HPMC: 44 công bố tá dược, vỏ nang

HPMC được công bố 44 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

44
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP hiện hành Estoon 25 (893110122926) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd Pr China BP phiên bản hiện hành DIOSMIBE 600 (893110123126) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd Pr China BP phiên bản hiện hành DIOSMIBE 300 (893110123326) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP hiện hành Mivifort 850/ 50 (893110486425) 02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd Pr China BP phiên bản hiện hành Diosmibe DT (893110486925) 02/12/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Casdenzid 4 (893110469725) 02/12/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD P.R China USP hiện hành Darcokin 5 (893110469825) 02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP hiện hành Trantriva 5 (893110397425) 14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP hiện hành Estoon 10 (893110285225) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP phiên bản hiện hành Erafiq 5/160 (893110284925) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP phiên bản hiện hành Nebivolol 5 (893110286325) 02/06/2030
Cellmark, China China BP phiên bản hiện hành Midored Tab (893110112125) 13/03/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceuticals Co. Ltd. China IP/BP/USP hiện hành Gasmezol (893110102525) 13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP phiên bản hiện hành Multicaldi (893100112225) 13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP phiên bản hiện hành Nebihasan 2,5 (893110112325) 13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Mivifort 1000/50 (893110161700) 21/11/2029
Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Nurovitab (893100137100) 21/11/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP hiện hành DH-Hasanlor 10 (893110161300) 21/11/2029
Zhejiang Joinway Pharmacetical Co.Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2023 Enaxen (893110095100) 31/10/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP hiện hành DH-Hasanlor 5 (893110115200) 31/10/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Usipo 200 (893110953524) 15/09/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Usipo 50 (893110953624) 15/09/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Usipo 100 (893110953424) 15/09/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD P.R.China USP hiện hành Sacyldo 75/100 (893110944824) 15/09/2029
SHANDONG HEAD CO.LTD Trung Quốc BP hiện hành Sirkalor 400 (893110943424) 15/09/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Mizoan DT 800 (893110756424) 11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Mizoan DT 200 (893110756324) 11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP phiên bản hiện hành Erafiq 5/80 (893110755924) 11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd China BP hiện hành Erafiq 10/160 (893110755824) 11/08/2029
Shandong Head Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 10 Rahnob (893110652224) 01/08/2029
Shandong Head Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 10 Rahnob Forte (893110300324) 05/05/2029
Shandong Trung Quốc Dược điển Mỹ hiện hành Travicol DT 500 (893100280424) 05/05/2029
SHANDONG HEAD CO.LTD Trung Quốc BP hiện hành Cresciber 500 (893110279824) 05/05/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. PR China BP phiên bản hiện hành Falaska 20 (893110255824) 28/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. PR China BP phiên bản hiện hành Falaska 40 (893110255924) 28/03/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Benzaril 10 (893110029724) 29/01/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Benzaril 5 (893110029824) 29/01/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành RIVAHASAN 10 (893110133423) 31/05/2028
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành RIVAHASAN 15 (893110133523) 31/05/2028
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành RIVAHASAN 20 (893110133623) 31/05/2028
SHANDONG HEAD CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Pastetra 10/10 (VD-36160-22) 29/12/2027
SHANDONG HEAD GROUP CO LTD., China USP 37 Pefloxacin 400mg (VD-36261-22) 29/12/2027
Shinetsu Chemical Co. Japan USP (Dược điển theo phiên bản hiện hành) Levofloxacin Stada 250 mg (VD-35688-22) 22/06/2027
Shinetsu Chemical Co. Japan USP (Dược điển theo phiên bản hiện hành) Levofloxacin Stada 500 mg (VD-35689-22) 22/06/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với HPMC?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới HPMC. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.