Opadry AMB II white: 70 công bố tá dược, vỏ nang

Opadry AMB II white được công bố 70 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

70
Công bố tá dược
6
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc Nhà sản xuất SPIRAMYCIN 1.5M.IU (893110107526) 15/06/2031
Colorcon Asia Pvt. Limited India TC NSX FARDEMPA 5 (893110105826) 15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating technology Limited China TC NSX FARDEMPA 10 (893110105726) 15/06/2031
Colorcon Asia Private Limited Ấn Độ Nhà sản xuất Glutibone 750 (893100091126) 15/06/2031
COLORCON ASIA PRIVATE LIMITED India NSX Mokast-LTF 10 (893110126126) 15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc Nhà sản xuất Eperi LTF 50 (893110125326) 15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Phohitwo (893100119426) 15/06/2031
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITED P.R. China Nhà sản xuất Desloratadin EUROPA 5mg (893100472325) 02/12/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited China Tiêu chuẩn nhà sản xuất Hivalin pro (893100465425) 02/12/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc Nhà sản xuất Sitagliptin 50mg (893110472625) 02/12/2030
Colorcon Asia Pvt. Limited India TC NSX Phelin 550 (893110466625) 02/12/2030
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITED Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenofovir alafenamid 25 mg (893110459225) 02/12/2030
Colorcon Asia Pvt. Limited India TC NSX Potan 400 (893110466725) 02/12/2030
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITED P.R. China Nhà sản xuất Montelukast 10mg (893110380025) 14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc NSX Narixi (893110253325) 02/06/2030
Colorcon Asia Private Limited India Nhà sản xuất Losartan Boston Plus (893110237325) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc TCCS Telavir (893110293225) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc NSX Apinedip 10 (893110229125) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc NSX Apinedip 20 (893110229225) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd China TC NSX Aspirin DWP 150mg (893110265125) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd. China NSX Canazon (893110260625) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited P.R. China NSX Sismyodine New (893110086025) 13/03/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc TCCS Ezelip A (893110115925) 13/03/2030
Colorcon Asia Pvt. Limited India Nhà sản xuất Methocarbamol 750 mg (893110059025) 13/03/2030
Colorcon Ấn Độ NSX Diclarac (893101083525) 13/03/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc TCCS Ezelip A (893110344600) 19/12/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited P.R.China TC NSX Cefuroxim 250mg (893110339700) 19/12/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited P.R.China TC NSX Cefuroxim 500mg (893110339800) 19/12/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited P.R.China TC NSX Ofulox 250 (893110340000) 19/12/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited P.R.China TC NSX Ofulox (893110153000) 21/11/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc TCCS Ezelip A (893110163700) 21/11/2029
Colorcon Asia Pvt. Limited India NSX Otibone 750 Plus (893100139500) 21/11/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc NSX Apitoprid 50 (893110135200) 21/11/2029
Colorcon P.R. China NSX Rosuvastatin DWP 15 mg (893110149300) 21/11/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited China TC NSX Heverbes (893110105800) 31/10/2029
Công ty Shanghai Colorcon Coating Technology Limited China TCNSX Sobrax (893110113100) 31/10/2029
Colorcon Asia Private Limited India Nhà sản xuất Methocarbamol 500 mg (893110089600) 31/10/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd., China TCCS Flunodox 10 (893110101200) 31/10/2029
Colorcon Trung Quốc NSX Travinat 500mg (893110099900) 31/10/2029
Colorcon Asia Pvt. Limited India TCNSX Esarsin (893110949124) 15/09/2029
Colorcon Asia Pvt. Limited India NSX Umator (893110949424) 15/09/2029
Colorcon Asia Pvt. Limited Ấn Độ Nhà sản xuất (In house) Bismuth Subcitrate (893110938724) 15/09/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Montelukast Boston Tab (893110649324) 01/08/2029
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITED Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Bosditen 200 (893110362524) 06/06/2029
Colorcon – Mỹ Mỹ TC NSX Gliglutin 100 (893110367024) 06/06/2029
Colorcon Trung Quốc TC NSX Simvastatin MDS 30mg (893110274924) 05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd China TC NSX Perindopril DWP 2,5 mg (893110286224) 05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd China NSX Mebeverin DWP 135 mg (893110285524) 05/05/2029
Colorcon P.R. China NSX Losartan DWP 75mg (893110285424) 05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc TCCS Cilnidipine 5 (893110300724) 05/05/2029
SHANG HAI COLORCON Coating Technology Limited. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa In-house Rinedif 100 Tab (893110253924) 28/03/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc TCCS Cilnidipine 10 (893110240124) 20/03/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited P. R. China Tiêu chuẩn nhà sản xuất Fatelmed 180 (893100026624) 29/01/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Trung Quốc TC NSX Dapazin 10 (893110211223) 23/08/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd China NSX Losartan Plus DWP 100 mg/12,5 mg (893110220723) 23/08/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited China Nhà sản xuất Trybos (893110198723) 16/08/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited China Nhà sản xuất Boscamol 500 (893110150323) 02/07/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited China Nhà sản xuất Boscamol 750 (893110150423) 02/07/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Dextro Boston (893110151223) 02/07/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd China NSX Simvastatin DWP 30mg (893110172623) 02/07/2028
Colorcon P.R. China NSX Valsartan Plus DWP 120 mg/12,5 mg (893110172723) 02/07/2028
COLORCON Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TC NSX Khouma-HCT (893110128623) 31/05/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Imvarix 300 (893110121423) 24/05/2028
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Imvarix 600 (893110121523) 24/05/2028
Colorcon Mỹ TC NSX Sazasuger 5 (893110057423) 23/03/2028
Colorcon – Mỹ Mỹ TC NSX Sugarliptin 50 (VD-36163-22) 29/12/2027
Colorcon Mỹ TCNSX Sazasuger 2,5 (VD-36162-22) 29/12/2027
Colorcon Asia Pvt. Limited Ấn Độ TC NSX Magne-B6 Glomed (VD-23544-15) 29/12/2027
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited P.R. China Tiêu chuẩn nhà sản xuất Fatelmed 60 (VD-36005-22) 20/12/2027
Colorcon Trung Quốc TC NSX Magne-B6 Glomed (VD-23544-15) 30/12/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Opadry AMB II white?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Opadry AMB II white. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.