Ramiboston 1.25 (893110170923) 02/07/2028
Novacarb France USP Soluxky 5g (893110065423) 23/03/2028
Solvay Peroxythai Limited Thailand EP 9.0 Biragan 500 (893100038823) 23/03/2028
Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG Germany EP 9.0 Biragan 500 (893100038823) 23/03/2028
Merck KgaA Đức USP 43 Eferoxol 30 (893100004923) 26/02/2028
Sigma-Aldrich Malaysia BP 2020 Ramipril 1.25 (893110004323) 26/02/2028
Sigma-Aldrich Malaysia BP 2020 Ramipril 2.5 (VD-36118-22) 29/12/2027
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP 41 Hapacol sủi (VD-20571-14) 30/12/2022
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP - NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021) Hapacol 325 Flu (VD-27565-17) 21/06/2022
Solvay Chemicals GmbH Germany USP - NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021) Hapacol 325 Flu (VD-27565-17) 21/06/2022
Church & Dwight Co., Inc. USA USP - NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021) Hapacol 325 Flu (VD-27565-17) 21/06/2022
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP 41 Hapacol sủi (VD-20571-14) 13/05/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri hydrocarbonat?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri hydrocarbonat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.